Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Kanji 2136_17

Kanji 2136_17

Last update 

Items (50)

  • Thuộc: phụ thuộc

  • Tằng: tầng, bậc

  • Đồn: đóng quân

  • Sơn: núi

  • Nhạc: núi cao

  • Cương: cái đồi

  • Đảo: hòn đảo

  • Nham: tảng đá

  • Ngạn: bờ biển

  • Sùng: tôn kính

  • Băng: sạc lở

  • Nhai: vách núi

  • Lam: giông tố

  • Kỳ: phân nhánh

  • Giáp: mỏm đất

  • Hạp: thung lũng

  • Phong: ngọn núi

  • Châu: châu lục

  • Tuần: Đi xem xét

  • Công: công nghiệp, khéo

  • Xảo: khéo léo, giỏi

  • Cự: khổng lồ, lớn

  • Tả: bên trái

  • Sai: khác biệt

  • Kỷ: tự bản thân

  • Cân: cái khăn

  • Thị: chợ, phố

  • Hy: hy vọng, hiếm

  • Đế: vua, trời

  • Đới: dây đai

  • Tịch: chỗ ngồi

  • Thường: thường, luôn

  • Mạc: cái màn

  • Súy, soái: vị chỉ huy quân

  • Sư: thầy, cô

  • Phàm: buồm

  • Trướng: sổ sách, ghi sổ

  • Mạo: cái nón, mũ

  • Phúc: bề rộng

  • Hạnh: hạnh phúc

  • Cán: phần chính

  • Ảo: ảo giác

  • Ấu: non nớt

  • U: sâu kín

  • Kỷ: bao nhiêu

  • Tự trật tự

  • Điếm: cửa hàng

  • Phủ: thủ phủ

  • Độ: lần, độ

  • Đình: sân, tòa án