Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
N4 330 動詞 1

N4 330 動詞 1

Last update 

Từ vựng giáo trình minna no nihongo

Items (49)

  • できる - Có thể - XuẤT LAI

    出来る「英語ができる」

  • きめる - Quyết định - QUYẾT

    決める

  • ひらく - 1. Mở 2. Nở - KHAI

    開く

  • もらう - Nhận - THẾ

    貰う

  • おもいだす - 1.nhớ về; nhớ ra 2. suy niệm 3. thương nhớ - TƯ XuẤT

    思い出す

  • はじまる - 1. Bắt đầu; khởi đầu - THỦY

    始まる

  • ちゅうい(する) - Để ý - CHÚ Ý

    注意する

  • おく - 1. bố trí (người) 2. cho thuê chỗ ở 3. đặt; để - TRÍ

    置く

  • うんてん(する) - 1. lái (xe); chở、chuyên chở - VẬN CHUYỂN

    運転する

  • おもう - 1. dự đoán; cho rằng 2. nghĩ 3. nhớ đến; cho rằng - TƯ

    思う

  • のむ - 1. Uống -

    飲む

  • あげる - 1. nâng lên - THƯỢNG, CỬ

    上げる、挙げる

  • わかれる - - Chia tay; Ly biệt; Xa cách - BiỆT

    別れる

  • うつす - 1. chụp 2. in tráng;copy 3. viết; mô tả; chụp; phản ảnh; - TẢ

    写す

  • まいる - 1. Đi - DAO

    参る

  • やむ - Dừng, thôi, đình chỉ - CHỈ

    止む「雨//風がやむ」

  • おしえる - 1. dạy dỗ; chỉ bảo; dạy 2. giảng dậy 3. kể; chỉ; nói - GIÁO

    教える

  • ぬすむ - 1. Trộm cắp 2. đánh cắp 3. Đạo - ĐẠO

    盗む

  • しょうち(する) - Chấp nhận/biết rõ/hiểu rõ/ thừa nhận - THỪA TRI

    承知する

  • みせる - Cho xem, Cho thấy, Chứng tỏ - KiẾN

    見せる

  • きょうそう(する) - Cạnh tranh - CẠNH TRANH

    競争する

  • めしあがる - Ăn, uống (kính ngữ) - TRIỆU THƯỢNG

    召し上がる

  • いただく - 1. nhận/xin nhận(kính ngữ) - ĐỈNH

    頂く

  • すく - 1. Trống 2. Rỗi rãi 3. Để không - KHÔNG

    空く「すいた電車」

  • きこえる - Nghe thấy, nghe được - VĂN

    聞こえる

  • かう - 1. mua 2. gây ra; chuốc lấy; làm cho - MÃI

    買う

  • やくにたつ - Có tác dụng, Có ích - DỊCH LẬP

    役に立つ

  • しゅっぱつ(する) - 1. Xuất hành 2. Ra đi 3. Bước ra - XuẤT PHÁT

    出発(する)

  • ゆれる - - Bập bồng; Chệnh choạng; Lung lay - DAO

    揺れる

  • つく - 1. Đến (1 địa điểm) 2. Tới 3. Vào (vị trí) - TRƯỚC

    着く

  • とまる - Trú lại, trực đêm - BẠC

    泊まる

  • つける - 1. Trang bị 2. Dính vào/ thêm vào/ kèm vào - PHÓ

    付ける

  • あげる - 1. tăng lên -

    あげる「お祝いをあげる」

  • むかう - Phía đối diện,quay về phía, tiến về phía - HƯỚNG

    向かう/向う

  • おわる - 1. kết thúc; hoàn thành; hết; chấm hết - CHUNG

    終わる

  • しんぱい(する) - 1. Lo âu/ lo lắng - TÂM PHÁT

    心配(する)

  • しょうかい(する) - Giới thiệu - THIỆU GiỚI

    紹介(する)

  • はく - 1. Đi (giày, tất); xỏ (giầy, tất) - LÝ

    穿く//履く「ズボンをはく」「靴をはく」

  • やすむ - Nghỉ, Vắng mặt, Ngủ - HƯU

    休む

  • くらべる - So sánh - TỶ

    比べる

  • しつれい(する) - Thất lễ/ xin lỗi/ tạm biệt/ vô phép - THẤT LỄ

    失礼(する)

  • ある - 1. có ( sở hữu ) - HỮU

    有る[所有]

  • なくす - mất - VÔ

    無くす

  • いそぐ - 1. Nhanh chóng, vội vã - CẤP

    急ぐ

  • うかがう - 1. đến thăm(kính ngữ) - TỨ

    伺う「お宅に伺う」

  • むかえる - Tiếp đón, Đón nhận, Nghênh đón - NGHÊNH

    迎える

  • たのしむ - Vui/vui vẻ/khoái lạc/sung sướng/thích/thích thú/thưởng thức - LẠC, NHẠC

    楽しむ

  • つたえる - 1. Nhắn 2. Truyền/truyền đạt/truyền lại/dạy dỗ - TRUYỀN

    伝える

  • まつ - Chờ, Đợi, Mong đợi - ĐÃI

    待つ