Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Phrasal Verbs

Phrasal Verbs

Last update 

English

Items (88)

  • Beat one’s self up

    Tự trách mình

  • Break down

    Bị hư

  • Break in

    Đột nhập vào

  • Break up with s.o

    Chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

  • Bring s.th up

    Đề cập chuyện gì đó

  • Bring s.o up

    Nuôi nấng (con cái)

  • Brush up on st

    Ôn lại chuyện gì

  • Call for st

    Cần cái gì đó

  • Call for sb

    Yêu cầu gặp ai đó

  • Carry out

    Thực hiện (kế hoạch)

  • Catch up with sb

    Theo kịp ai đó

  • Check in

    Làm thủ tục vào khách sạn

  • Check out

    Làm thủ tục ra khách sạn

  • Check st out

    Tìm hiểu, khám phá cái gì đó

  • Clean st up

    Lau chùi

  • Come across as

    Có vẻ (chủ ngữ là người)

  • Come off

    Tróc ra, sút ra

  • Come up against s.th

    Đối mặt với cái gì đó

  • Come up with

    Nghĩ ra

  • Cook up a story

    Bịa đặt ra 1 câu chuyện

  • Cool down

    Làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại

  • Count on sb

    Tin cậy vào người nào đó

  • Cut down on st

    Cắt giảm cái gì đó

  • Cut off

    Cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

  • Do away with st

    Bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó

  • Do without st

    Chấp nhận không có cái gì đó

  • Dress up

    Ăn mặc đẹp

  • Drop by

    Ghé qua

  • Drop sb off

    Thả ai đó xuống xe

  • End up = wind up

    Có kết cục

  • Figure out

    Suy ra

  • Find out

    Tìm ra

  • Get along with sb

    Hợp với ai

  • Get in

    Đi vào

  • Get off

    Xuống xe

  • Get on with sb

    Hòa hợp, thuận với ai

  • Get out

    Cút ra ngoài

  • Give up st

    Từ bỏ cái gì đó

  • Go around

    Đi vòng vòng

  • Go down

    Giảm, đi xuống

  • Go off

    nổ (súng, bom), reo (chuông)

  • Go on

    Tiếp tục

  • Go up

    Tăng, đi lên

  • Help s.o out

    Giúp đỡ ai đó

  • Hold on

    Đợi tí

  • Keep on doing st

    Tiếp tục làm gì đó

  • Keep up st

    Tiếp tục phát huy

  • Let s.o down

    Làm ai đó thất vọng

  • Look at st

    Nhìn cái gì đó

  • Look down on sb

    Khinh thường ai đó

  • Look for sb/st

    Tìm kiếm ai đó/ cái gì đó

  • Look forward to st/doing st

    Mong mỏi

  • Look into st

    Nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

  • Look st up

    Tra nghĩa của từ gì đó

  • Look up to sb

    Kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

  • Make st up

    Chế ra, bịa đặt ra cái gì đó

  • Make up one’s mind

    Quyết đinh

  • Move on to st

    Chuyển tiếp sang cái gì đó

  • Pick sb up

    Đón ai đó

  • Pick st up

    Lượm cái gì đó lên

  • Put sb down

    Hạ thấp ai đó

  • Put sb off

    Làm ai đó mất hứng, không vui

  • Put st off

    Trì hoãn việc gì đó

  • Put st on

    Mặc cái gì vào

  • Put st away

    Cất cái gì đó đi

  • Put up with sb/ st

    Chịu đựng

  • Run into sb/ st

    Vô tình gặp được

  • Run out of st

    Hết, Cạn kiệt

  • Set sb up

    Gài tội ai đó

  • Set up st

    Thành lập

  • Settle down

    Ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó

  • Show off

    Khoe khoang

  • Show up

    Xuất hiện

  • Slow down

    Chậm lại

  • Speed up

    Tăng tốc

  • Stand for

    Viết tắt cho chữ gì

  • Take st away from sb

    Lấy đi cái gì của ai đó

  • Take off

    Cất cánh/ Trở nên thịnh hành/ Được ưa chuộng

  • Take st off

    Cởi cái gì đó

  • Take up

    Bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)

  • Talk sb in to st

    Dụ ai làm cái gì

  • Tell sb off

    La rầy ai đó

  • Turn around

    Quay đầu lại

  • Turn down

    Đánh trượt thí sinh

  • Warm up

    Khởi động

  • Wear out

    Mòn, làm mòn

  • Work out

    Tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

  • Work st out

    Suy ra được cái gì đó