Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Oxford_3000_4

Oxford_3000_4

Last update 

Oxford_3000_4

Items (49)

  • lại

    anti- - prefix - chống

  • thấy trước,chặn trước,lường trước

    anticipate - (v) - /æn'tisipeit/

  • mối lo âu,sự lo lắng

    anxiety - (n) - /æɳ'zaiəti/

  • lo âu,lo lắng,băn khoăn

    anxious - (adj) - /'æɳkʃəs/

  • lo âu,lo lắng,băn khoăn

    anxiously - (adv) - /'æɳkʃəsli/

  • người,vật nào đó; bất cứ; một chút nào,tí nào

    any - det.,pro(n)(adv) - một

  • người nào,bất cứ ai

    anyone_(also_anybody) - pro(n) - /'eniwʌn/

  • việc gì,vật gì; bất cứ việc gì,vật gì

    anything - pro(n) - /'eniθiɳ/

  • thế nào cũng được,dù sao chăng nữa

    anyway - (adv) - /'eniwei/

  • bất cứ chỗ nào,bất cứ nơi đâu

    anywhere - (adv) - /'eniweə/

  • về một bên,qua một bên

    apart - (adv) - /ə'pɑ:t/

  • aside from especially in NAmE) prep. ngoài…ra

    apart - from - (also

  • căn phòng,căn buồng

    apartment - (n)(especially_NAmE) - /ə'pɑ:tmənt/

  • xin lỗi,tạ lỗi

    apologize - (BrE_also-ise)(v) - /ə'pɔlədʤaiz/

  • rõ ràng,rành mạch; bề ngoài,có vẻ

    apparent - (adj) - /ə'pærənt/

  • bên ngoài,hình như

    apparently - (adv) - nhìn

  • sự kêu gọi,lời kêu gọi; kêu gọi,cầu khẩn

    appeal - (n)(v) - /ə'pi:l/

  • xuất hiện,hiện ra,trình diện

    appear - (v) - /ə'piə/

  • sự xuất hiện,sự trình diện

    appearance - (n) - /ə'piərəns/

  • quả táo

    apple - (n) - /'æpl/

  • sự gắn vào,vật gắn vào; sự chuyên cần,chuyên tâm

    application - (n) - /,æpli'keiʃn/

  • gắn vào,ghép vào,áp dụng vào

    apply - (v) - /ə'plai/

  • bổ nhiệm,chỉ định,chọn

    appoint - (v) - /ə'pɔint/

  • sự bổ nhiệm,người được bổ nhiệm

    appointment - (n) - /ə'pɔintmənt/

  • thấy rõ; nhận thức

    appreciate - (v) - /ə'pri:ʃieit/

  • đến gần,lại gần; sự đến gần,sự lại gần

    approach - (v)(n) - /ə'proutʃ/

  • thích hợp,thích đáng

    appropriate - (adj)(+to,for) - /ə'proupriit/

  • sự tán thành,đồng ý,sự chấp thuận

    approval - (n) - /ə'pru:vəl/

  • tán thành,đồng ý,chấp thuận

    approve - (of)(v) - /ə'pru:v/

  • tán thành,đồng ý,chấp thuận

    approving - (adj) - /ə'pru:viɳ/

  • giống với,giống hệt với

    approximate - (adj)(to) - /ə'prɔksimit/

  • khoảng chừng,độ chừng

    approximately - (adv) - /ə'prɔksimitli/

  • tháng Tư

    April - (n)(abbr.Apr.) - /'eiprəl/

  • diện tích,bề mặt

    area - (n) - /'eəriə/

  • chứng tỏ,chỉ rõ

    argue - (v) - /'ɑ:gju:/

  • lý lẽ

    argument - (n) - /'ɑ:gjumənt/

  • xuất hiện,nảy ra,nảy sinh ra

    arise - (v) - /ə'raiz/

  • cánh tay; vũ trang,trang bị (vũ khí)

    arm - (n)(v) - /ɑ:m/

  • khí,binh giới,binh khí

    arms - (n) - vũ

  • vũ trang

    armed - (adj) - /ɑ:md/

  • quân đội

    army - (n) - /'ɑ:mi/

  • xung quanh,vòng quanh

    around - (adv).,prep. - /ə'raund/

  • sắp xếp,sắp đặt,sửa soạn

    arrange - (v) - /ə'reindʤ/

  • sự sắp xếp,sắp đặt,sự sửa soạn

    arrangement - (n) - /ə'reindʤmənt/

  • bắt giữ,sự bắt giữ

    arrest - (v)(n) - /ə'rest/

  • sự đến,sự tới nơi

    arrival - (n) - /ə'raivəl/

  • đến,tới nơi

    arrive - (v)(+at,in) - /ə'raiv/

  • tên,mũi tên

    arrow - (n) - /'ærou/

  • nghệ thuật,mỹ thuật

    art - (n) - /ɑ:t/