Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
214 Bộ thủ P1

214 Bộ thủ P1

Last update 

Items (78)

  • NHẤT - số một

  • CỔN - nét sổ

  • CHỦ - điểm, chấm

  • PHIỆT - phẩy

    丿

  • ẤT - can 2

    乙 乚

  • QUYẾT - nét sổ có móc

  • NHỊ - số hai

  • ĐẦU - không có nghĩa

  • NHÂN (NHÂN ĐỨNG) - người

    人 (亻)

  • NHÂN (ĐI) - người

  • NHẬP - vào

  • BÁT - số tám

  • QUYNH - giới hạn

  • MỊCH - che ; trùm khăn lên

  • BĂNG - nước đá

  • KỶ - ghế dựa

  • KHẢM - há miệng

  • ĐAO - con dao, cây đao

    刀(刂)

  • LỰC - sức mạnh, khả năng

  • BAO - bao bọc

  • CHỦY - cái thìa (cái muỗng)

  • PHƯƠNG - tủ đựng

  • HỆ - che đậy, giấu giếm

  • THẬP - số mười, chục

  • BỐC - xem bói

  • TIẾT - đốt tre

  • HÁN - sườn núi, vách đá

  • KHƯ, TƯ - riêng tư

  • HỰU - lại nữa, một lần nữa

  • KHẨU - cái miệng

  • VI - vây quanh

  • THỔ - đất

  • SĨ - kẻ sĩ

  • TUY - đi chậm

  • TRUY - đến sau

  • TỊCH - ban đêm, buổi tối

  • ĐẠI - to lớn

  • NỮ - phụ nữ (con gái, đàn bà)

  • TỬ - con

  • MIÊN - mái nhà, mái che

  • THỐN - đơn vị «tấc» (đo chiều dài)

  • TIỂU - nhỏ bé

  • UÔNG - yếu đuối

  • THI - xác chết

  • TRIỆT - mầm non, cây mới mọc

  • SƠN - núi

  • XUYÊN - sông

  • CÔNG - người thợ, công việc

  • KỶ - bản thân mình ; Can 6

  • CÂN - cái khăn

  • CAN - thiên can, can dự

  • YÊU - nhỏ nhắn

  • NGHIỄM - mái nhà

    广

  • DẪN - bước dài

  • CỦNG - chắp tay

  • DẶC - bắn, chiếm lấy

  • CUNG - cái cung (để bắn tên)

  • KỆ - đầu con nhím

  • SAM - lông, tóc dài

  • XÍCH - bước chân trái

  • TÂM (TÂM ĐỨNG) - trái tim, tấm lòng

    心 (忄)

  • QUA - cây qua (một thứ binh khí dài)

  • HỘ - cánh cửa (một cánh)

  • THỦ (TÀI GẢY) - tay

    手 (扌)

  • CHI - cành, nhánh

  • PHỘC - đánh khẽ

    攴 (攵)

  • VĂN - văn chương, văn vẻ

  • ĐẨU - cái đấu để đong (=18 lít)

  • CẨN - cái búa, rìu

  • PHƯƠNG - phía ; vuông

  • VÔ - không

  • NHẬT - ngày, mặt trời

  • VIẾT - nói rằng

  • NGUYỆT - tháng, mặt trăng

  • MỘC - cây cối, gỗ

  • KHIẾM - khiếm khuyết, thiếu vắng

  • CHỈ - dừng lại

  • ĐÃI - xấu xa, tệ hại