Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Minna kotoba 44

Minna kotoba 44

Last update 

Items (50)

  • KHẤP, khóc

    泣きます (なきます)

  • TIẾU, cười

    笑います (わらいます)

  • CAN, khô, địa điểm CAO QUÁ, KHI chúng tôi lên chỉ có thể viện trợ lương thực KHÔ đến đó thôi, so sr

    (乾きます) かわきます

  • ướt, NỨNG LÊN là cái đó ƯỚT đấy :3

    ぬれます

  • HOẠT, trượt, nhắm vào SÚNG BÊN LÍNH nó, dính đạn là bọn nó bị TRƯỢT NGÃ ngay

    滑ります (すべります)

  • KHỞI, xảy ra [tai nạn ~][じこが~] [事故が~]

    起きます (おきます)

  • ĐIỀU TIẾT, điều tiết, điều chỉnh

    調節します (ちょうせつします)

  • AN TOÀN, an toàn

    安全な (あんぜん)

  • ĐINH NINH, lịch sự, cẩn thận

    丁寧な (ていねい)

  • TẾ, chi tiết, tỉ mỉ, nhỏ ( komakaiokane)

    細かい (こまかい)

  • NỒNG, nồng, đậm

    濃い (こい)

  • BẠC, nhạt

    薄い (うすい)

  • KHÔNG KHÍ, không khí

    空気 (くうき)

  • LỆ, nước mắt ( NÀY, MI ĐANG KHÓC đó à T.T )

    涙 (なみだ)

  • HÒA THỰC, món ăn Nhật

    和食 (わしょく)

  • DƯƠNG THỰC, Món ăn Âu Mỹ

    洋食 (ようしょく)

  • thức ăn, ỐI CÁI GIƯỜNG toàn THỨC ĂN, wow thật tuyệt vời, vừa được ngủ vừa được ăn :3 thật không thể tin nổi :v

    おかず

  • LƯỢNG, lượng

    量 (りょう)

  • BỘI, ~ lần

    ―倍 (~ばい)

  • BÁN PHÂN, một nửa

    半分 (はんぶん)

  • phòng đơn (1 giường), single

    シングル

  • Phòng đôi (2 giường), twin

    ツイン

  • tủ đựng quần áo, cô ấy TÁN SƯ thầy rồi dẫn nhau vào TỦ QUẦN ÁO kia chào hỏi nhau rồi

    たんす

  • TẨY TRẠCH VẬT, quần áo giặt

    洗濯物 (せんたくもの)

  • LÝ DO, lý do

    理由 (りゆう)

  • Anh/chị định như thế nào?

    どう なさいますか

  • cắt tóc, cut

    カット

  • gội đầu, shampoo

    シャンプー

  • Anh/chị định ~ như thế nào?

    どういうふうに なさいますか

  • kiểu ngắn, short

    ショート,

  • Hãy cắt như ~.

    ~みたいに してください

  • Thế này đã được chưa ạ?

    これで よろしいでしょうか

  • Cám ơn anh/chị.

    「どうも」 お疲れ様でした

  • HIỀM, không thích, tỏ thái độ không thích, Y LÀ GÁI LÌ nhất ở đây đó, lúc nào cũng TỎ THÁI ĐỘ KHÔNG THÍCH mọi thứ.

    嫌がります (いやがります)

  • thêm nữa

    また

  • THUẬN TỰ, thứ tự

    順序 (じゅんじょ)

  • BIỂU HIỆN, cách nói, cách diễn đạt

    表現 (ひょうげん)

  • BIỆT, chia tay, từ biệt, nếu anh không nhảy QUA CÁI RỄ cây to đùng kia đc, thì chúng ta phải CHIA TAY nhau ở đây, bố em đã quyết định như vậy òi @@ So sad but true

    別れます (わかれます)

  • những cái này

    これら

  • LỤC(midori-xanh lá cây) KHỞI, ÁC, không may, không lành

    縁起が 悪い (えんぎが わるい)

  • NGOẠI XUẤT, việc đi ra ngoài/ra ngoài

    外出 (がいしゅつ)

  • rách nát, rách bươm

    ぼろぼろした

  • GIÁ TRỊ, Giá trị

    価値 (かち)

  • TỶ, so sánh, CŨNG LÀ BEDE thôi mà, SO SÁNH làm gì em :3

    比べます (くらべます)

  • Pressure, áp lực

    プレッシャー(な)

  • NGHỊCH, trái lại, ngược lại

    逆に (ぎゃくに)

  • NGÃ MẠN, chiu đựng, nhẫn nại, chịu (cái gì đó) (n,v)

    我慢 (がまん)

  • HI SINH, hi sinh

    犠牲 (ぎせい)

  • THỦ ĐOẠN, giải pháp

    手段 (しゅだん)

  • NỊCH TỬ, chết đuối, chết chìm

    溺死します (できしします)