Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
IELTS Vocabulary

IELTS Vocabulary

Last update 

Vocabulary in Cambridge practice tets for IELTS ( 1 - 9)

Items (729)

  • unique

    duy nhat

  • multicultural societies

    xã hội nhiều nền văn hóa

  • a blend of

    sự pha trộn, sự kết hợp

  • express the culture

    đặc trưng văn hóa

  • culture identity

    đặc điểm văn hóa

  • administer

    trông nom, quản lý

  • counteract

    chống lại, kháng lại

  • eliminate

    loại ra, khử bỏ

  • diagnose

    chẩn đoán

  • diet

    ăn kiêng

  • prevent

    bảo vệ

  • stipulate

    qui định

  • trigger

    gây ra

  • acute

    cấp, rất nghiêm trọng

  • chronic

    mãn tính

  • hazardous

    rất nghiêm trọng

  • nutritious

    dinh dưỡng

  • vital

    quan trọng

  • addiction

    nghiện

  • allergy

    dị ứng

  • extensive

    lớn về số lượng, phạm vi rộng

  • relevant

    thích đáng, có liên quan

  • definite

    xác định, định rõ

  • freight

    hàng hóa chuyên trở

  • accompany

    đi cùng với ai, hộ tống

  • immigration

    nhập cư

  • emigration

    di cư

  • noticeably

    đáng lưu ý , đáng quan tâm

  • minority

    thiểu số, số ít

  • embryo

    phôi thai

  • tadpole

    con nòng nọc

  • pulmonary

    thuộc phổi

  • bureau

    cục, nha

  • meteorology

    khí tượng học

  • collocation

    sự sắp xếp theo thứ tự

  • adulthood

    tuổi trưởng thành

  • brotherhood

    tình anh em, nghiệp đoàn

  • fatherhood, fathership

    cương vị làm cha

  • pollution

    sự ô nhiễm

  • smog

    Khói

  • Air/ water quality

    chất lượng không khí, nước

  • industrial waste

    giác thải công nghiệp

  • chemicals and fertiliers

    phân bón hóa học

  • carbon monoxide and carbon dioxide

    CO2 và CO3

  • factories and power stations

    Nhà máy và trạm điện

  • acid rain

    mưa acid

  • dump waste

    Đống rác

  • harm

    nguy hại

  • endanger

    gây nguy hiểm

  • impact

    xung đột, va chạm, ảnh hưởng

  • contaminate

    làm hư hỏng, làm bẩn

  • threat

    sự đe dọa

  • anxiety

    sự lo lắng

  • insomnia

    chứng mất ngủ

  • ingredients

    thành phần

  • obesity

    sự béo phì

  • physician

    khám sức khỏe

  • treatment

    đối xử

  • interview

    phỏng vấn

  • qualifications

    Bằng cấp

  • experience

    kinh nghiệm

  • training

    đào tạo

  • retire/retirement

    nghỉ hưu

  • resign/resignation

    từ chức

  • promotion

    thăng chức

  • redundant

    thừa

  • career

    nghề nghiệp

  • salary

    lương

  • wages

    tiền công

  • pay(packet)

    thanh toán

  • bonus

    tiền thưởng

  • perk

    thù lao

  • pension

    lương hưu

  • rewarding

    phần thưởng

  • challenging

    sự thách thức

  • repetitive

    lặp lại

  • ambitious

    hoài bão, khát vọng

  • stressful

    sự căng thẳng

  • innovation

    đổi mới, cải tiến

  • advance

    sự tiến lên, thúc đẩy

  • develop

    phát triển, mở rộng, khai thác

  • progress

    sự tiến triển, tiến tới, tiến bộ

  • revolution

    sự tiến hóa, cuộc cách mạng

  • breakthourgh

    bước đột phá

  • change

    sự thay đổi, biến đổi

  • affect

    ảnh hưởng đến, tác động đến

  • influence

    ảnh hưởng, tác dụng

  • developing countries

    các nước đang phát triển

  • less developed countries

    các nước kém phát triển

  • the industrialized

    thế giới công nghiệp hóa

  • richer nations

    những quốc gia giàu có

  • superpower

    Siêu năng lượng

  • asses

    định giá, đánh giá

  • country's success

    sự thành công của một đất nước

  • indicator

    chỉ số

  • provision

    cung cấp

  • economic terms

    điều kiện kinh tế, kỳ hạn kinh tế

  • odds

    may mắn

  • potential

    khả năng

  • motivaton

    động lực

  • prospect

    tương lai

  • affordable

    giá cả phải chăng

  • acsess

    quyền

  • egalitarian

    bình đẳng

  • achieve

    hoàn thành

  • achievement

    thành tích

  • individual

    cá nhân

  • equality

    bình đẳng

  • predictable

    dự đoán

  • represent

    đại diện

  • acquire

    mua, thu được, thói quyen

  • adapt

    phỏng theo, sửa đổi, làm cho thích hợp

  • curriculum

    chương trình giảng dạy

  • privilege

    đặc quyền

  • effort

    cố gắng

  • argue

    tranh luận

  • emission

    thoát ra, bốc ra

  • variety

    đa dạng, đủ loại, nhiều loại

  • measure

    phạm vi, đo lường

  • cause

    nguyên nhân, gây ra

  • address

    địa chỉ, bài báo

  • contaminate

    làm ô uế, bẩn thỉu

  • renewable

    tái tạo

  • impose

    đánh thuế

  • allege

    xác nhận, bày tỏ, quả quyết

  • enhancers

    chất hỗ trợ

  • alleviate

    giảm bớt

  • applicant

    đơn

  • receive

    nhận, tiếp đón

  • unrealistic

    không thực tế

  • aim

    mục tiêu

  • course

    khóa học, chảy, đường đi, đuổi theo

  • fascinate

    mê hoặc, quyến rũ

  • sociology

    xã hội học

  • statistic

    thống kê

  • rely

    tin cậy

  • approach

    phương pháp tiếp cận

  • researchers

    nhà nghiên cứu

  • survey

    khảo sát, giám sát, kiểm điểm

  • burden

    gánh nặng, chịu trách nhiệm

  • eager

    hăng hái

  • majority

    đa số , phần đông, số nhiều

  • timeframe

    khung thời gian

  • wealthy

    giàu có

  • numerous

    nhiều

  • baby boomers

    thế hệ trẻ

  • thing right

    điều đúng

  • project

    dự đoán, kế hoạch

  • specialist

    chuyên gia

  • demand

    nhu cầu

  • principles

    nguyên tắc

  • performance

    hiệu suất, sự thi hành, làm công việc

  • cognitive

    nhận thức

  • prescrible

    qui định

  • well - being

    hạnh phúc, sự an toàn, thịnh vượng

  • training need

    trình độ chuyên môn

  • organization

    cơ quan, tổ chức

  • psychologist

    nhà tâm lý học

  • expected

    kỳ vọng, trông mong, hy vọng

  • median

    trung tuyến, trung bình

  • detecting metal

    phát hiện kim loại

  • associated

    liên quan

  • mind

    ý kiến, nhớ , tư tưởng, linh hồn, săn sóc, phiền

  • right

    quyền lợi, phải, ngay thẳng, hoàn toàn, tất cả

  • sphere

    hình cầu, lĩnh vực, vị trí xã hội, phạm vi ảnh hưởng

  • device

    thiết bị, ý muốn, vật sáng chế, mưu kế

  • ongoing

    việc đang xảy ra, liên tục, đang phát triển liên tục

  • undisputed

    không bị tranh chấp

  • out look

    viễn cảnh, triển vọng, cách nhìn, quan điểm

  • entry level

    mới tốt nghiệp

  • regulation

    sự điều chỉnh, quy định, sự điều khiển, sắp đặt

  • sue

    kiện người nào

  • board

    hội đồng quản trị

  • without further

    mà không cần thêm

  • end up

    kết thúc

  • founding

    thành lập

  • criticize

    chỉ trích

  • dig into

    thâm nhập

  • dig

    đào

  • controversy

    tranh cãi

  • startup

    khởi động, bắt đầu

  • intact

    còn nguyên

  • innocence

    vô tội, ngây thơ, trinh trắng

  • flinch

    nao núng, lùi bước, rùng mình

  • milestone

    cột km, cột mốc, giai đoạn lịch sử

  • upon

    trên

  • stumble

    sự vất ngã, sẩy chân

  • concept

    khái niệm

  • torture

    tra tấn

  • miserable

    khốn khổ

  • engulfed

    nhấn chìm

  • tangible

    hữu hình, có thật, rõ ràng

  • awareness

    nhận thức

  • basement

    tầng hầm

  • detox

    cai nghiện, khử độc

  • privacy

    riêng tư

  • unplug

    tháo

  • struggle

    cuộc tranh đấu

  • tend

    có xu hướng

  • livehood

    sinh kế

  • essay

    bài luận

  • marijuana

    cần sa

  • pursue

    theo đuổi

  • endorsement

    chứng thực

  • promotion

    khuyến mãi, thăng chức

  • product placement

    vị trí sản phẩm

  • billboard

    biển quảng cáo, bảng xếp hạng

  • commercial

    quảng cáo

  • television commercial

    quảng cáo truyền hình

  • obesity

    béo phì

  • vivid

    sinh động

  • combination

    phối hợp

  • tuition

    học phí

  • pedagogy

    giáo dục

  • nurture

    nuôi nấng

  • literacy

    mù chữ

  • curriculum

    chương trình giáo dục, bộ giáo dục

  • procrastinate

    hoàn lại

  • persevere

    kiên nhẫn

  • interpret

    giải thích

  • indoctrinate

    huấn luyện

  • enrol

    ghi danh

  • revise

    xem lại

  • outcomes

    kết quả

  • substitute

    người thay thế, vật thay thế

  • peer

    ngang nhau

  • isolating

    cô lập

  • telegram

    điện tín

  • possibility

    khả năng

  • relationship

    mối quan hệ

  • affected

    bị ảnh hưởng

  • interact

    ảnh hưởng

  • River deltas

    Vùng châu thổ sông

  • At a breakneck pace

    Chạy với tốc độ nhanh (nguy hiểm)

  • Giant

    Khổng lồ

  • Dumper truck

    xe tải lật

  • offshore

    ngoài khơi

  • sinking

    hạ xuống

  • rumbling

    ầm ầm

  • fate

    số phận

  • reclaim

    khai phá, cải tổ, cải tạo

  • pile

    đóng cọc

  • geological

    địa chất học

  • alluvial

    phù sa

  • silt

    phù sa

  • glacial

    thuộc về băng hà

  • deposit

    lắng cặn

  • settlement

    giải quyết

  • inevitable

    chắc chắn xảy ra

  • seabed

    đáy biển

  • landfill

    lấp đất, bãi rác

  • wedges

    cái nêm

  • undernearth

    bên dưới

  • deflect

    uốn xuống, võng xuống

  • unyielding

    Khó uốn, cứng, khó khuất phục

  • stuff

    chất liệu, vật liệu

  • utility

    tiện ích, thực tiễn

  • consortium

    khả năng

  • aggressive

    xâm lược, tấn công

  • approach

    phương pháp tiếp cận

  • dredger

    máy hút bùn

  • boulder

    đá cuội

  • formidable

    dữ dội, ghê gớm, kinh khủng

  • persistent

    bền bỉ, kiên trì, dai dẳng, liên tục

  • downpour

    trận mưa như trút nước xuống

  • particle

    mẩu nhỏ, hạt nhỏ, lượng nhỏ

  • ooze

    bùn sông, bùn cửa biển, chảy ra, rỉ ra

  • deposit

    tiền gửi, lắng đọng

  • buckle

    cái khóa, thắt, oằn

  • to buckle down to st

    bắt tay làm điều gi

  • opt

    chọn lựa,, quyết định

  • opt for st

    chọn cái gì

  • opt out of sth

    quyết định không tham gia vào cái gì

  • irritation

    kích thích

  • patenly

    hiển nhiên

  • distort

    xuyên tạc

  • reality

    thực tế

  • stuff

    nhồi, nhét vào

  • illustration

    ví dụ

  • extol

    khen ngợi

  • myth

    thần thoại

  • mediocre

    tầm thường

  • sceptical

    nghi ngờ

  • conference

    hội nghị

  • onwards

    tiến tới, xa hơn

  • optimism

    lạc quan, chủ nghĩa lạc quan

  • underestimate

    trị giá quá thấp, đánh giá quá thấp

  • zoological

    thuộc về động vật

  • perspective

    quan điểm

  • calibre

    thứ hạng, đường kính, tài năng

  • censure

    khiển trách, chỉ trích

  • notorious

    (việc xấu) rõ ràng, hiển nhiên, ô danh, sỉ nhục

  • dubious

    hồ nghi, ngờ vực, mơ hồ, không đáng tin cậy

  • oblige

    bắt buộc, cưỡng ép

  • veterinary

    thuộc về thú y

  • reflect

    phản chiếu, phản ánh, mang lại

  • trace

    vẽ, phác họa, theo dõi dấu vết

  • timber

    cây, gỗ

  • reinforce

    củng cố, làm mạnh thêm, tăng cường

  • rural

    thuộc về miền quê, nông thôn

  • geometric

    thuộc về hình học

  • slum

    xóm, khu nhà lụp xụp, nhà ổ chuột

  • idealism

    lý tưởng chủ nghĩa

  • demolish

    phá đổ, phá hủy

  • ape

    bắt chước, nhái người nào

  • possess

    có được, sở hữu, chế ngự, giữ được, làm chủ được

  • lateral

    ở bên cạnh, phần, bộ phận, vật ở bên

  • asymmetry

    tình trạng không cân đều, không cân bằng

  • category

    phạm trù, hạng loại, lớp, thứ cấp

  • ambiguos

    không rõ ràng, mơ hồ, khó hiểu

  • inherit

    thừa kế, thừa hưởng, tiếp nhận

  • versatility

    có nhiều tài năng, hay thay đổi bất thường

  • remarkable

    đặc biệt, xuất sắc, nổi bật, đáng chú ý

  • hemisphere

    bán cầu

  • reverse

    đảo lại, ngược lại, phản đề , mặt trái, thất bại

  • evolution

    sự phát triển, tiến hóa, mở ra, trình diễn

  • preference

    sự thích hơn, sự ưu đãi, quyền ưu tiên

  • dominance

    quyền thế, quyền lực, địa vị thống trị, cai trị

  • observe

    vâng lời, tuân lệnh, tiến hành, nhận xét, bình phẩm

  • macaque

    một giống khỉ thuộc loài macaca, Ấn độ

  • foetus

    thai nhi

  • virtue

    đạo đức, nhân đức, trinh tiết

  • sinister

    xấu, có điềm xấu

  • stammer

    nói cà lăm, nói lắp bắp, lúng túng

  • bilateral

    có 2 mặt, thuộc về hai bên

  • stroke

    cú đánh, tai biến mạch máu não

  • eke

    thêm vào, tăng thêm

  • pollinate

    thụ phấn

  • haul

    kéo, lôi, chuyên chở, vận tải hàng hóa bằng xe tải

  • drawn

    rất mệt mỏi, lo lắng

  • chamber

    phòng

  • brood - champer

    phòng ong

  • wooden pallets

    sàn gỗ

  • stack

    chất, xếp

  • barrel

    thùng

  • set off

    tăng lên

  • split

    chia ra, tách ra

  • combs

    bánh mật, lược, bàn chải

  • commentators

    người viết chú thích, nhà phê bình

  • trivial

    lặt vặt, không quan trọng

  • parallel

    song song, tương tự

  • deviance

    xu hướng, cư xử, lệch lạc

  • bizarre

    kỳ quái, kỳ lạ

  • mass

    1 đám, 1 khối, số đông, quần chúng

  • idosyncratic

    thuộc về đặc tính, khí chất

  • reveal

    biểu lộ, bộc lộ, tiết lộ, phơi bày

  • weightier

    nặng, có thế lực, có tầm quan trọng

  • assumption

    sự nắm lấy, chiếm lấy, sự làm bộ. Điều được coi như là đúng. Sự tự tôn

  • leisure

    thì giờ nhàn rỗi, sự nghỉ ngơi

  • presuppose

    dự đoán trước, hàm ý

  • destination

    chỗ định đến, nơi đi tới, dự định, mục tiêu

  • provision

    sự dự phòng, lương thực dự trữ, điều khoản

  • to cope with sb

    đương đầu, đối phó, không chịu thua

  • gaze

    cái nhìn đăm đăm, nhìn chằm chằm

  • manifestation

    sự chứng tỏ, biểu lộ, cuộc triển lãm

  • regulate

    điều chỉnh, sửa lại cho đúng, điều khiển, kiểm soát

  • opposite

    đối diện, đối mặt, tham gia đóng 1 vai

  • particular

    riêng, đặc biệt, cá biệt. Bản tin

  • feature

    làm thành nét đặt điểm, nổi bật

  • pattern

    kiểu trang sức, kiểu mẫu, mô hình mẫu

  • insulate

    cô lập, tách riêng, cách điện, cách nhiệt

  • burgeon

    đâm chồi, nảy lộc, phát triển nhanh

  • complex

    phiền phức, rắc rôí, phức tạp

  • hierachy

    tôn ti, đẳng cấp, thứ bậc, giai cấp

  • upon

    ở trên, vào lúc, về phía, dựa theo

  • contemporary

    đồng nghiệp, thời kỳ

  • dissertation

    luận án

  • thrive( throve, thrived, thriven)

    phát đạt, lớn lên

  • provenance (n)

    nơi phát sinh, nguồn gốc, lai lịch

  • compile (v.t)

    Biên tập, biên soạn, sưu tập

  • tome (n)

    quyển, cuốn sách nặng

  • pore (n, vi, vt)

    lỗ chân lông, chăm chú, trầm tư, nghiên cứu

  • nuance

    sắc thái, sự đặc biệt của màu sắc

  • incorporate (vt, vi)

    trộn lẫn, phối hợp, liên kết, sát nhập

  • lexicographer

    nhà ngữ học

  • vibrant (adj)

    rung động, ngân nga, rên rỉ

  • bespectacled

    đang đeo kính

  • discreet (adj)

    kín đáo, cẩn thận, thận trọng, biết suy nghĩ

  • intuitively

    bằng giác quan thứ sáu

  • corpus

    tập sao lục, tập văn

  • vernacular

    tiếng mẹ đẻ

  • twisting(adj)

    (con đường) quanh co, uốn khúc khủy

  • portrayal (n)

    sự diễn xuất, sự vẽ hình, đoạn văn

  • mole (n)

    mụn ruồi, đập xây ở bờ biển, chuột chũi, người thuộc tổ chức bí mật

  • tramp(v.i)

    Đi một cách nặng nề, đi bộ, dạo bộ

  • protrude

    lồi ra, làm nhô ra. Ép, nài ép

  • reveal (vt)

    Biểu lộ, bộc lộ, phát giác, khải huyền

  • inspection

    sự thanh tra, khám xét, thẩm vấn

  • chink (n,v)

    tiếng kêu của pha lê khi chạm vào nhau, chỗ nứt

  • thistle

    một loại cây mọc hoang, lá gai

  • clucht(n)

    có móng vuốt, sự vồ lấy, kiểm soát, quyền hạn

  • undetected(adj)

    chưa bị phát hiện

  • burrow(vi, vt)

    đào hang, đào hầm, tìm tòi

  • tranquillity

    sự yên lặng, tĩnh lặng

  • foul(vt, adj)

    làm xấu, hôi thối, ứ tắc, đụng chạm tới

  • regulation

    sự điều chỉnh, qui định, sự sắp đặt

  • dismantle(vt)

    tháo rời ra, phá hủy

  • subterranean(adj)

    dưới đất, bí mật

  • suburban(adj)

    thuộc ngoại ô, tầm thường

  • respectable(adj)

    đáng kính trọng, đoan trang, kha khá

  • cosset(vt)

    âu yếm, nâng nui, chiều chuộng

  • embankment(n)

    đê, hào

  • submerged(adj)

    ngầm, chìm dưới nước

  • mould

    đúc, lấy khuôn, vun đất xốp cho cây

  • prove(vt, vi)(proved, proven)

    thử nghiệm, chứng minh, nổi lên, nhờ tác động của chất men

  • isulation(n)

    sự tách ra, sự che chở, bao bọc

  • accommodation(n)

    sự điều tiết thị lực, điều đình, hòa giải, chỗ chứa, thái độ

  • terrace(n)

    khoảng đất thoai thoải, mái bằng

  • simulate(vt)

    làm bộ, giả đò, giả vờ, tái tạo, bắt chước

  • reserved(n,vt)

    tiền hoặc vật để dành, sự giữ gìn cẩn thận, để dành, thận trọng, kín đáo

  • noticeably

    một cách dễ thấy, đáng chú ý, nổi bật

  • stagnate

    tù hãm, tình trạng đình trệ, đình đốn

  • manual(n)

    sách giáo khoa, thuộc về tay, làm bằng tay

  • cope(vt)

    xây mái, xây vòm

  • respond(n,vi)

    cột trụ nhỏ dính với tường để đỡ khung vòm, phản ứng lại

  • notoriety(n)

    trạng thái rõ ràng, sự lừng tiếng xấu

  • entire(adj)

    nguyên vẹn, toàn bộ, toàn thể

  • decuple(vt)

    làm cho tăng lên gấp 10

  • spread(n,v)

    trải ra, xòe ra, truyền bá

  • observe(vi,vt)

    vâng lời, tuân lệnh, nhận xét

  • compel(vt)

    bắt buộc, ép buộc, cưỡng bức

  • incentive(adj)

    kích thích, xúi giục, kêu gọi

  • compensation(n)

    sự bồi thường thiệt hại, tiền bồi thường

  • quirk(n)

    lời châm chọc, mưu kế lừa gạt, người mới vào nghề, đặc tính, dự tính

  • obvious(adj)

    rõ ràng, minh bạch

  • profitable(adj)

    có thể có lợi, có thể sinh lời

  • contribution(n)

    sự góp phần quyên góp, bồi thường chiến tranh

  • underling(n)

    thuộc cấp, người dưới quyền

  • adjust(vt)

    điều đình, hòa giải, làm cho thích nghi

  • according(adv)

    tùy theo, hợp theo, vì thế (=hence)

  • succumb(vi)

    hàng phục, chịu thua, không chống nổi

  • fatigue(n)

    sự mệt nhọc, vắt kiệt sức

  • contigency(n)

    sự ngẫu nhiên, sự bất ngờ

  • contigencies

    tiền chi tiêu đột xuất

  • willing(adj)

    có thiện ý, hay giúp đỡ, tự nguyện

  • flexible(adj)

    dễ uốn, người dễ thuyết phục

  • skew(n)

    mặt nghiêng, xiên

  • humbleness(n)

    tính khiêm nhường, sự hèn mọn

  • microprocessor

    bộ vi xử lý

  • inner(adj)

    ở trong, ở bên trong

  • pulses(n, vi)

    mạch, tiếng đập của tim

  • horizon

    chân trời, tầm nhìn, (địa) tầng

  • spell(vt,n)

    đánh vần, lời nói có sức mê hoặc, câu thần chú, một thời kỳ

  • sculpture(vt, vi)

    chạm, trổ, khắc, điêu khắc

  • ultra(adj)

    cực đoan, cấp tiến

  • ultra-(pre)

    ngoại, bên kia, cực, tốt, siêu quá

  • bulb(n)

    củ có hình tròn, bóng đèn, hình cầu

  • blow(n)

    ngọn gió, sự làm sạch, sự nở hoa, cú đánh

  • ribbon(n,vt)

    dây băng, dây chuyền

  • plunge(vt)

    thọc nhúng, dìm vào, nhảy, chìm xuống

  • molten(adj)

    chảy ra vì nóng

  • sage(adj)

    (người) khôn ngoan, tinh thông, xuất sắc

  • sag(n)

    (đất) sự lún xuống

  • mould(vt, vi)

    đúc, lấy khuôn, lấy kiểu, nặn, nhồi

  • belt(n)

    dây lưng, (cơ) đại, dây cu roa, dải đất

  • inter(pre)

    ở giữa, hỗ trợ, tương lẫn nhau

  • interior(adj)

    ở trong lòng, trong thâm tâm, nội tâm

  • recruitment(n)

    lính mới, tân binh, hội viên mới, người tập sự

  • tough(adj)

    cứng, bền, (người) mạnh mẽ,( công việc) khó khăn

  • stake(n)

    nọc, cọc, trục, mốc cắm, phần thưởng

  • isolate(vt)

    để riêng ra, tách ra, cách ly

  • counterpart(n)

    bản sao, bản để dối chiếu, đối tác viên

  • conservative(adj)

    có óc bảo thủ, bảo vệ, cẩn thận, người bảo thủ

  • shortcoming(n)

    sự thiếu sót, khuyết điểm, thiếu hụt

  • executive(adj)

    thuộc sự chấp hành, quản đốc

  • recession(n)

    chỗ lõm vào, sự rút lui, tình trạng kinh tế khủng hoảng ngắn hạn

  • enhance(vt)

    làm tăng thêm(sắc đẹp), nâng cao giá trị

  • demographic(adj)

    thuộc nhân khẩu học, dân số học

  • anecdote(n)

    giai thoại, câu chuyện vui

  • viability(n)

    (sinh) tính có thể sống được, thành tựu được( kế hoạch), đứng vững (chính phủ)

  • extent(n)

    sự đánh giá, định giá BĐS, quy mô, phạm vi

  • to a certain extent

    trong 1 phạm vi nào đó

  • consequence(n)

    kết quả, hậu quả, sự quan trọng

  • in consequence

    vậy thì, như vậy thì

  • forestry

    ngành lâm nghiệp

  • region

    vùng, miền, khu vực, lĩnh vực

  • assess(vt)

    đánh giá, định giá(tài sản để đánh thuế), đánh thuế (tax, charge)

  • impact(n)

    sự cọ xát, sự va chạm, ảnh hưởng lớn, sự tác động

  • specific(adj)

    riêng, đặc biệt, chính xác, đặc trưng, riêng biệt

  • ecosystem(n)

    hệ sinh thái

  • exploitation

    sự khai khẩn, sự bóc lột, đất bị khai thác

  • assist(vt)

    giúp đỡ, trợ lực, cứu viện

  • enormous(adj)

    (tội) nặng, to lớn, khổng lồ, vĩ đại

  • extinct(adj)

    (lửa) dập tắt, trả hết (nợ), tiêu diệt (một dân tộc), hủy bỏ (đạo luật)

  • at random

    tình cờ, ngẫu nhiên

  • inbreeding(n)

    sự lai cùng giống, nội phối

  • descend(vi)

    bắt nguồn từ, truyền lại, thừa kế, tự làm giảm giá

  • well - descended

    dòng dõi con nhà lương thiện

  • to descend upon

    tấn công đột ngột

  • within(adv, pre)

    ở trong, bên trong, trong tâm hồn, lương tâm, pham vi, quyền hạn

  • lack(n, vt, vi)

    tình trạng thiếu, sự túng thiếu

  • to be lacking in

    thiếu, không đủ

  • catastrophe

    tai ương, thảm họa, tai nạn bất ngờ

  • persistence

    sự kiên trì, kiên nhẫn, dai dẳng

  • herbivora(pl)

    loài ăn cỏ

  • diversity(n)

    sự khác biệt nhau, tính đa dạng, tính dị biệt

  • terminal

    giai đoạn cuối, nhà đón khách (sân bay), sân ga( cuối)

  • support(n,v)

    sự chống đỡ, ửng hộ. chịu đựng

  • pillar(n,vi)

    cột trụ, chống đỡ( bằng cột trụ)

  • to jack up

    bỏ, từ bỏ, nâng, tăng(giá lương)

  • assemble(v)

    tập hợp lại, thu thập lại, lắp rắp

  • roket

    tên lửa, phản lực

  • object

    vật thể, đồ vật, bổ ngữ , phản đối

  • concept

    khái niệm, tư tưởng làm cơ sở cho cái gì

  • mechanism(adj)

    máy móc, kỹ thuật, thuyết cơ giới

  • propelling (adj)

    đẩy đi, đẩy tới

  • principle(n)

    nguồn gốc, yếu tố cơ bản, nguyên lý

  • intrigue(v, vt, vi)

    mưu đồ, cốt truyện, thích thú, tò mò

  • literally(adv)

    theo nghĩa đen, theo từng chữ, thật vậy

  • intellectual(adj)

    thuộc trí óc, người trí thức

  • brilliant(adj)

    lấp lánh, sáng chói, rất giỏi, có tài

  • artefact(n)

    vũ khí, đồ tạo tác

  • sporadically

    rời rạc, lác đác, thỉnh thoảng

  • sophisticated(adj)

    tinh vi, phức tạp

  • civilisation= civilization

    nền văn minh, sự khai hóa

  • prodigious(adj)

    phi thường, kỳ lạ, to lớn, đồ sộ

  • accelerate(vi, vt)

    làm nhanh thêm, thúc giục, rảo bước

  • primitive(adj, n)

    nguyên thủy, màu gốcm từ gốc, họa sĩ

  • mysterious(adj)

    thần bí, huyền bí, khó giải thích

  • realm(n)

    vương quốc, lĩnh vực, địa hạt

  • ejection(n)

    sự tống ra, phụt ra, đuổi ra

  • rear(n, v)

    bộ phận đằng sau, ngẩng lênm xây dựng, nuôi nấng, chồm lên, nhô cao

  • inextricably

    không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ

  • saltpetre

    Natri nitrat

  • charcoal(n)

    than, bôi than

  • sulphur(n)

    lưu huỳnh, xông lưu huỳnh

  • incendiary(adj)

    dễ đốt cháy, gây cháy, gây bạo động

  • apparently

    nhìn bên ngoài, hình như

  • stabilise(v)

    làm ổn định, trở nên ổn định

  • pace(n)

    bước chân, bước đi, tốc độ

  • launcher

    người phóng máy bay, máy phóng(tên lửa)

  • to and fro

    đi đi lại lại

  • steam(n)

    hơi nước

  • sort(n,v)

    thứ, loại, hạng, sắp xếp, lựa chọn

  • gremade(n)

    lựu đạn

  • explosive(adj)

    nổ, gây nổ, (ngôn ngữ) bật hơi

  • tail

    đuôi, đoạn cuối

  • attach

    gắn, dán, trói buộc, tham gia, bắt giữ

  • octagonal(adj)

    tám cạnh, bát giác

  • sabre(n)(v)

    kiếm lưỡi cong, đâm bằng kiếm

  • crossbow(n)

    cái nỏ, cái ná

  • range(n)

    dãy, phạm vi, tầm đạn, bắn xa được

  • reaction(n)

    sự phản ứng lại

  • substance

    chất, vững chắc

  • vastly

    rộng lớn, rất, cực kỳ

  • fatal

    có số mệnh, tai họa, không tránh được

  • kidney(n)

    thận (quả cật)

  • leukemia(n)

    bệnh bạch cầu

  • cerviacl

    (giải phẫu) thuộc về cổ

  • pneumonia(n)

    viêm phổi

  • bronchtis(n)

    bệnh viêm phế quản

  • ìnluenza(n)

    bệnh cúm

  • represent(vt)

    miêu tả, trình bỳ, đại diện cho, kết quả

  • preventable(adj)

    có thể ngăn chặn được

  • secondhanh(adj, adv)

    cũ, mua lại, trung gian

  • philosophical=philosophic

    (thuộc) triết học

  • opponent(adj)

    phản đối, địch thủ

  • cardiovascular(adj)

    (thuộc) tim và mạch máu

  • compensate(v)

    đền bù, bồi thường

  • inhalation(n)

    sự hít vào

  • toxin

    độc tố

  • interfere(vi)

    động vào cái gì khiến xảy ra rắc rối

  • to interfere with st

    quấy rầy, can thiệp, (radio) nhiễu, chặn trái phép

  • platelet(n)

    tiểu huyết cầu( chất nhỏ hình đĩa ở trong máu giúp máu đóng cục)

  • likelihood(n)

    sự có khả năng

  • clot(n,v)

    cục, khối, đóng cục

  • thereby(adv)

    bằng phương tiện đó, do đó

  • consultant(n)

    người tư vấn, bác sĩ cố vấn

  • ilegal(adj)

    bất hợp pháp, trái luật

  • preventable(adj)

    có thể ngăn ngừa được

  • inhibit

    ngăn chặn

  • intake

    sự lấy vào

  • formation

    sự hình thành

  • exposure(n)

    bị phơi bày, quảng cáo

  • spouse(n)

    chồng, vợ

  • adolescence(n)

    thời thanh niên

  • attribute(n)

    thuộc tính, cho là do

  • antidote(n)

    thuốc giải độc

  • bacteria(pl)

    vi khuẩn

  • infection(n)

    sự nhiễm trùng

  • anticipate

    thấy trước, đoán trước

  • methodology

    phương pháp luận

  • turn-out

    sản lượng, sự dốc hết số người dự

  • molecule

    phân tử

  • hypothesis- hypothese(pl)

    giả thuyết

  • argue(vi)

    tranh luận, biện luận

  • to be infavour

    được ai yêu mến

  • position(n)

    vị trí, lập trường, luận điểm

  • hypothetic(adj)

    có tính cách giả thuyết

  • inductive(adj)

    quy nạp, (điện) cảm ứng

  • the inductive method

    phương pháp quy nạp

  • deductive(adj)

    suy diễn

  • deductive method

    phương pháp suy diễn, diễn dịch

  • intend(vt)

    có ý định, dự kiến

  • intending(adj)

    tương lai

  • interpretation(n)

    sự giải thích, sự phiên dịch, trình diễn

  • discouraged(adj)

    chán nản, thoái chí

  • raw(adj, n, vt)

    sống, chưa tính chế, chưa có kinh nghiệm

  • formulation(n)

    sự làm thành công thức, sự trình bày rõ ràng, chính xác

  • unbiased(adj)

    không thiên vị

  • unprejudiced

    không có thành kiến, khách quan

  • observation(n)

    sự quan sát, theo dõi, nhận xét

  • sensory=sensorial(adj)

    (thuộc) cảm giác, (thuộc) giác quan

  • fact(n)

    sự việc, sự thật, cơ sở lập luận, thực tế

  • in fact

    trên thực tế

  • refer(vt, vi)

    quy vào, chuyển đến, xem, tham khảo, dựa vào, có liên quan

  • generalization(n)

    sự tổng quát hóa, sự khái quát hóa

  • otherwise(adv)

    khác, cách khác, nếu không thì

  • expectation(n)

    sự mong chờ

  • outcome(n)

    hậu quả, kết quả tác động

  • initiative(n)

    sáng kiến, chủ động, năng lực

  • to take the initiative

    dẫn đầu, làm đầu tàu

  • incentive(adj)

    khuyến khích, động cơ, động viên

  • holistic(adj)

    (triết học) thuộc thể chính luận

  • guess(n)

    sự đoán, ước chừng

  • alley=alleyway(n)

    ngõ, đường đi, lối đi có cây

  • inspiration(n)

    nguồn cảm hứng, sự hít thở, cảm nghĩ, ý nghĩ chợt có

  • worth(adj)

    đáng giá, giá trị

  • to be worth money

    có tiền

  • outpu(n)

    sản lượng, công suất, đầu tra, cung cấp

  • behavioural(adj)

    thuộc về cách cư xử, môn khoa học hành vì

  • discard(n, v)

    sự dập bài, loại bỏ, thải hồi

  • relevant(adj)

    thích đáng, có liên quan

  • irrelevant(adj)

    không thích đáng, không thích hợp

  • guess - work(n)

    sự phỏng đoán, đoán chừng

  • rigorous(adj)

    nghiêm khắc, khắc nghiệt ( thời tiết, khí hậu)

  • naive

    ngờ nghệch, ngây thơ

  • disorder(n)

    sự mất trật tự, rối loạn, lộn xộn

  • orderly

    thứ tự, ngăn nắp, mệnh lệnh

  • somehow

    không biểt làm sao, bằng cách này, hay cách khác

  • starting - point

    nơi xuất phát, điểm xuất phát

  • beetle(n)

    bọ cánh cứng, vội vã

  • remarkable(adj)

    đáng chú ý, khác thường, ngoại lệ

  • creature(n)

    sinh vật, loài vật, tay sai

  • evolve(vt, vi)

    mở ra, rút ra, luận ra, tiến hoa

  • scrub(n)

    bịu cây, nơi có bụi rậm, cọ sạch

  • dweller(n)

    người ở, ngựa đứng chũng lại (trước khi vượt rào)

  • coarse(adj)

    (thức ăn) kém, tồi tàn, không mịn, thô lỗ

  • marsupial(n)

    thú có túi

  • cattle

    gia súc nuôi để lấy sữa hoặc ăn thịt

  • bush

    bụi cây, bụi rậm

  • breed

    nòi giống, cây giống, chăn nuôi, sinh đẻ

  • fly

    con ruồi, sâu bệnh, quãng đường bay

  • premier(n)

    thủ tướng, thứ nhất, trên hết

  • release(n)

    sự giải thoát, sự cắt, miễn nợ

  • intigrate(vt, vi)

    hợp nhất, hội nhập

  • pasture

    đồng cỏ, bãi cỏ, gặm cỏ, ăn cỏ

  • handful(n)

    một nhúm, người khó chịu, việc khó chịu

  • beneath(pre)

    ở dưới, thấp, không đáng, không xứng

  • ecology(n)

    sinh thái học

  • obvious(adj)

    rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên

  • pat(n,v)

    cái vỗ nhẹ, chính xác, một cục nhỏ

  • sheltered(adj)

    được che chở, bảo vệ, lánh xa những nơi ảnh hưởng có hại

  • match(n, vt)

    diêm, ngòi, hôn nhân, đối chọi, làm cho phù hợp

  • predator(n)

    dã thú, động vật ăn thịt, người lợi dụng người khác

  • burrow(n)

    hang, đào bới, (nghĩa bóng) điều tra

  • hollow(adj, adv,n)

    rỗng, ốm ốm, hoàn toàn, chỗ trũng, đào trũng

  • excavate(vt)

    đào, khai quật

  • hang(n)

    sự cúi xuống, cách treo( 1 vật gì)

  • pear -tree

    cây lê

  • dwelling(n)

    chỗ ở, sự dừng lại, sự chăm chú

  • attached(adj)

    gắn bó (attached to sb/sth)

  • overlapping(n)

    sự chồng, độ trùng khớp

  • offspring(n)

    con đẻ, con của 1 con vật, kết quả

  • subtropical(adj)

    cận nhiệt đới

  • species(n)

    loài, kiểu, dạng, hình thái

  • initially(adv)

    vào lúc đầu, ban đầu

  • pupation(n)

    sự phát triển thành nhộng của ấu trùng

  • complementary

    bù, bổ sung

  • residua

    phần còn lại, số dư, cặn bã xã hội

  • aeration(n)

    sự làm thông hơi, sự quạt gió, cho máu lấy oxi

  • dipose(v)

    sắp xếp. sắp đặt, tống khứ, có sẵn để sử dụng, quyết định

  • alga(n, pl)

    tảo

  • litter(n,v)

    rác rưởi bừa bãi, ổ rơm, lứa đẻ

  • inedible(adj)

    không ăn được (vì độc)

  • smother(n, v)

    lửa cháy âm ỉ, làm ngạt thở, bao phủ

  • entomologist

    nhà côn trùng học

  • established(adj)

    đã thành lập, được đưa vào, đã thích nghi

  • inescapable(adj)

    không thể thoát được, không tránh được

  • subsidise= subsidaiz(vt)

    trợ cấp, bao cấp

  • consumption(n)

    sự tiêu thụ, sự phá hủy, bệnh lao phổi

  • support(n)

    sự chống đỡ, người ủng hộ, chu cấp, xác nhận

  • courage(n)

    sự can đảm, dũng khí

  • confront(vt)

    không dễ chịu, khó khăn, đe dọa

  • vested

    được trao, được ban cho, quyền sở hữu bất di, bất dịch

  • shap(n,v)

    hình dạng, trạng thái, nặn thành hình, đẽo gọt, định hướng

  • pesticide(n)

    thuốc trừ sâu

  • topsoil(n)

    tầng đất mặt, lớp đất cày

  • diminish(v)

    bớt, giảm bớt, thu nhỏ

  • plough(n)

    cái cày, xới, đánh trượt

  • Antarctic(adj)

    thuộc Nam cực, Nam cực

  • contaminate(vt)

    làm bẩn, làm nhiễm

  • deforestation(n)

    sự phát rừng, sự phát quang

  • abandonment(n)

    sự từ bỏ, tự do, buông thả

  • exacerbate(vt)

    làm tăng, làm trầm trọng, làm tức giận

  • fallow(n)

    đất bỏ hoang

  • meadow(n)

    đồng cỏ, bãi cỏ

  • vanishing(n, adj)

    sự biến mất, sự tiêu tan

  • subsequently(adj)

    rồi thì, sau đó

  • embank

    cho lên tàu

  • compound

    hợp chất, (ngôn ngữ) từ ghép, pha trộn, điều chỉnh, dàn xếp

  • immense(adj)

    bao la, rộng lớn

  • scrapped(adj)

    bị cạo, bị gọt đi, bị loại bỏ

  • conduct(n)

    đạo đức, quản lý, sắp đặt, kiểm soát, dẫn điện,ăn ở

  • overstock(n)

    sự tích trữ quá nhiều

  • erosion(n)

    sự ăn mòn, sự xói mòn

  • greenhouse(n)

    nhà kính để trồng rau quả

  • fossil(adj)

    hóa đá, hóa thạch, chôn ở dưới đất đào lên

  • resistant (adj)

    sức kháng cự, chịu được (resistant to sth)

  • pest

    kẻ quấy rầy, loài gây hại( sâu bọ, súc vật), tai họa

  • treadmill(n)

    cối xay guồng, công việc hàng ngày

  • weed(n)(v)

    cỏ dại, nhổ cỏ dại

  • to weed st/sb out

    loại trừ, gạt bỏ ( người, cái gì không cần tới)

  • lethal(adj)

    làm chết người

  • artificial(adj)

    nhân tạo

  • inturn

    lần lượt

  • non -existent (adj)

    không tồn tại, không có

  • environmentalist(n)

    nhà môi trường học

  • convert(n,v)

    người cải tạo, biến đổi, tham ô

  • intensity(n)

    cường độ, sức mạnh

  • decline(n)

    sự suy tàn, cúi mình, từ chối

  • input(n)

    hành động dựa vào cái gì, sự nhập liệu, nguồn vào

  • sustainable(adj)

    có thể chịu đựng được, xác nhận được

  • desirable(adj)

    tính thèm muốn, khêu gợi

  • incentive(adj)

    khuyến khích, động viên, động cơ

  • effectively(adv)

    có hiệu quả, thực tế

  • efficiently(adv)

    có hiệu quả, hiệu nghiệm

  • enlightened

    được giải thoát khỏi thành kiến

  • eliminate

    loại ra