Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
400 Toefl words for Vietnamese

400 Toefl words for Vietnamese

Last update 

Those 400 TOEFL words are quite elementary, but they are the first step to TOEFL.

Items (388)

  • Abandon

    (v) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ (n) sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả

  • Abduction

    (n)sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, (giải phẫu) sự giạng ra

  • Abstract

    (a)trừu tượng, lý thuyết; (n) bản tóm tắt, ý niệm trừu tượng, tác phẩm nghệ thuật trừu tượng;(v) trừu tượng hoá, rút ra, chiết ra, ăn cắp

  • Accumulate

    (v) tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, thi cùng một lúc nhiều

  • Accuracy

    (n) sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác

  • Accuse

    (v) buộc tội; kết tội

  • Acquire

    (v) được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được

  • Acquisition

    (n) sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, cái giành được

  • Adapt

    (v) tra vào, lắp vào, phỏng theo, sửa lại cho hợp, thích nghi (với môi trường...)

  • Addictive

    (n) người nghiện (ma túy, rượu...), người say mê cái gì

  • Adjacent

    (a) gần kề, kế liền, sát ngay

  • Adjust

    (v) đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh, quyết định

  • Adolescent

    (a) thuộc hoặc tiêu biểu thời thanh niên,(n) thanh thiếu niên

  • Advent

    (n) sự đến, (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu, kỳ trông đợi, mùa vọng (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa)

  • Adversely

    (av) bất lợi

  • Advocate

    (n) luật sư, thầy cãi, người ủng hộ;(v) biện hộ, bào chữa, ủng hộ

  • Affection

    (n)cảm giác ưa thích, yêu mến, bệnh tật hoặc tình trạng bệnh tật

  • Affluence

    (n) sự giàu có, sự sung túc

  • Aggravate

    (v) làm trầm trọng thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức

  • Aggregate

    (a) kết hợp lại, gộp chung, (n) toàn thể, tổng số;(v) tập hợp lại, kết hợp lại

  • Agnostic

    (a) (thuộc) thuyết bất khả tri;(n) người theo thuyết bất khả tri

  • Allegiance

    (n) lòng trung thành

  • Allocate

    (v) chỉ định; dùng, cấp cho (ai cái gì), phân phối, chia phần, định rõ vị trí

  • Amateurish

    (a) tài tử, nghiệp dư, không chuyê,không lành nghề, không thành thạo

  • Ambiguous

    (a) có nhiều hơn một nghĩa có thể hiểu; lưỡng nghĩa; mơ hồ, nhập nhằng

  • Amend

    (v) cải thiện, cải tạo (đất), sửa đổi, bổ sung; cải tà quy chánh, bình phục

  • Amalyze

    (n) thực vật học) nấm amanit

  • Ancestral

    (a) (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên, do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại

  • Anesthesia

    (n) trạng thái mất cảm giác (đau, nóng, lạnh...); sự mê; sự tê

  • Animism

    (n) (triết học) thuyết vật linh, thuyết duy linh (đối với duy vật)

  • Annex

    (v) phụ thêm, sáp nhập;(n) phần thêm vào; phụ chương, phụ lục, nhà phụ, chái

  • Anomaly

    (n) sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường,(thiên văn học) khoảng cách gần nhất

  • Anticipate

    (v) đoán trước; lường trước; giải quyết việc gì trước

  • Antipathy

    (n) ác cảm

  • Apex

    (n) đỉnh, ngọn, chỏm, (thiên văn học) điểm apec

  • Apprehend

    (v) bắt, tóm, nắm lấy; hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ; sợ, e sợ

  • Arbitrary

    (a) chuyên quyền, độc đoán; tùy tiện; tùy hứng;(toán học) bất kỳ; tuỳ ý

  • Arrogantly

    ( av ) kiêu căng, ngạo mạn

  • Artillery

    (n) (quân sự) pháo;pháo binh; khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo

  • Ascertain

    (v) biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn

  • Assail

    (v) tấn công, dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...); lao vào, bắt tay vào làm

  • Assess

    (v) quyết định hoặc ấn định số lượng của cái gì; ước định; quyết định hoặc ấn định giá trị của cái gì; đánh giá; định giá; ước lượng chất lượng cái gì; đánh giá

  • Asset

    (n) tài sản, (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữu, vật quý

  • Assimilate

    (v) tiêu hoá, đồng hoá; (từ cổ,nghĩa cổ), so sánh với

  • Associate

    (a) kết hợp, cùng cộng tác; (n) đồng minh; hội viên;(v) liên kết; liên tưởng

  • Astrological

    (a) (thuộc) thuật chiêm tinh

  • Atheist

    (n) người theo thuyết vô thần; người vô thần

  • Augment

    (n) (ngôn ngữ học) gia tố, yếu tố thêm;(v)làm tăng lên; tăng lên

  • Authority

    (n) quyền lực, người có thẩm quyền, tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin cậy

  • Battle

    (n) trận đánh; bất cứ sự tranh luận hoặc tranh đấu nào; (v)chiến đấu, tranh đấu

  • Be inclined to

    c ó khuynh h ư ớng

  • Berate

    (v) mắng mỏ, nhiếc móc

  • Biased

    (n) độ xiên, đường chéo; xu hướng; thế hiệu dịch; (v)làm cho có thành kiến

  • Bitterly

    (av) cay đắng, chua chát

  • Bond

    (n) hợp đồng; mối ràng buộc, trạng thái gắn chặt; trái phiếu; sự tù tội, sự liên kết; (v) gửi (hàng) vào kho, (kiến trúc) xây ghép (gạch, đá)

  • Bridery

    (n) người đàn bà trẻ hoặc cô gái đi theo cô dâu trong ngày cưới; phù dâu

  • Bulk

    (n) kích thước, số lượng hoặc khối lượng, đặc biệt khi ở mức lớn; (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá; (về người) tầm vóc lớn; phần chính, phần chủ yếu; loại thức ăn không phải để tiêu hoá, mà để kích thích ruột; chất xơ

  • Burden

    (n) gánh nặng, trọng tải; món chi tiêu bắt buộc; đoạn điệp (bài bát); chủ đề;(v) chất nặng lên; (pháp lý) trách nhiệm dẫn chứng

  • Bureaucratic

    (a) có liên quan đến bộ máy quan liêu hoặc những người quan liêu

  • Candidate

    (n) người xin việc; người ứng cử (ứng cử viên); người dự thi; thí sinh

  • Capricious

    (a) thất thường, đồng bóng

  • Cartel

    (n) (kinh tế) cacten ( (cũng) kartell); sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm (chính trị)); sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...); việc trao đổi tù binh; sự thách đấu gươm

  • Cast

    (n) sự cầu may, tầm xa, cái vứt bỏ đi, mẫu đúc; (ngành in) bản in đúc, sự cộng lại, (sân khấu) sự phân phối các vai diễn, bảng phân phối các vai diễn, bố cục.

  • Catastrophic

    (a) thảm khốc, thê thảm.

  • Cause

    (n) nguyên nhân; (v) gây ra.

  • Cease

    (v) dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh

  • Certifiably

    (a) có thể chứng nhận

  • Charismatic

    (a) có uy tín, có sức lôi cuốn quần chúng.

  • Chronologically

    (av) theo niên đại, theo thứ tự thời gian

  • Circulate

    (v)lưu hành, truyền, uân chuyển, tuần hoàn.

  • Civil

    (a) thuộc hoặc liên quan đến các công dân của một nước, thuộc hoặc liên quan đến thường dân (chứ không liên quan đến giáo hội hoặc lực lượng vũ trang) dính dáng đến luật hộ hơn là luật hình.

  • Clique

    (n) bọn, phường, tụi, bè lũ

  • Coalition

    (n) sự liên kết; sự liên hiệp; sự liên minh

  • Coerce

    (v) buộc, ép, ép buộc

  • Cohesion

    (n) sự dính liền, sự cố kết, (vật lý) lực cố kết

  • Coincide

    (v) (về các sự kiện) xảy ra cùng thời gian với các sự kiện khác; xảy ra đồng thời; trùng với, (về hai hoặc nhiều vật) chiếm cùng không gian như nhau; trùng khớp, đồng nhất hoặc rất giống cái gì khác

  • Collapse

    (v) suy sụp, sụp đổ; (n) sự đổ nát

  • Collide

    (v) va nhau, đụng nhau, va chạm; xung đột

  • Combustion

    (n) sự đốt cháy; sự cháy

  • Commodity

    (n)vật mua ở cửa hàng để dùng (nhất là dùng trong nhà); hàng hoá; tiện nghi

  • Compensate

    (v) đền bù, bồi thường

  • Complex

    (a) phức tạp, rắc rối; (n) nỗi lo sợ ám ảnh

  • Complication

    (n) sự phức tạp, sự rắc rối;(y học) biến chứng

  • Component

    (a) hợp thành, cấu thành; (n) thành phần, phần hợp thành

  • Compress

    (n) (y học) gạc; (v) ép, nén; đè,(nghĩa bóng) làm cô đọng lại (ý nghĩ, lời nói...)

  • Concentrated

    (a) tập trung; tăng cường; (hoá học) cô đặc

  • Condemn

    (v)xử phạt, (nghĩa bóng) bắt buộc

  • Confide

    (v) kể (một bí mật) cho ai nghe

  • Conflict

    (n) sự xung đột; cuộc xung đột; (v) đối lập; trái ngược; mâu thuẫn

  • Connotation

    (n) nghĩa rộng; ý nghĩa (của một từ)

  • Conquest

    (n) sự xâm chiếm, sự chinh phục

  • Consciously

    (av) có ý thức, có chủ ý

  • Consequence

    (n) hậu quả, kết quả; tầm quan trọng, tính trọng đại

  • Constraint

    (n) sự bắt ép, sự ép buộc, sự đè nén, sự kiềm chế

  • Contamination

    (n) sự làm bẩn, (văn học) sự đúc (hai vở kịch, hai truyện...) thành một

  • contest

    (n) cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; (v) tranh cãi, tranh luận

  • Context

    (n) văn cảnh; ngữ cảnh

  • Contrary

    (a) đối lập về bản chất, khuynh hướng hoặc chiều hướng; (n) sự trái lại; điều trái ngược; (giới từ) trái với, trái ngược với

  • Convey

    (v) chở, chuyên chở, vận chuyển

  • Convict

    (n) người bị kết án tù, người tù;(v) kết án, tuyên bố có tội

  • Core

    (n) lõi, điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân; (v) lấy lõi ra, lấy nhân ra

  • Corrode

    (v) gặm mòn ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng));mòn dần, ruỗng ra

  • Counter

    (n) quầy hàng, máy đếm; (av) ngược lại;(v)chống lại

  • Cremation

    (n) sự hoả thiêu, sự hoả táng, sự đốt ra tro

  • Cultivation

    (n) sự cày cấy, sự trồng trọt; sự nuôi dưỡng

  • Cumbersome

    (a) ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng, nặng nề

  • Cure

    (n) sự điều trị, sự lưu hoá (cao su);(v) chữa cho khỏi bệnh

  • Curriculum

    (n) chương trình giảng dạy

  • Cynically

    (av) bất cần đạo lý, bất nhẫn

  • De facto

    (a)&(av) trên thực tế (không chính thức); (nói về chính phủ) hình thành từ một cuộc đảo chính hoặc một cuộc cách mạng...., chứ không do dân bầu ra

  • Decipher

    (n) sự giải mã;(v)giải mã, giải đoán (chữ khó (xem), chữ viết xấu, chữ cổ...)

  • Decline

    (n) sự suy sụp, sự tàn tạ;(v) nghiêng đi,cúi mình, xế tà (mặt trời...); suy sụp

  • Decrepit

    (a) già yếu, hom hem, lụ khụ, hư nát, đổ nát

  • Degrade

    (v) giáng chức, làm giảm giá trị, làm thoái hoá

  • Deify

    (v) phong thần, tôn làm thần; tôn sùng, sùng bái

  • Delinquence

    (n) tội, tội lỗi; sự phạm tội, sự phạm pháp

  • Denominator

    (n) (toán học) mẫu số; mẫu thức

  • Denote

    (v) biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ

  • Deny

    (v) phủ nhận,từ chối hoặc ngăn không cho ai lấy

  • Depict

    (v) vẽ, mô tả, miêu tả

  • Deplete

    (v) rút hết ra, làm suy yếu, (y học) làm tan máu; làm tiêu dịch

  • Derive

    (v) nhận được từ, lấy được từ, xuất phát từ, chuyển hoá từ, bắt nguồn từ

  • Descendant

    (n) con cháu, hậu duệ, người nối dõi

  • Despise

    (v) xem thường, khinh thường, khinh miệt

  • Despondent

    (a) nản lòng, ngã lòng; thoái chí; thất vọng, chán nản

  • Detain

    (v) ngăn cản

  • Detection

    (n)sự khám phá, sự phát hiện, (rađiô) sự tách sóng

  • Deviant

    (n) (nghĩa bóng) kẻ lầm đường lạc lối

  • Devise

    (n) sự để lại, di sản (bất động sản);(v) nghĩ ra, sáng chế, phát minh, bày mưu

  • Devotion

    (n) sự tận tâm, sự tận tình, sự hiến dâng, sự sùng bái,lời cầu nguyện

  • Dilemma

    (n) song đề, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử

  • Dimension

    (n) chiều, kích thước, thứ nguyên (của một đại lượng);(v) đo kích thước

  • Diminish

    (v) bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ

  • Discretely

    (av) riêng rẽ, rời rạc

  • Discriminate

    (v) phân biệt, đối xử

  • Disease

    (n) bệnh của cơ thể, (nghĩa bóng) tệ nạn; sự hủ bại (xã hội...)

  • Distill

    (v) chảy nhỏ giọt, chưng cất

  • Distinctly

    (av) riêng biệt, rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt

  • Distort

    (v) vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó, bóp méo, xuyên tạc (sự việc...)

  • Diverse

    (a) gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh, thay đổi khác nhau

  • Divination

    (a) sự đoán trước tương lai bằng những cách siêu tự nhiên; sự bói toán

  • Domesticate

    (v) thuần hoá, nhập tịch, khai hoá, làm cho thích cuộc sống gia đình

  • Dynamic

    (a) (thuộc) động lực học, sôi nổi, chức năng;(n) động lực

  • Ecclesiastical

    (a) (thuộc) giáo hội; thích hợp với giáo hội

  • Election

    (n) sự bầu cử; cuộc tuyển cử; (tôn giáo) sự chọn lên thiên đường

  • Elementally

    (a) mạnh mẽ, mãnh liệt, căn bản, cơ bản

  • Elite

    (n) thuốc luyện đan, thuốc tiên,(dược học) cồn ngọt

  • Emission

    (n) sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...); sự bốc ra/toả ra (mùi vị, hơi...),vật phát ra

  • Engender

    (v) sinh ra, gây ra, đem lại, (từ hiếm,nghĩa hiếm) đẻ ra, sinh ra

  • Enterprising

    (a) mạnh dạn, dám nghĩ dám làm

  • Entrepreneurial

    (a) (thuộc) nghề thầu khoán

  • Equity

    (n) tính công bằng, luật công lý, vốn, giá trị tài sản bị cấm cố

  • Erode

    (v) xói mòn, ăn mòn

  • Erudite

    (a) có hoặc bộc lộ học vấn sâu rộng; uyên bác; thông thái

  • Eruption

    (n) sự phun (núi lửa), sự nổ ra, (y học) sự phát ban, sự nhú lên, sự mọc (răng)

  • Esthetically

    (n) người Extoni, tiếng Extoni

  • Evade

    (v) tránh, lảng tránh

  • Evidence

    (n) (pháp lý) chứng cớ; bằng chứng, dấu hiệu; vết tích;(v) chứng minh

  • Evolve

    (v) mở ra, rút ra, hư cấu, phát ra (sức nóng...), tiến hoá

  • Exalt

    (v) đề cao, làm cao quý, làm đậm, làm thắm (màu...)

  • Exclusive

    (a) loại trừ; độc nhất;(n) truyện dành riêng

  • Exotic

    (n) ngoại lai, kỳ lạ; (n) cây ngoại lai, vật ngoại lai

  • Expenditiously

    (n) sự tiêu dùng, số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn

  • Exploit

    (n) kỳ công;(v) khai thác, bóc lột, lợi dụng

  • Exponentially

    (av) theo hàm mũ

  • Extinction

    (n) sự làm mất đi, sự thanh toán (nợ nần), sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ

  • Extract

    (n) đoạn trích, (hoá học) phần chiết, (dược học) cao; (v) trích (sách); chép (trong đoạn sách), nhổ (răng...), bòn rút, moi, (hoá học) chiết

  • Famine

    (n) nạn đói kém, chết đói, sự khan hiếm

  • Fatally

    (av) chí tử, một cách chết người

  • Feasibly

    (av) thực hiện được, khả thi

  • Feature

    (n) điểm đặc trưng, nét mặt; (v) mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì), đề cao, tưởng tượng

  • Fertilize

    (v) (sinh vật học) đưa phấn hoa hoặc tinh trùng vào (cây, trứng hoặc con vật cái) để nó phát triển hạt thành con; thụ tinh; thụ phấn; làm cho phì nhiêu (đất)

  • Flood

    (n) lũ, lụt, nạn lụt;(v) tràn đầy, tràn ngập, tràn tới, đến tới tấp

  • Fluctuate

    (v) dao động, lên xuống, thay đổi bất thường; (từ hiếm,nghĩa hiếm) bập bềnh

  • Folklore

    (n) (sự nghiên cứu) các truyền thống, câu chuyện, phong tục tập quán.... của một cộng đồng; văn hoá dân gian

  • Forensics

    (a) (thuộc) pháp lý, (thuộc) toà án

  • Fortify

    (v) củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm

  • Fossilize

    (v) làm hoá đá, làm hoá thạch; làm cho lỗi thời, hoá đá, hoá thạch

  • Generation

    (n) sự sinh ra, sự phát sinh ra, thế hệ, đời, (điện học) sự phát điện

  • Grotesque

    (a) lố bịch, kỳ cục, kệch cỡm;(n) bức tranh kỳ cục, bức tượng kỳ cục

  • Fringe

    (n) tua (khăn quàng cổ, thảm), tóc cắt ngang trán (đàn bà), ven rìa (rừng...); mép, (vật lý) vân; (v) đính tua vào, viền, diềm quanh

  • Guilty

    (a) đã làm điều sai trái, đáng khiển trách

  • Gut

    (n) ruột, sự can đảm, nội dung chính; (v) moi ruột (con vật), phá huỷ bên trong

  • Gala

    (n) hội, hội hè

  • Hazardous

    (a) mạo hiểm; nguy hiểm

  • Hedonistic

    (a) (thuộc) chủ nghĩa khoái lạc, khoái lạc chủ nghĩa

  • Hierarchy

    (n) hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...), thiên thần

  • Haunt

    (n) nơi được người hoặc những người có tên tuổi thường đến thăm viếng;(v) đến thăm một nơi, rất hay có mặt ở một nơi, ám ảnh

  • Hilarious

    (a) vui vẻ, vui nhộn

  • Horror

    (n) sự khiếp sợ; sự ghê tởm, kẻ tinh quái; kẻ ma mãnh;(a)rùng rợn; kinh dị

  • Humiliation

    (n) sự làm nhục, sự làm bẽ mặt, tình trạng bị làm nhục

  • Hypocritically

    (av) giả nhân giả nghĩa

  • Hypothesize

    (v) đưa ra một giả thuyết, giả thuyết rằng, cho rằng

  • Impact

    (n) sự va chạm, tác động, ảnh hưởng; (v) ép, thúc hoặc lèn chặt cái gì

  • Impair

    (v) làm suy yếu, làm sút kém, làm hư hỏng, làm hư hại

  • implant

    (v) ( + in) đóng sâu vào, cắm chặt vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng;(n) (y học) mô cấy

  • Implement

    (n) đồ dùng, công cụ; ;(v) thi hành, cung cấp dụng cụ, bổ sung

  • Implicate

    (v) lôi kéo vào, ngụ ý; hàm ý; ám chỉ; bện lại, tết lại, xoắn lại

  • Implicitly

    (av) hoàn toàn

  • Impoverish

    (v) bần cùng hoá, làm kiệt màu, làm hết công dụng; làm cho kiệt sức

  • In common with

    cùng với ai/cái gì; giống như ai/cái gì

  • Inaugurate

    (v) giới thiệu ở buổi lễ đặc biệt; tấn phong, khai mạc, mở đầu

  • Incentive

    (a) khuyến khích; khích lệ; động viên;(n) sự khuyến khích, sự khích lệ, động cơ

  • Incompetent

    (a) thiếu khả năng, (pháp lý) không đủ thẩm quyền;(n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bất tài, (pháp lý) người không có đủ thẩm quyền

  • Indisputable

    (a) không thể cãi, không thể bàn cãi, không thể tranh luận

  • Industrious

    (a) cần cù, siêng năng

  • Inference

    (n) sự suy ra; kết luận

  • Infinitiesimal

    (a) (ngôn ngữ học) vô định, ở lối vô định

  • Inflation

    (n) sự bơm phồng, tình trạng được thổi phồng, sự lạm phát

  • Ingenious

    (a) khéo léo, tài tình, mưu trí

  • Inherent

    (a) vốn có; cố hữu

  • Inheritance

    (n) quyền thừa kế, sự thừa kế, của thừa kế, gia tài, di sản

  • Inhibit

    (v) ngăn chặn, ngăn cấm, cấm, (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế

  • Inject

    (v) tiêm (thuốc...), tiêm thuốc, xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng

  • Innovative

    (a) có tính chất đổi mới; có tính chất sáng kiến

  • Inquiry

    (n) câu hỏi; yêu cầu, sự điều tra

  • Inscription

    (n) câu viết, câu đề tặng, sự xuất tiền cho vay dưới hình thức cổ phần

  • Installation

    (n) sự lắp đặt; cái được lắp đặt, sự cài (phần mềm), lễ nhậm chức, kho quân sự

  • Integrally

    (av) trọn vẹn, toàn vẹn

  • Integrity

    (n) tính chính trực, tính liêm chính, tính toàn bộ, tính toàn vẹn

  • Intensify

    (v) tăng cường, làm dữ dội, làm sâu sắc thêm, (nhiếp ảnh) làm nổi thêm

  • Intentionally

    (av) cố ý, cố tình

  • Interdict

    (n) lệnh cấm, (tôn giáo) sự khai trừ;(v) cấm, khai trừ, ngăn chặn tiếp tế...

  • Intermediary

    (a) trung gian, đóng vai trò hoà giải;(n) người làm trung gian, vật trung gian, giai đoạn trung gian, phương tiện

  • Intervene

    (v) xen vào, can thiệp, ở giữa, xảy ra ở giữa

  • Intrepid

    (a) gan dạ, dũng cảm

  • Intrinsic

    (a) (thuộc) bản chất, thực chất; bên trong,(giải phẫu) ở bên trong

  • Intrusively

    (a) tống bừa, xâm phạm, bắt người khác phải chịu đựng mình, xâm nhập

  • Intuitively

    (n) tính trực giác, khả năng trực giác

  • Invasive

    (a) xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn

  • Invoke

    (v) cầu khẩn, gọi cho hiện lên (ma quỷ...), viện dẫn chứng, cầu khẩn

  • Irrigation

    (n) sự tưới (đất, ruộng); kênh tưới tiêu, (y học) sự rửa (vết thương)

  • Jointly

    (av) cùng, cùng nhau, cùng chung

  • Juxtapose

    (v) để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau

  • Kin

    (n) dòng họ; họ hàng

  • Lease

    (n) hợp đồng cho thuê (bất động sản);(v) cho thuê; thuê

  • Legitimate

    (a) đúng luật; hợp pháp, chính đáng, xác thực; chính thống;(v) hợp pháp hoá

  • Liability

    (n) trách nhiệm pháp lý, ( số nhiều) tiền nợ, nguy cơ, cái gây khó khăn trở ngại

  • Longitude

    (n) (địa lý,địa chất) kinh độ

  • Loyal

    (a) trung thành, trung nghĩa, trung kiên;(n) người trung nghĩa, người trung kiên

  • Luxury

    (n) sự xa xỉ, sự xa hoa, hàng xa xỉ; xa xỉ phẩm

  • Maintenance

    (n) sự duy trì, sự cưu mang, sự bảo dưỡng, tiền mà luật pháp yêu cầu mình phải trả để giúp để ai đó; tiền chu cấp; tiền cấp dưỡng

  • Manipulation

    (n) sự thao tác, sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé)

  • Marginal

    (a) (thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề, khó trồng trọt (đất đai)

  • Maximize

    (v) làm tăng lên đến tột độ; cực đại hoá, phóng cực to (hình ảnh)

  • Meditate

    (v) suy nghĩ sâu sắc, trầm tư; trù tính

  • Medium

    (n) sự trung gian; phương tiện truyền đạt, môi trường, trung dung; đồng cốt;(a)

  • Merchant

    (n) nhà buôn; thương gia;(a) buôn, buôn bán

  • Merit

    (n) sự xứng đáng; sự xuất sắc, công lao;(v) đáng, xứng đáng

  • Migration

    (n) sự di trú, sự chuyển trường, đoàn người di trú; bầy chim di trú

  • Milieu

    (n) môi trường, hoàn cảnh

  • Minimum

    (n) số lượng tối thiểu; mức tối thiểu;(a) tối thiểu

  • Misconception

    (n) sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai

  • mobilize

    (v) huy động; động viên, huy động; vận động

  • Modify

    (v) giảm bớt, làm nhẹ, sửa đổi, thay đổi, (ngôn ngữ học) thay đổi (nguyên âm) bằng hiện tượng biến sắc, (ngôn ngữ học) bổ nghĩa

  • Net

    (n) lưới, cạm, bẫy, vải lưới, mạng lưới;(v) đánh lưới, giăng lưới, đánh bẫy, đan (lưới, võng...), thu được (lãi thực), (thể thao) phá lưới; (a) thực, chung cuộc

  • Nobility

    (n) tính cao thượng, tính thanh cao, giới quý tộc, tầng lớp quý phái

  • Notion

    (n) khái niệm, ý nghĩ mơ hồ, quan điểm, ý kiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những đồ lặt vặt dùng cho việc may vá (đinh ghim, khuy, cuộn chỉ......); đồ khâu

  • Nucleus

    (n) bộ phận trung tâm, hạt nhân, (sinh vật học) nhân (tế bào), (thực vật học) hạch (của quả hạch)

  • Obese

    (a) béo phị, rất mập (về người), như fat

  • Objectively

    (trạng từ) khách quan

  • Obnoxious

    (a) rất khó chịu, đáng ghét, ghê tởm, (từ hiếm,nghĩa hiếm) độc

  • Obtain

    (v) đạt được, giành được, thu được; (nói về các quy tắc, phong tục...) vẫn tồn tại; vẫn được sử dụng

  • Offense

    (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thể dục thể thao) đội hoặc bộ phận tấn công; phương pháp tấn công

  • Oppress

    (v) đè nặng, áp bức, đàn áp

  • Orwellian

    (n) (động vật học) linh dương châu Phi có sừng dài và thẳng

  • Overlap

    (n) sự chồng chéo, phần đè lên nhau;(v) chồng chéo,gối lên nhau

  • Paradigm

    (n) (ngôn ngữ học) hệ biến hoá, mẫu, mô hình, kiểu

  • Parallel

    (a) song song; tương đương;(n) đường song song ,vĩ tuyến, đường hào ngang,

  • Parochial

    (a) (thuộc) xã; (thuộc) giáo xứ, thiển cận (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường cấp 2 - 3

  • Passion

    (n) cảm xúc mạnh mẽ, sự giận dữ, sự đam mê, (tôn giáo) ( the Passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu; bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu; (v) (thơ ca) say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn

  • Paternal

    (a) (của) cha; (thuộc) cha; như cha, về đằng nội

  • Peer

    (n) người cùng địa vị, nhà quý tộc, thượng nghị sĩ ( Anh);(v) ngang hàng với (ai), phong chức khanh tướng cho (ai), nhìn săm soi, nhìn sát, nhìn kỹ, nhòm

  • Per capita

    (av)&(a) (trên) mỗi đầu người

  • Permeate

    (v) thấm vào, ngắm vào, tràn ra, lan ra; tràn ngập, toả ra, lan khắp

  • Persevere

    (v) ( + in, at, with) kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí

  • Persist

    (a) cố chấp; khăng khăng, kiên trì, tiếp tục tồn tại; vẫn còn; cứ dai dẳng

  • Perspective

    (n) phối cảnh, luật xa gần; viễn cảnh, triển vọng;(a) theo luật xa gần

  • Phantom

    (n) ma, bóng ma, ảo ảnh; ảo tưởng; (a) hão huyền; ma; không có thực

  • Phonetic

    (a) (thuộc) ngữ âm, cho đơn vị âm, đúng phát âm (về chính tả)

  • Photosynthesis

    (n) (sinh vật học) sự quang hợp

  • Physical

    (a) (thuộc) vật chất, (thuộc) cơ thể, (thuộc) khoa học tự nhiên, tự nhiên, chỉ sông ngòi, đồi núi..), liên quan đến vật lý học, đối xử thô bạo, dùng bạo lực;

  • Pious

    (a) ngoan đạo, sùng đạo, đạo đức giả, (từ cổ,nghĩa cổ) hiếu thảo, lễ độ

  • Piracy

    (n) nạn cướp biển, việc sao chụp hoặc phát thanh bất hợp pháp

  • Plunge

    (n) sự lao xuống, bước liều; (v) nhúng, thọc, đâm sâu vào, nhận chìm, chôn sâu, lao mình xuống, lao tới (ngựa), chúi tới (tàu), (từ lóng) cờ bạc liều

  • Policy

    (n) chính sách, cách giải quyết, những điều khoản, hợp đồng, sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự sắc bén (về (chính trị), về sự chỉ đạo công việc), vườn rộng

  • Poll

    (n) sự bầu cử; số người bỏ phiếu, cái đầu;(v) thu được (phiếu bầu), thăm dò (ý kiến), cưa sừng (trâu bò...); cắt ngọn (cây), xén (giấy), hớt tóc; cắt lông

  • Portrayal

    (n) sự vẽ chân dung; bức chân dung, sự miêu tả

  • Potent

    (a) có hiệu lực, có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ), không liệt dương (đực)

  • Precipitation

    (n) sự vội vã, sự cuống cuồng, (hoá học) sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng, (khí tượng) mưa, mưa tuyết..; lượng mưa

  • Predicament

    (n) (triết học) điều đã được dự đoán, điều đã được khẳng định trước, mười phạm trù của A-ri-xtốt, tính thế khó khăn, tình huống khó chịu, tình trạng khó xử

  • prejudiced

    (a) có thành kiến, biểu lộ thành kiến

  • Prestige

    (n) uy tín, thanh thế, uy thế (khả năng gây ấn tượng với người khác..)

  • Prevailing

    (a) đang thịnh hành (đồ vật..); thường thổi trong một khu vực (gió)

  • Prevalent

    (a) phổ biến, thịnh hành, thường thấy, thông dụng

  • Privileged

    (a) có đặc quyền; được đặc quyền; được vinh dự, bí mật về mặt pháp lý

  • Procedure

    (n) thủ tục (trong kinh doanh, (chính trị), (pháp lý)..)

  • Process

    (n) quá trình; phương pháp, thủ tục pháp lý; trát đòi;u, bướu; (ngành in) phép in simili (in ảnh), phép in ảnh chấm; (v) xử lý; chế biến, kiện (ai); diễu hành

  • Prognosis

    (n) (y học) dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng bệnh, sự dự đoán

  • Proliferation

    (n) (sinh vật) sự sinh sôi nảy nở, sự phát triển, sự gia tăng nhanh

  • Promote

    (v) thăng chức; thăng cấp, xúc tiến, đẩy mạnh, quảng cáo (cái gì) để bán

  • Proportion

    (n) sự cân xứng, tỷ lệ thức, một phần, quy mô, kích cỡ,;(v) làm cho cân xứng

  • Proportionately

    (av) cân đối, cân xứng

  • Proprietor

    (n) người chủ, người sở hữu (nhất là một công ty, bằng sáng chế..)

  • Prosper

    (v) thịnh vượng; phồn vinh; thành công; phát đạt

  • Prototype

    (n) người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu

  • Proximity

    (n) trạng thái ở gần (về không gian, thời gian...); sự gần gũi

  • Psychic

    (n) bà đồng, ông đồng; (a) (thuộc) tâm linh; siêu linh, huyền bí

  • Rank

    (n) phẩm chất, địa vị xã hội...; cấp bậc;(v) xếp vào hàng ngũ, xếp loại,;(a) rậm rạp, sum sê; rõ rành rành

  • Rate

    (n) tỷ lệ, tốc độ, giá, suất, mức (lương...), thuế địa phương, hạng, loại, sự ước lượng, sự sắp hạng, sự tiêu thụ; (v) đánh gia, ước lượng, xem như, đánh thuế, mắng mỏ.

  • Ratio

    (n) tỷ số, tỷ lệ, (kỹ thuật) số truyền

  • Realism

    (n) chủ nghĩa hiện thực, (triết học) thuyết duy thực

  • Rebel

    (n) người nổi loạn, người chống đối, (Mỹ) người dân các bang miền nam, phiến loạn; chống đối;(v) dấy loạn, nổi loạn, chống đối

  • Recede

    (v) lùi lại, rút xuống (thuỷ triều...), rút lui, hớt ra sáu (trán), sụt giá (cổ phần...); giảm sút (sản xuất...)

  • Reciprocity

    (n) sự có đi có lại, sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước), (toán học) tính đảo nhau

  • Reconciliation

    (n) sự hoà giải, việc hoà giải, sự điều hoà những ý nghĩ, sự hoà hợp

  • Reform

    (n) sự cải cách;(v) sửa đổi, cải cách

  • Regulate

    (v) điều chỉnh, quy định; chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...), điều hoà

  • Relic

    (n) (tôn giáo) thánh tích, di tích, di vật, ( số nhiều) di hài

  • Reservoir

    (n) hồ tự nhiên hoặc nhân tạo dùng làm nguồn hoặc nơi chứa nước; nguồn cung cấp hoặc tích trữ lớn về cái gì

  • Residual

    (a) còn dư, còn lại, thặng dư, (còn) dư;(n) phần còn dư, số dư,số tính nhầm vào

  • Resign

    (v) từ chức, nhường, từ bỏ

  • Resist

    (n) chất cản màu;(v) kháng cự; chịu được, cưỡng lại được, nhịn được

  • Retain

    (v) giữ lại, nhớ được, ngăn, thuê (luật sư) vẫn có, tiếp tục có

  • Retrieve

    (v) tìm lại được, lấy; gọi ra, xây dựng lại được, sửa chữa được, cứu thoát khỏi, nhớ lại được

  • Reward

    (n) sự thưởng; sự đền ơn, phần thưởng, sự hoàn lại tài sản mất; (v) thưởng

  • Rigor

    (n) (y học) sự run rét, sự rùng mình;

  • Rite

    (n) lễ, lễ nghi, nghi thức

  • Ritually

    (av) (thuộc) lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi

  • Roster

    (n) bảng phân công;(v) đưa (ai) vào bảng phân công

  • Rotate

    (v) làm xoay quanh, luân phiên nhau;(a) (thực vật học) có hình bánh xe

  • Sacrifice

    (n) sự tế lễ; vật hiến tế, sự hy sinh; vật hy sinh, sự bán lỗ; hàng bán lỗ;(v) cúng tế, hy sinh, bán lỗ

  • Safeguard

    (n) cái để bảo vệ, giấy thông hành an toàn, bộ phận an toàn; (v) bảo vệ

  • Saga

    (n) Xaga (truyện dân gian của các (dân tộc) Bắc-Âu về một nhân vật, một dòng họ...), truyện chiến công, tiểu thuyết dài; tiểu thuyết Xaga

  • Scandal

    (n) vụ bê bối, thái độ ô nhục, sự gièm pha

  • Scar

    (n) vết sẹo, nỗi đau khổ, vết nhơ, vách núi lởm chởm;(v) để lại vết sẹo

  • Secular

    (a) trăm năm một lần, muôn thuở, cổ, thuộc thế giới trần tục, không thuộc tôn giáo (về thầy tu);(n) giáo sĩ thế tục

  • Seep

    (v) rỉ ra, thấm qua (về chất lỏng)

  • Seize

    (v) nắm bắt (cơ hội..), tóm (ai, cái gì), thấu hiểu, cho chiếm hữu, bắt giữ; tịch thu, buộc dây, trở nên kẹt, tác động đột ngột và tràn ngập (đến ai về cảm xúc, ham muốn..), chộp lấy;(n) (kỹ thuật) sự kẹt máy

  • Self-perpetuating

    (a) tự duy trì, tồn tại

  • Sentiment

    (n) tình cảm, sự đa cảm, cảm nghĩ, tính chất truyền cảm, cảm tính, câu nói chúc tụng xã giao, ẩn ý, ngụ ý

  • Sequence

    (n) chuỗi, cảnh (trong phim), (âm nhạc) khúc xêcăng, (ngôn ngữ học) sự phối hợp, (tôn giáo) bài ca xêcăng, (toán học) dãy

  • Severely

    (av) khắt khe, rất mãnh liệt, đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi tính kiên nhẫn, giản dị

  • Shamce

    (n) sự xấu hổ, sự ngượng ngùng, nỗi nhục, người hoặc vật gây ra điều hổ thẹn; (v) làm cho ai xấu hổ, làm nhục, làm ô danh

  • Shrink

    (v) co lại, lùi lại, làm co (vải...);(n) sự co lại, (Mỹ) (đùa cợt) bác sĩ tâm thần

  • Shuttle

    (n) con thoi (trong khung cửi), cái suốt (trong máy khâu), hệ thống giao thông vận tải tuyến đường ngắn, quả cầu lông; (v) qua lại như con thoi, thoi đưa

  • Sibling

    (n) anh chị em ruột

  • Simulation

    (n) sự giả vờ; sự giả cách; sự đội lốt, sự bắt chước; sự mô phỏng

  • Skit

    (n) bài văn châm biếm, vở kịch ngắn trào phúng; nhóm, đám (người...)

  • Smuggle

    (v) buôn lậu, đưa lén

  • Solar

    (a) (thuộc) mặt trời, sử dụng năng lượng mặt trời

  • Sole

    (n) cá bơn; lòng bàn chân, đế giày, nền;(v) đóng đế vào;(a) duy nhất, cô đơn, độc hữu, hạn chế chỉ cho một người (một nhóm)

  • Solidarity

    (n) sự thống nhất, sự đoàn kết; sự phụ thuộc lẫn nhau

  • Source

    (n) nguồn

  • Spectrum

    (n) hình ảnh, quang phổ, loạt những dải âm thanh tương tự quang phổ, một dãy đầy đủ, một chuỗi rộng, sự phân bố theo độ lớn, sự phân bố theo tính chất

  • Stable

    (a) vững chắc, bình tĩnh; bền vững; ổn định;(n) chuồng ngựa, lò,;(v) cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng; nuôi (ngựa)

  • Status quo

    (n) nguyên trạng; hiện trạng

  • Stigmatize

    (v) làm nổi rõ tính cách (xấu); bêu xấu (ai), đóng dấu sắt nung vào (nô lệ)

  • Strategic

    (a) (thuộc) chiến lược; đem lại lợi thế cho một mục đích nào đó; chiến lược

  • Striking

    (a) nổi bật, đánh chuông (đồng hồ..)

  • Structure

    (n) kết cấu, cấu trúc, công trình kiến trúc, công trình xây dựng

  • Subsidy

    (n) tiền do chính phủ chi ra để hỗ trợ…; tiền trợ cấp

  • Subtly

    (a) phảng phất, huyền ảo, tinh tế, tế nhị, khôn khéo, nhạy cảm, xảo quyệt, mỏng

  • Surveillance

    (n) sự theo dõi cẩn thận đối với kẻ bị nghi ngờ; sự giám sát

  • Survive

    (v) sống lâu hơn ai; sống qua được; sống sót; còn lại

  • Suspect

    (v) nghi ngờ;(a) đáng ngờ, (n) người khả nghi; người bị tình nghi

  • Suspend

    (v) treo lên, hoãn; treo giò, đình chỉ công tác; đuổi, lơ lửng (trong không khí..)

  • Suspicious

    (a) có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ, gây ra nghi ngờ; đáng ngờ, khả nghi;

  • Symbolic

    (a) tượng trưng; (thuộc) biểu tượng, được dùng làm biểu tượng

  • Trend

    (n) phương hướng, xu hướng, ;(v) đi về phía, hướng về, xoay về, hướng về

  • Trigger

    (n) cò súng, nút bấm (máy ảnh...), hành động nhanh; hiểu nhanh;(v) làm nổ ra, gây ra; khởi sự một hành động, khởi sự một quá trình

  • Unleash

    (v) mở, tháo (xích), gỡ ràng buộc

  • Unmask

    (v) bộc lộ tính cách thật; bóc trần, vạch mặt, tháo/gỡ bỏ mặt nạ

  • Vanish

    (v) tan biến, tiêu tan, (toán học) triệt tiêu; (n) (ngôn ngữ học) âm lướt

  • Vanity

    (n) tính vô nghĩa, chuyện hư hảo; sự hão huyền, lòng tự cao tự đại, sự vô dụng,

  • Vein

    (n) (giải phẫu) huyết quản, tĩnh mạch, gân lá, gân cánh (bọ), vân (gỗ), (mỏ) mạch, nguồn cảm hứng, đặc điểm, phong cách, điệu;(v) sơn giả vân

  • Verdict

    (n) lời tuyên án, lời phán quyết sự quyết định, sự nhận định; dư luận

  • Versus

    (giới từ) (tiếng Latin) (viết tắt) v, vs chống, chống lại, đấu với (thể thao…)

  • Vestige

    (n) di tích, (câu phủ định) một chút, (giải phẫu) vết tích

  • Villainy

    (n) hành vi côn đồ; tính đê hèn, tính chất ghê tởm, tính vô cùng xấu

  • Violation

    (n) sự vi phạm, sự hãm hiếp; sự phá rối, sự xúc phạm

  • Vitriolic

    (a) sunfuric, (nghĩa bóng) cay độc, châm chọc, chua cay

  • Vulnerable

    (a) có thể bị tổn thương, dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công; chỗ yếu

  • Willing

    (a) vui lòng; muốn, sẵn sàng, quyết tâm, có thiện ý, hay giúp đỡ, tự nguyện

  • Witness

    (n) bằng chứng, nhân chứng, ;(v) chứng kiến, làm chứng, đối chứng

  • Working class

    (n) giai cấp công nhân (như) the working classes

  • Wound

    (n) vết thương, vết xước, vết cắt, sự tổn thương; mối hận tình;(v) làm bị thương

  • Zeal

    (n) lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết