Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji_N2_05

Kanji_N2_05

Last update 

Items (50)

  • 他:Ngoài ra, về mặt khác, người lạ, người ngoài

    タ・ほか

  • 蔵:Làm lạnh, ướp lạnh, cấu tạo bên trong, dự trữ

    ゾウ

  • 凍:Làm lạnh, đóng băng, lạnh cóng

    トウ・こお(る)・こご(える)

  • 等:Vân vân, ưu tú, cao cấp, trường cấp ba, tương đương

    トウ・ひと(しい)・など

  • 配:Chuyển, luân phối, lo lắng, cảm giác, phân phối

    ハイ・くば(る)

  • 担:Phụ trách, chia sẻ

    タン

  • 当:Ngày đó, điều này, cơm hộp, đánh trúng

    トウ・あ(たる・てる)

  • 頂:Đỉnh, chóp, nhận

    チョウ・いただ(く)

  • 商:Sản phẩm, hàng hóa, thương nghiệp, buôn bán, cửa hàng, thương mại

    ショウ

  • 個:Cái, riêng lẻ, cá nhân, cá biệt

  • 相:Tương đương, bộ trg bộ ngoại giao, đối phương, thủ tướng, vẫn vậy, không thay đổi, võ sumo

    ソウ・ショウ・あい

  • 交:Trao đổi, giao tế, pt giao thông, giao lưu

    コウ

  • 効:Hữu hiệu, có hiệu quả, có tác dụng, kết quả, ảnh hưởng

    コウ・き(く)

  • 限:Kỳ hạn, giới hạn, hạn mức giá cả, giới hạn trong vòng

    ゲン・かぎ(る)

  • 全:Toàn quốc, cả nước, rất, hoàn toàn, toàn bộ, tất cả

    ゼン・まった(く)・すべ(て)

  • 共:Thông thường, phổ thông, cùng với

    キョウ・とも

  • 忘:Tiệc tất niên, quên, đồ để quên

    ボウ・わす(れる)

  • 経:Quá trình, trôi qua, kinh tế, kinh nghiệm, kế toán

    ケイ

  • 過:Quá khứ, quá, vượt qua, đi qua, trải qua

    カ・す(ぎる・ごす)

  • 責:Trách nhiệm, kết tội, đổ lỗi

    セキ・せ(める)

  • 任:GV chủ nhiệm, tin cậy, phó thác

    ニン・まか(せる・す)

  • 負:Gánh nặng, gánh vác, thua, thất bại, mang

    フ・ま(ける)・お(う)

  • 必:Cần thiết, nhất định, liều mạng, tuyệt vọng, kinh khủng

    ヒツ・かなら(ず)

  • 袋:Túi, túi nhựa, tabi, găng tay

    ふくろ

  • 積:Điểm tập kết rác, chất đống, diện tích, chất, tích lũy

    セキ・つ(もる・む)

  • 燃:Nhiên liệu, chống cháy, dễ cháy

    ネン・も(える・やす)

  • 枝:Cành, nhánh, cành con, cành nhỏ

    えだ

  • 葉:Lá đỏ mùa thu, từ vựng, lá rụng

    ヨウ・は

  • 埋:Chôn cất, lấp đất, chôn lấp

    う(める・まる)

  • 製:Hàng hóa, thành phẩm, làm bằng ~, chế tạo ở ~

    セイ

  • 容:Nội dung, vẻ đẹp, đồ đựng, chứa

    ヨウ

  • 器:Bát đĩa, chén bát, ống nghe đt, nhạc khí, nhạc cụ, chậu, bát, khí chất, tài năng

    キ・うつわ

  • 装:Bao bì, đóng gói, phục trang, trang phục

    ソウ・ショウ

  • 雑:Tạp âm, tiếng ồn, pha tạp, tạp nham, tạp vụ, tạp hóa

    ザツ

  • 誌:Tạp chí, sổ ghi nhớ

  • 資:Tài nguyên, vốn, tiền vốn, tài liệu, tư liệu

  • 難:Sơ tán, lánh nạn, khó khăn, vất vả

    ナン・かた(い)・むずか(い)

  • 訓:Giáo huấn, bài học, âm thuần Nhật

    くん

  • 練:Huấn luyện, luyện tập

    レン

  • 震:Động đất, rung, lắc

    シン・ふる(える)

  • 加:Tham gia, thêm vào, bổ sung, gia tốc, làm nhanh hơn, gia nhập, tham gia

    カ・くわ(える・わる)

  • 延:Trì hoãn, dài ra, lan ra, kéo dài

    エン・の(びる・ばす)

  • 断:Cúp nước, băng qua, kết luận, khẳng định, từ chối

    ダン・ことわ(る)

  • 管:Ống nước, bảo quản, lưu kho, quản lý, ống

    カン・くだ

  • 記:Nhật ký, ký hiệu, ký giả, phóng viên, đánh dấu, nhập, điền vào, phía dưới, ký sự, bài báo

    キ・しる(す)

  • 迷:Phiền hà, quấy rầy, mê hoặc, lạc đường, mê tín, trẻ đi lạc

    メイ・まよ(う)

  • 協:Hợp tác, hợp lực, hiệp hội, hiệp định, hiệp ước

    キョウ

  • 願:Đơn, đơn xin, cầu nguyện, ao ước

    ガン・ねが(う)

  • 平:Thời đại Heisei, bình tĩnh, bình thản, ngày thường, bình đẳng, Hiragana

    ヘイ・ビョウ・たい(ら)・ひら

  • 結:Kết quả, kết, buộc, kết cục

    ケツ・むす(ぶ)