Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji_N2_03

Kanji_N2_03

Last update 

Items (50)

  • 現:Hiện kim, xuất hiện, biểu hiện

    ゲン・あらわ(れる・す)

  • 支:Công ty, chống đỡ, ủng hộ

    シ・ささ(える)

  • 払:Chi trả, máy thanh toán tiền

    はら(う)

  • 預:Tiền gửi, giao phó, trông nom

    ヨ・あず(ける・かる)

  • 戻:Hoàn trả, quay lại

    もど(す・る)

  • 残:Truy vấn số dư, còn lại, sót lại, để lại

    ザン・のこ(る・す)

  • 照:Chiếu sáng, tương phản

    リヨウ・て(る・らす)

  • 硬:Tiền kim loại, đồng xu, cứng

    ユウ・かた(い)

  • 貨:Hàng hóa, tiền tệ

  • 確:Xác định, xác thực, rõ ràng, xác nhận

    カク・たし(か・かめる)

  • 認:Xác nhận, công nhận

    ニン・みと(める)

  • 違:Vi phạm, sai, nhầm, khác nhau, lỗi, sai lầm

    イ・ちが(う・える)

  • 取:Thu thập tư liệu, lấy, bắt, giữ, viết chính tả, thủ tiêu, nghe hiểu

    シュ・と(る)

  • 消:Loại ra, bài trừ, tẩy, biến mất, cục gôm

    リヨウ・き(える)・け(す)

  • 温:Nhiệt độ, nhà kính, nhiệt kế, ấm

    オン・あたた(かい・まる・める)

  • 冷:Bình tĩnh, bị lạnh, nguội lạnh, mát lạnh, làm nguội

    レイ・つめ(たい)・ひ(える・やす)・さ(める・ます)

  • 緑:Trà xanh, màu xanh

    リヨウ・みどり

  • 紅:Hồng trà, thỏi son

    コウ・べに

  • 玉:Giọt nước, đồng 10 yên, khối cầu, quả bóng

    たま

  • 返:Trả lời, trả nợ, hoàn trả, chuyển lại

    ヘン・かえ(す・る)

  • 団: Đoàn thể, khu chung cư, nhóm, chăn nệm

    ダン・トン

  • 般:Cái chung, thông thường, tổng quát, toàn bộ

    ハン

  • 幼:Trẻ con, tính ngây thơ

    ヨウ・おさな(い)

  • 児:Khoa nhi

    二・ジ

  • 歳:Tuổi

    サイ

  • 未:Chưa được quyết định, chưa biết, tương lai, chưa

  • 満:Không đầy, chưa đủ、thỏa mãn, đông người, đầy, tròn

    マン・み(ちる・たす)

  • 老:Người già, tuổi già

    ロウ・お(いる)

  • 設:Thiết lập, thiết kế, thiết bị

    セツ

  • 換:Thông gió, chuyển đổi hoạt động, đổi xe/ tầu

    カン・か(える・わる)

  • 向:Hướng gió, phía đối diện, phía bên kia

    コウ・む(く・ける・かう・こう)

  • 停: Đình chỉ, cúp điện, dừng xe

    テイ

  • 暖:Sưởi ấm, ấm áp, ôn hòa

    ダン・あたた(かい・まる・める)

  • 除: Hong khô, quét dọn, loại bỏ

    ジョ・ジ・のぞ(く)

  • 湿:Độ ẩm, hơi ấm, ẩm ướt

    シツ・しめ(る)

  • 標:Tiêu chuẩn, mục tiêu, tiêu bản, mẫu vật

    リヨウ

  • 倍:Gấp đôi, ~ lần

    バイ

  • 巻:Tập ~, cuốn, quấn, cuốn lại

    カン・ま(く)

  • 録:Ghi hình, ghi âm

    ロク

  • 測:Âm lượng, sức gió, số lượng, khối lượng, đo lường

    リヨウ・はか(る)

  • 予: Dự định, soạn bài, dự bị, dự toán

  • 約:Đặt trước, ước lượng, lời hứa

    ヤク

  • 帯: Vùng, dải đất, điện thoại dđ, dây thắt lưng

    タイ・おび

  • 保:Giữ nhiệt, bảo hiểm, giữ ẩm, duy trì

    ホ・たも(つ)

  • 留:Bảo lưu, bãi đậu xe, du học, gửi thư đảm bảo

    リュウ・ル・と(める)

  • 守:Có tính bảo thủ, bảo vệ, vắng nhà, bùa hộ mệnh

    シュ・ス・まも(る)

  • 伝:Lời nhắn, giúp đỡ, truyền đạt, nhắn lại

    デン・つた(わる・える)

  • 済:Kết thúc, hoàn tất, xong, hoàn thành

    サイ・す(む・ます)

  • 件:Việc bận, vấn đề, sự kiện, chủ để

    ケン

  • 信:Truyền tín hiệu, tự tin, tin tưởng

    シン