Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Minna kotoba 45

Minna kotoba 45

Last update 

Items (49)

  • TẠ, xin lỗi, tạ lỗi, AYA MÀY LÌ lắm mà, sao giờ cúi đầu TẠ LỖI với tao ngoan ngoãn vậy

    謝ります (あやまります)

  • gặp [~tai nạn]

    [事故に~] あいます

  • TÍN, tin, tin tưởng

    信じます (しんじます)

  • DỤNG Ý, chuẩn bị

    用意します (よういします)

  • cancel, hủy bỏ, hủy

    キャンセルします

  • tốt, thuận lợi, ỪM MAI CÙNG ĐI(ikimasu) chắc sẽ THUẬN LỢI hơn em đi một mình đó

    うまくいきます

  • BẢO CHỨNG THƯ, giấy bảo hành

    保証書, (ほしょうしょ)

  • LÃNH THU THƯ, hóa đơn

    領収書 (りょうしゅうしょ)

  • TẶNG - VẬT, quà tặng (~をします),

    贈り物 (おくりもの)

  • điện thoại nhầm

    まちがい電話 (まちがいでんわ)

  • camp, trại

    キャンプ

  • HÀNH ĐỘNG

    行動 (こうどう)

  • TRUNG CHỈ, dừng, đình chỉ

    中止 (ちゅうし)

  • ĐIỂM

    点 (てん)

  • VĂN MINH

    文明 (ぶんめい)

  • đúng, hẳn hoi, Vanh CHYAN TỚI đúng lúc đó chứ :v, đánh HẲN HOI cho bọn nó biết mặt

    ちゃんと

  • CẤP, gấp

    急に (きゅうに)

  • LẠC, mong đợi, lấy làm vui

    楽しみにしています (たのしみにしています)

  • DĨ THƯỢNG, Xin hết.

    以上です (いじょうです)

  • HỆ VIÊN, nhân viên

    係員 (かかりいん)

  • course, đường chạy (ma ra tông)

    コース

  • start, xuất phát

    スタート

  • VỊ, thứ ―, vị trí thứ -, giải ―

    (-位) ~ い

  • ƯU THẮNG, vô địch, đoạt giải nhất

    優勝します (ゆうしょうします)

  • NÃO, (điều/sự) lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn,

    悩み (なやみ)

  • MỤC GIÁC - THỜI KẾ, đồng hồ báo thức

    目覚まし時計 (みざましとけい)

  • MIÊN, ngủ

    眠ります (ねむります)

  • BẤT TÚC, sự thiếu hụt, không đủ

    不足 、 (ふそく)

  • (THẤU ĐÁO) thấu đáo, toàn diện, kĩ càng

    徹底的 (てっていてき)

  • HỒI ĐÁP, câu trả lời, lời giải

    回答 (かいとう)

  • MINH, reo, kêu, NÃY LINH có sang KẾU mày đi chơi với nó đấy

    鳴ります (なります)

  • (BÂT KHẢ KHIẾM) Không thể thiếu được, quan trọng

    不可欠 (ふかけつ)

  • tuy thế, mặc dù thế

    それでも

  • ẢNH HƯỞNG, ảnh hưởng

    影響 (えいきょう)

  • KHÍCH, KÍCH, dữ dội, HẢ GHÉT SHIT á :o ai chẳng ghét shit, mày làm gì mà DỮ DỘI vậy @@

    激しい (はげしい)

  • THỰC VẬT, thực vật

    植物 (しょくぶつ)

  • BỘC PHÁT, nổ, BÀ CỨ HÁT TỪ từ thôi, hát vầy nhà NỔ mất đó

    爆発します (ばくはつします)

  • DÃ THÁI, rau

    野菜 (やさい)

  • CHẾ TẠO, sự chế tạo, sản xuất

    製造 (せいぞう)

  • phỏng

    やけど

  • PHỤ, chịu

    負う (おう)

  • bụi, HỘP CỐC và LY bám đầy BỤI rồi kìa, mày lau lại đi

    ほこり

  • NÊ, bùn, ĐỐNG LÔNG(LOL) này xử lí đi không lại cứt trâu hóa BÙN

    泥 (どろ)

  • SỐ HỌC, môn toán

    数学 (すうがく)

  • ĐÁP ÁN, đáp án

    答案 (とうあん)

  • (NHÂN GIAN) Nhân loại, con người, loài người

    人間 (にんげん)

  • TRÌ KHẮC, trễ

    遅刻します (ちこくします)

  • juice, nước trái cây

    ジュース

  • THỜI KẾ, đã quá trễ rồi

    もうこんな時間 (もうこんなじかん)