Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
365_sentences_2

365_sentences_2

Last update 

365_sentences_2

Items (49)

  • Ăn tự nhiên nhé!

    Enjoy your meal.

  • Nói thường dễ hơn làm.

    Easier said than done.

  • Nhanh chân thì được

    First come, first served.

  • Ăn ở đây hay là mang về .

    For here or to go?

  • Quên đi ! Thôi đi ! Bỏ qua đi!

    Forget it.

  • Xin lượng thứ cho tôi.

    Forgive me.

  • Gọi điên thoại cho tôi nhé !

    Give me a call.

  • Gửi lời hỏi thăm của tôi tới toàn thể gia đình cậu nhé !

    Give my best to your family.

  • Bảo nó gọi lại cho tôi nhé!

    Have him return my call.

  • Anh đã từng đến Nhật bao giờ chưa ?

    Have you ever been to Japan?

  • Cậu đã làm xong chưa?

    Have you finished yet?

  • Có cái nào lớn hơn chút nữa không ?

    Have you got anything larger?

  • Cậu hiểu ý tôi chứ ?

    Have you got that?

  • Cậu có tin tức gì về Mary không?

    Have you heard from Mary?

  • Anh ấy đang họp.

    He is in confe rence.

  • Tự phục vụ nhé !

    Help yourself,please.

  • Kiên nhẫn một chút nghe!

    Hold your horses.

  • Tôi liên lạc vơi cậu bằng cách nào được?

    How can I get in touch with yo u?

  • Nhìn tôi thế nào ?

    How do I look?

  • Tình hình thế nào ?

    How is it going?

  • Các anh mở cửa đến mấy giờ ?

    How late are you open?

  • Đã kéo dài bao lâu rồi ?

    How long did it las t?

  • Tới đó mất bao lâu ?

    How long will it take me to ge t there?

  • Bao nhiêu tiền ?

    How much is it?

  • Anh có thườngg ra ngoài ăn không ?

    How often do you eat out?

  • Tôi xin lỗi

    I apologize.

  • Cám ơn lời mời của anh.

    I appreciate your invitation.

  • Tôi đảm bảo với anh đấy !

    I assure you.

  • Tôi tin chắc rằng anh có thể làm được

    I bet you can.

  • Tôi có thể tự mình ứng phó được.

    I can manage.

  • Tôi mua không nổi.

    I can't afford it.

  • Quả thật tôi không dám tin .

    I can't believe it.

  • Tôi không tài nào cưỡng lại được sự cám dỗ

    I can't resist the temptation.

  • Tôi không thể chịu đựng nổi nữa.

    I can't stand it.

  • Tôi cũng không dám chắc .

    I can't tell.

  • Tôi hoàn toàn đồng ý.

    I couldn't agree more.

  • Tôi không gọi được .

    I couldn't get through.

  • Tôi cũng hết cách .

    I couldn't help it.

  • Tôi không cố ý

    I didn't mean to.

  • Tôi không dám khẳng định .

    I don't k now for sure.

  • Tôi thích làm việc với anh .

    I enjoy your company.

  • Tôi rất thích

    I enjoyed it very much.

  • Tôi rất ngưỡng mộ anh

    I envy you.

  • Tôi rất muốn ăn xủi cảo.

    I feel like having some dumplings

  • Tôi rất lấy làm tiếc. Tôi xin lỗi.

    I feel terrible about it.

  • Tôi cũng có cùng cảm giác như vậy.

    I feel the same way.

  • Tôi cần phải kiện.

    I have a complaint.

  • Điều đó chẳng có liên quan gì đến tôi cả

    I have nothing to do with it.

  • Nó chẳng biết cái quái gì cả.

    I haven't the slightest idea.