Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji_N2_04

Kanji_N2_04

Last update 

Items (50)

  • 歴: Lưu cuộc gọi tới, lịch sử, bản lí lịch

    レキ

  • 箱: Hộp thư đến, thùng rác, hộp thư đã gửi

    はこ

  • 規: Mới lạ, quy định

  • 変: Sự biến đổi, thay đổi, gay go, phiền phức, làm thay đổi

    ヘン・か(わる・える)

  • 選: Lựa chọn, chọn lọc, tuyển thủ, chọn lựa

    セン・えら(ぶ)

  • 決: Quyết định

    ケツ・き(める・まる)

  • 登: Đăng kí, xuất hiện, leo núi

    トウ・ト・のぼ(る)

  • 編: Biên tập, phim ngắn/ dài, đồ đan len

    ヘン・あ(む)

  • 能: Chức năng, năng lực, khả năng

    ノウ

  • 修: Chỉnh sửa, thạc sỹ, chỉnh lý

    シユウ

  • 完: Hoàn thành, kết thúc, hoàn bị

    カン

  • 了: Kết thúc, hoàn thành

    リヨウ

  • 像: Hình ảnh, rửa ảnh

    ゾウ

  • 類: Tài liệu, loài người, phân loại

    ルイ

  • 式: Mẫu đơn, kiểu Nhật, lễ khai giảng, chính thức

    シキ

  • 央: Trung tâm

    オウ

  • 存: Bảo tồn, Biết (kng), sinh tồn, tồn tại

    ゾン・ソン

  • 印: Con dấu, dấu hiệu, biểu tượng, chứng cứ, cột mốc

    イン・しるし

  • 刷: In ấn

    サツ

  • 拡: Mở rộng, khuyết đại

    カク

  • わか(い)

  • ひろ(う)

  • 肯:

    コウ

  • う(く・かぶ・かべる)

  • ハン

  • するど(い)

  • しず(む)

  • サン

  • にぶ(い)

  • 様: Vẻ bề ngoài, tình trạng, Ngài ~, Giống, tương tự, nhiều loại

    ヨウ・さま

  • 要: Trọng yếu, quan trọng, tóm tắt, tóm lược, yếu điểm, cần thiết

    ヨウ・い(る)

  • 利: Sử dụng, lãi suất, thuận lợi, hữu dụng, có lợi

  • 細: Chi tiết, thon, mỏng, chi li, nhỏ lẻ, vô vọng

    サイ・ほそ(い)・こま(かい)

  • 在: Có chứa, có bao gồm, hiện tại, đang học, vắng mặt

    ザイ

  • 客: Ghế khán giả, quý khách, hành khách

    キャク

  • 額: Mức, ngạch, khung, trán, kim ngạch, số tiền

    ガク・ひたい

  • 込: Đóng tiền, nộp tiền, nhảy vào, thỉnh cầu, nghĩ rằng

    こ(む・める)

  • 領: Biên lai, lãnh sự quán, khu vực, lãnh thổ, tổng thống

    リヨウ

  • 収: Thu nhập, thu hồi, chi trả, hấp thụ

    シユウ・おさ(める・まる)

  • 械: Máy móc, dụng cụ thể thao

    カイ

  • 曲: Ca khúc, uốn, gập lại, đường gấp khúc, uốn cong, rẽ quẹo

    キョウ・ま(がる・げる)

  • 汚: Ô nhiễm, làm dơ, làm bẩn, dơ bẩn

    オ・きたな(い)・よご(す・れる)

  • 殿: Bệ hạ, ông, bà

    との・どの

  • 連: Liên quan, liên hệ, kỳ nghỉ dài, liên tục, dẫn dắt

    レン・つ(れる)

  • 絡: Liên lạc

    ラク

  • 荷: Nhập hàng, nhận hàng, hành lý, giao hàng, đưa hàng ra thtr

    カ・に

  • 届: Phân phối hàng, tới (thư từ), bản báo cáo, tường trình

    とど(ける・く)

  • 参: Sách tham khảo, đi, đem theo, đi lễ chùa

    サン・まい(る)

  • 衣: Quần áo, y phục, nhu cầu thiết yếu