Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
365_sentences_3

365_sentences_3

Last update 

365_sentences_3

Items (49)

  • Tôi rất hiểu cảm giác đó.

    I know the feeling.

  • Tôi biết những gì mình nói .

    I mean what I say.

  • Tôi nợ anh .

    I owe you one.

  • Quả thật tôi rất lấy làm tiếc!

    I really regret it.

  • Tôi nghĩ là như vậy .

    I suppose so.

  • Tôi cũng cho là như vậy

    I thought so, too.

  • Tôi hoàn toàn hiểu được.

    I understand completely.

  • Tôi muốn báo công an về vụ án ăn trộm.

    I want to report a theft.

  • Tôi muốn đặt một phòng.

    I want to reserve a room

  • Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh.

    I was just about to call you.

  • Tôi rất cảm động

    I was moved.= I was touched.

  • Tôi không ý thức được điều đó .

    I wasn't aware of that.

  • Tôi không phải là đứa trẻ lên ba .

    I wasn't born yesterday.

  • Ước gì tôi có thể .

    I wish I could.

  • Nếu tôi là anh , tôi sẽ chẳng có gì phải lo lắng vì nó cả .

    I wouldn't worry a bout it, if I we’re you.

  • Tôi muốn được trả lại tiền .

    I'd like a refund.

  • Tôi muốn gửi ít tiền

    I'd like to depos it some money.

  • Tôi muốn đặt vé .

    I'd like to make a reservation.

  • Tôi tới ngay đây .

    I'll be right with you.

  • Để tôi đi kiểm tra lại .

    I'll check it.

  • Tôi sẽ cố gắng hết sức

    I'll do my best.

  • Để tôi đi nghe điện thoại .

    I’ll get it

  • Tôi sẽ giúp cậu một tay.

    I'll give you a hand.

  • Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyết định .

    I'll have to see about that.

  • Tôi sẽ lưu ý đến điều đó .

    I'll keep my eyes open.

  • Tôi sẽ ghi nhớ .

    I’ll keep that in mind.

  • Để tôi tính tiền .

    I'll pick up the tab.

  • Tôi sẽ làm tùy theo hứng

    I'll play it by ear.

  • Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì .

    I'll see what I can do.

  • Tôi sẽ chỉ cho cậu thấy .

    I'll show you.

  • Để tôi làm việc đó .

    I'll take care of it.

  • Tôi đã lấy rồi .

    I'll take it.

  • Tôi ghi nhận lời khuyê n của anh .

    I'll take your advice.

  • Tôi sẽ suy nghĩ kĩ một chút .

    I'll think it over.

  • Tôi muốn mời anh đi ăn tối .

    I'll treat you to diner.

  • Để tôi tiễn anh ra cửa.

    I'll walk you to t he door.

  • Tôi cạn túi rồi/ Viêm màng túi rồi/ Hết nhăn tiền rồi .

    I'm broke.

  • Tôi rất thích tiếng Anh.

    I'm crazy about English.

  • Tôi rất dễ chịu .

    I'm easy to please.

  • Nghe được tin này tôi rất vui .

    I'm glad to hear that.

  • Em thích là tôi vui rồi .

    I'm glad you enjoyed it.

  • Tôi làm cái này rất rành .

    I'm good at it.

  • Tâm trạng tôi lúc này rất tốt .

    I'm in a good mood.

  • Tình trạng sức khỏe của tôi rất tốt .

    I'm in good shape.

  • Tôi chẳng qua nhân tiện xem qua thôi .

    I'm just having a look.

  • Tôi đang kiếm việc làm bán thời gian.

    I'm look ing for a part-time job.

  • Tôi đang mong ngóng về điều đó .

    I'm look ing forward to it.

  • Tôi bị làm cho hồ đồ rồi .

    I'm lost.

  • Tôi cảm thấy không được khỏe .

    I'm not feeling well.