Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kaiwa_01

Kaiwa_01

Last update 

Items (48)

  • Xin vui lòng gọi tôi là Mago.

    孫と呼んでください。

  • Tôi sinh năm gà.

    私はニワトリ年生まれです。

  • Cậu sinh năm nào?

    あなたは何年生まれですか。

  • Tôi ghé vào phòng 101 của trường trung học.

    私は第101の中学校に通っています。

  • Tất cả trẻ em ở giữa độ tuổi 6 và 16 đều phải được nhập học.

    6歳から16歳までの子供はみんな学校に入らなければならない。

  • Tôi là sinh viên mới tốt nghiệp.

    私は院生です。

  • Mỗi ngày tôi đi bộ đến trường.

    私は毎日歩いて学校に寄っています。

  • Đây là sự cố lớn.

    これはかなり大きな事故です。

  • Giữa chúng ta có nhiều điểm chung.

    私たちの間には多くの共通点がある。

  • Cũng giống như nhiều quốc gia khác

    nền kinh tế nước ta đang bị suy thoái.

  • Tôi là một trong những người đứng đầu xuất sắc nhất trường.

    私は全校生の上位十名中の一人です。

  • Việc làm mọi người cùng chung sức chung lòng thì cô ta rất giỏi.

    彼女はみんなを協力するようにさせるのが上手です。

  • Tôi không giỏi nói chuyện trước người khác cho lắm.

    私は人の前で話しをするのはあまり得意ではない。

  • Chuyên môn của bạn là gì?

    ご専門は何ですか。

  • Chuyên ngành của tôi là khoa học môi trường.

    私の専門はーーーーーーー。

  • Tôi là người dậy sớm.

    私は早起きの人です。

  • Ngủ dậy trễ.

    遅く寝る

  • Tôi không thích làm phiền anh ấy vì việc này.

    私はこのことで彼に面倒をかけたくないです。

  • Sau giờ học việc trước tiên là tôi làm bài tập.

    放課後まずやることは宿題です。

  • Tôi dự định sẽ đi du học nước ngoài.

    私は外国へ留学する予定です。

  • Công việc đang tiến triển tốt theo đúng dự định.

    仕事は予定どおり順調に進んでいます。

  • Chính phủ đã đưa ra kế hoạch bắt cây cầu ở đây.

    政府はここに橋を架ける計画を立てた。

  • Ngoài công việc ra anh ta không có sở thích nào cả.

    彼は仕事以外には何の趣味もない。

  • Tôi muốn trở thành thông dịch viên trong tương lai.

    私は将来通訳官になりたいです。

  • Tôi muốn vào cao học.

    私は大学院に入ろうと思います。

  • Bạn đã quyết định lộ trình gì chưa?

    進路もう決めましたか。

  • Tôi muốn tham gia công việc kinh doanh.

    貿易会社に入りたいです。

  • Một trong số các công việc của tôi là~.

    私の主な仕事は〜をやめことです。

  • Tôi làm việc ở công ty này đã 16 năm.

    私はこの会社に16年勤めています。

  • Tôi còn đọc thân và đang sống một mình.

    私は独身で、一人暮らしをしている。

  • Tôi thường đi câu cá vào cuối tuần.

    私は一周間おきに釣りに行く。

  • Từ bây giờ tôi có thể mua lại một căn nhà lớn hơn một chút.

    これらか私はもう少し大きい家を買えるものです。

  • Có lẽ tôi sẽ được thừa hưởng tài sản của bố.

    私は父の後を継ぐかもしれない。

  • Có lẽ tôi sẽ đi dạo với bố.

    私は父の歩んだ道を歩くかもしれない。

  • Tôi phải cố gắng làm việc.

    私は一生懸命仕事をせざるを得ない。

  • Tôi phải về nhà ngay.

    もうすぐ帰らなければならない。

  • Công việc của tôi có nhiều thử thách nên tôi phải dồn hết tâm huyết vào nó.

    私の仕事はチャレンジ的で、非常に取り組む気を起させる。

  • Công việc của tôi đòi hỏi năng lực cao.

    私の仕事は能力の要求は高いです。

  • Công việc vất vả thế nhưng tôi phải làm.

    仕事は大変ですが、やりがいがあります。

  • Tôi nhận tiền lương trả theo giờ.

    私は時給で給料をもらった。

  • Hôm nay tôi về sớm được không?

    今日は早めに帰りたいですが。

  • Anh ta là nhân viên công chức.

    彼はホワイトカラーです。

  • Tiền lương của tôi cộng tiền thưởng là 3000 yên.

    私の給料はボーナスを入れて3000円です。

  • Tôi là nhân viên bán hàng.

    私はセールマンです。

  • Bố của bạn đang làm gì?

    お父さんは何をしていますか。

  • Bạn có kế hoạch gì trong tương lai?

    未来に何か計画がありますか。

  • Nếu có thể tôi muốn trở thành thông dịch viên.

    可能であれば、翻訳家になりたいです。

  • Tôi muốn làm việc có thu nhập cao.

    私は立派で収入の高い仕事をしたいです。