Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
365_sentences_1

365_sentences_1

Last update 

365_sentences_1

Items (50)

  • (Dùng để trả lời ) Đúng thế , vậy đó , đương nhiên rồi , chắc 1à vậy rồi .

    Absolutely.

  • Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó .

    Absolutely impossible!

  • Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.

    All I have to do is learn English.

  • Ngày mai cậu rảnh không?

    Are you free tomorrow?

  • Ông đã lập gia đình chưa?

    Are you married?

  • Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không?

    Are you used to the food here?

  • Cẩn thận/chú ý

    Be careful.

  • Cứ tự nhiên / đừng khách sáo !

    Be my guest.

  • Đến muộn còn tốt hơn là không đến.

    Better late than never.

  • Chúc cậu may mắn lần sau .

    Better luck next time.

  • Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn .

    Better safe than sorry.

  • Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?

    Can I have a day off?

  • Cần tôi giúp không ?

    Can I help?

  • Có cần tôi chuyển lời không ?

    Can I take a message?

  • Cậu có thể mời mình bữa khác được không?

    Can I take a rain check?

  • Ông muốn chọn món không ?

    Can I take your order?

  • Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?

    Can you give me a wake-up cal l?

  • Anh có thể nêu một vài đề nghị cho tôi được không ?

    Can you give me some feedback?

  • Cậu có thể tới được không?

    Can you make it ?

  • Tôi có thể nói chuyện với anh một lát được không ?

    Can I have a word with you?

  • Lát nữa đến tìm tôi nhé!

    Cath me later.

  • Vui vẻ lên nào/ Phân khởi lên nào!

    Cheer up!

  • Xin mời vào, đừmg khách sáo!

    Come in and make yourself at home.

  • Xin cho xem hóa đơn tính tiền?

    Could I have the bill,please?

  • Cậu có thể chở mình đến sân bay được không?

    Could you drop me off at the airport?

  • Anh nói chậm lại một chút được không?

    Could you speak slower?

  • Có thể chụp hình giúp tôi không ?

    Could you take a picture for me?

  • Chuyến bay của ông vui vẻ chứ ?

    Did you enjoy your flight?

  • Hôm nay vui vẻ không?

    Did you have a good day today?

  • Kì nghỉ của cậu vui vẻ chứ?

    Did you have a nice holiday?

  • Cậu chơi vui vẻ chứ ?

    Did you have fun ?

  • Bữa tối tôi mời .

    Dinner is on me.

  • Chỗ các ông còn phòng trống không ?

    Do you have a room available?

  • Anh có sở thích gì không?

    Do you have any hobbies?

  • Cậu có tiền lẻ không?

    Do you have some change ?

  • Tôi hút thuốc có phiền gì không ạ ?

    Do you mind my smoking?

  • Anh thường xuyên rèn luyện thân thể chứ ?

    Do you often work-out ?

  • Cậu biết nói tiếng Anh không?

    Do you speak English?

  • Đừng khiêm tốn thế.

    Don't be so modest.

  • Đừng có phiền phức nữa.

    Don't bother.

  • Đừng hiểu lầm tôi

    Don't get me wrong.

  • Đừng từ bỏ.

    Don't give up.

  • Đừng đưa ra kết luận quá vội vàng .

    Don't jump to conclusions.

  • Đừng làm tôi thất vọng đấy .

    Don't let me down.

  • Đừng có mắc sai lầm đấy

    Don't make any mistakes.

  • Không cần khách sáo!

    Don't mention it.

  • Đừng bỏ lỡ cơ hội.

    Don't miss the boat.

  • Đừng trông chờ vào may mắn .

    Don't take any chances.

  • Đừng coi đó là điều đương nhiên.

    Don't take it for granted.

  • Đừng lo lắng về điều đó.

    Don't worry about it.