Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
365_sentences_4

365_sentences_4

Last update 

365_sentences_4

Items (49)

  • Tôi thực sự không rõ lắm .

    I'm not really sure.

  • Tôi đang ăn kiêng.

    I'm on a diet.

  • Tôi đi bây giờ đây .

    I'm on my way.

  • Tôi đang vội .

    I'm pressed for time.

  • Xin lỗi , tôi đến muộn .

    I'm sorry I'm late.

  • Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe được tin đó .

    I'm sorry to hear that.

  • Tôi chịu áp lực rất lớn.

    I'm under a lot of pressure.

  • Tôi đang cố gắng đây!

    I'm working on it.

  • Tôi đã thay đổi ý định rồ i.

    I've changed my mind.

  • Tôi đau đầu quá!

    I've got a headache.

  • Tôi đang dở tay.

    I've got my hands full.

  • Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây.

    I've got news for you.

  • Tôi không biết.

    I've got no idea.

  • Tôi ăn no rồi.

    I've had enough.

  • Nếu tôi đứng vào vị trí của anh./ Nếu như tôi đứng trên lập trường của a nh.

    If I were in your shoes.

  • Như thế được không?

    Is that OK?

  • Chỗ này có người ngồi không?

    Is this seat taken?

  • Còn tùy vào tình hình.

    It all depends.

  • Điều này có thể xảy ra đối vớ i bất cứ ai.

    It can happen to anyone.

  • Đều giống nhau cả thôi./ Đều thế cả thôi.

    It doesn't make any difference.

  • Đối với tôi mà nói thì đó chẳ ng là vấn đề gì cả.

    It doesn't matter to me.

  • Nó hư rồi.

    It doesn't work.

  • Nó làm tôi phát điên lên được.

    It drives me crazy.

  • Nó chẳng thấm tháp gì.

    It isn't much.

  • Có cái này thật là tiện biết mấy.

    It really comes in handy.

  • Không chú ý nên tôi quên mất rồi.

    It slipped my mind.

  • Vấn đề này cần có thờ i gian.

    It takes time.

  • Tôi sẽ nhớ ra.

    It will come to me.

  • Điều này c ó í ch cho bạ n đấy.

    It will do you good.

  • Điều đó sẽ không xảy ra nữa.

    It won't happen again.

  • Vân đề đó không mất nhiều thời gian đâu.

    It won't take much time.

  • Không được đâu.

    It won't work.

  • Rất vui được biết anh.

    It's nice meeting you.

  • Nhất định thế nhé!

    It's a deal.

  • Một lời thật khó mà nói hết!

    It's a long story.

  • Hôm nay thời tiết rất đẹp.

    It's a nice day today.

  • Đây là một cơ hội hiếm có trong đời.

    It's a once in a lifetime chance.

  • Thật là khổ hết chỗ nói.

    It's a pain in the neck.

  • Điều này rất dễ dàng.

    It's a piece of cake.

  • Thế giới thật là nhỏ.

    It's a small world.

  • Thật là lãng phí thời gian.

    It's a waste of time.

  • Gần hết thời gian rồi./ cũng đến lúc rồi đấy.

    It's about time.

  • Tất cả đều là lỗi của tôi.

    It's all my fault.

  • Tuyệt qúa! Cừ quá!

    It's awesome.

  • Thật khủng khiếp.

    It's awful.

  • Lâu rồi không gặp.

    It's been a long time.

  • Vẫn còn tốt hơn là không có.

    It's better than nothing.

  • Điều đó thật cần thiết.

    It's essential.

  • Thật khó để nói

    It's hard to say.