Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
động từ N4

động từ N4

Last update 

Luyện thi N4

Items (327)

  • 空く

    あく - 1. Trống 2. rỗi 3. để không - KHÔNG

  • 出来る「英語ができる」

    できる - Có thể - XuẤT LAI

  • 決める

    きめる - Quyết định - QUYẾT

  • 開く

    ひらく - 1. Mở 2. Nở - KHAI

  • 貰う

    もらう - Nhận - THẾ

  • 思い出す

    おもいだす - 1.nhớ về; nhớ ra 2. suy niệm 3. thương nhớ - TƯ XuẤT

  • 始まる

    はじまる - 1. Bắt đầu; khởi đầu - THỦY

  • 注意する

    ちゅうい(する) - Để ý - CHÚ Ý

  • 置く

    おく - 1. bố trí (người) 2. cho thuê chỗ ở 3. đặt; để - TRÍ

  • 運転する

    うんてん(する) - 1. lái (xe); chở、chuyên chở - VẬN CHUYỂN

  • 思う

    おもう - 1. dự đoán; cho rằng 2. nghĩ 3. nhớ đến; cho rằng - TƯ

  • 飲む

    のむ - 1. Uống -

  • 上げる、挙げる

    あげる - 1. nâng lên - THƯỢNG, CỬ

  • 別れる

    わかれる - - Chia tay; Ly biệt; Xa cách - BiỆT

  • 写す

    うつす - 1. chụp 2. in tráng;copy 3. viết; mô tả; chụp; phản ảnh; - TẢ

  • 参る

    まいる - 1. Đi - DAO

  • 止む「雨//風がやむ」

    やむ - Dừng, thôi, đình chỉ - CHỈ

  • 教える

    おしえる - 1. dạy dỗ; chỉ bảo; dạy 2. giảng dậy 3. kể; chỉ; nói - GIÁO

  • 盗む

    ぬすむ - 1. Trộm cắp 2. đánh cắp 3. Đạo - ĐẠO

  • 承知する

    しょうち(する) - Chấp nhận/biết rõ/hiểu rõ/ thừa nhận - THỪA TRI

  • 見せる

    みせる - Cho xem, Cho thấy, Chứng tỏ - KiẾN

  • 競争する

    きょうそう(する) - Cạnh tranh - CẠNH TRANH

  • 召し上がる

    めしあがる - Ăn, uống (kính ngữ) - TRIỆU THƯỢNG

  • 頂く

    いただく - 1. nhận/xin nhận(kính ngữ) - ĐỈNH

  • 空く「すいた電車」

    すく - 1. Trống 2. Rỗi rãi 3. Để không - KHÔNG

  • 聞こえる

    きこえる - Nghe thấy, nghe được - VĂN

  • 買う

    かう - 1. mua 2. gây ra; chuốc lấy; làm cho - MÃI

  • 役に立つ

    やくにたつ - Có tác dụng, Có ích - DỊCH LẬP

  • 出発(する)

    しゅっぱつ(する) - 1. Xuất hành 2. Ra đi 3. Bước ra - XuẤT PHÁT

  • 揺れる

    ゆれる - - Bập bồng; Chệnh choạng; Lung lay - DAO

  • 着く

    つく - 1. Đến (1 địa điểm) 2. Tới 3. Vào (vị trí) - TRƯỚC

  • 泊まる

    とまる - Trú lại, trực đêm - BẠC

  • 付ける

    つける - 1. Trang bị 2. Dính vào/ thêm vào/ kèm vào - PHÓ

  • あげる「お祝いをあげる」

    あげる - 1. tăng lên -

  • 向かう/向う

    むかう - Phía đối diện,quay về phía, tiến về phía - HƯỚNG

  • 終わる

    おわる - 1. kết thúc; hoàn thành; hết; chấm hết - CHUNG

  • 心配(する)

    しんぱい(する) - 1. Lo âu/ lo lắng - TÂM PHÁT

  • 紹介(する)

    しょうかい(する) - Giới thiệu - THIỆU GiỚI

  • 穿く//履く「ズボンをはく」「靴をはく」

    はく - 1. Đi (giày, tất); xỏ (giầy, tất) - LÝ

  • 休む

    やすむ - Nghỉ, Vắng mặt, Ngủ - HƯU

  • 比べる

    くらべる - So sánh - TỶ

  • 失礼(する)

    しつれい(する) - Thất lễ/ xin lỗi/ tạm biệt/ vô phép - THẤT LỄ

  • 有る[所有]

    ある - 1. có ( sở hữu ) - HỮU

  • 無くす

    なくす - mất - VÔ

  • 急ぐ

    いそぐ - 1. Nhanh chóng, vội vã - CẤP

  • 伺う「お宅に伺う」

    うかがう - 1. đến thăm(kính ngữ) - TỨ

  • 迎える

    むかえる - Tiếp đón, Đón nhận, Nghênh đón - NGHÊNH

  • 楽しむ

    たのしむ - Vui/vui vẻ/khoái lạc/sung sướng/thích/thích thú/thưởng thức - LẠC, NHẠC

  • 伝える

    つたえる - 1. Nhắn 2. Truyền/truyền đạt/truyền lại/dạy dỗ - TRUYỀN

  • 待つ

    まつ - Chờ, Đợi, Mong đợi - ĐÃI

  • 間違える

    まちがえる - Lầm lẫn, sai, nhầm lẫn - GIAN VI

  • 生きる

    いきる - 1. sống/ tồn tại - SINH

  • 寄る

    よる - - Chồng chất; Xích lại gần; Dựa vào - KÍ

  • 直す

    なおす - Chỉnh; Sửa; Dịch - TRỰC

  • 起きる

    おきる - 1. đứng dậy; ngồi dậy; bình phục 2. thức; thức dậy; dậy 3. xảy ra - KHỞI

  • 咬む、噛む

    かむ - Cắn, nhai, nghiền - GiẢO

  • 折れる

    おれる - 1. bẻ 2. nhượng bộ; chịu thua; khó khăn 3. vỡ; gẫy - TRIẾT

  • 勤める

    つとめる - 1.làm việc; đảm nhiệm; bỏ ra công sức để làm 2.phục vụ - CẦN

  • 住む

    すむ - 1. Trú ngụ/ trú/ cư trú/ở - TRÚ

  • 止める「たばこをやめる」

    やめる - Bỏ, cai, kiêng - CHỈ

  • 生産(する)

    せいさん(する) - Sản xuất/ trồng - SINH SẢN

  • 折る

    おる - 1. bẻ; gẫy; cắt ngang; tớp leo 2. gấp lại; gập lại; quỳ

  • ご覧になる

    ごらんになる - Nhìn, xem(kính ngữ) -

  • 招待(する)

    しょうたい(する) - Mời/ chiêu đãi/ mời mọc - CHIÊU ĐÃI

  • 踊る

    おどる - 1. nhảy múa - DƯỢC

  • 倒れる

    たおれる - 1. Thất bại/ ngã xuống/ đổ xuống 2. Phá sản/ nợ nần 3. Bất tỉnh - ĐẢO

  • 経験(する)

    けいけん(する) - Kinh qua, có kinh nghiệm - KINH NGHIỆM

  • 消す

    けす - Tẩy, xóa - TIÊU

  • 払う

    はらう - 1. trả tiền - PHẤT

  • 立てる

    たてる - 1. Dựng 2. Dựng đứng/ đứng 3. Gây ra - LẬP

  • 会う

    あう - 1. gặp 2. hội ngộ - HỘI

  • 直る

    なおる - Được sửa; Được chữa - TRỰC

  • 返事(する)

    へんじ(する) - 1. Trả lời; đáp 2. Đáp lại - PHẢN SỰ

  • 生まれる

    うまれる - 1. được sinh ra; sinh ra - SINH

  • 研究(する)

    けんきゅう(する) - Nghiên cứu - NGHIÊN CỨU

  • 掛ける「親に心配をかける」

    かける「おやに心配をかける」 - Khiến cho ai lo lắng - QuẢI

  • 渡す

    わたす - - Trao - ĐỘ

  • 困る

    こまる - 1. Bối rối, lúng túng 2. khó khăn - KHỐN

  • 掛ける「椅子に腰をかける」

    かける - treo; mặc vào; tra vào; đeo; ngồi; gọi điện thoại - QuẢI

  • 中止(する)

    ちゅうし(する) - 1. Chấm dứt 2. Chặn đứng 3. Dừng bước - TRUNG CHỈ

  • さす「傘をさす」

    さす - Giương (ô) -

  • 習う

    ならう - 1.học tập; luyện tập; học - TẬP

  • 生活(する)

    せいかつ(する) - Sinh sống/sinh hoạt/sống - SINH HoẠT

  • 立つ

    たつ - 1. Đứng 2. có ích ( 役に立つ) - LẬP

  • 喜ぶ

    よろこぶ - - Phấn khởi vui mừng; Vui vẻ; Sẵn lòng - HỶ

  • 帰る

    かえる - 1. về - QUY

  • 掃除(する)

    そうじ(する) - Dọn dẹp/ quét dọn/ thu dọn - TẢO TRỪ

  • 磨く

    みがく - Đánh bóng, Chải, Gọt giũa - MA

  • 吃驚する

    びっくりする - 1. Ngạc nhiên trước - NGẬT KINH

  • 尋ねる

    たずねる - 1. Thăm viếng 2. Thăm hỏi/ hỏi - TẦM

  • 壊す

    こわす - Làm hỏng, làm vỡ - HoẠI

  • 止まる

    とまる - Đình chỉ, dừng lại, tắc nghẽn - CHỈ

  • 掛ける「電話をかける」

    かける - treo; mặc vào; tra vào; đeo; ngồi; gọi điện thoại - QuẢI

  • 遊ぶ

    あそぶ - 1. chơi/vui chơi/đùa giỡn - DU

  • 空く「おなかがすく」

    すく - Đói - KHÔNG

  • 引く

    ひく - 1. Kéo; rút; bị (cảm); tra 2. Trừ - DẪN

  • 致す

    いたす - 1. làm/xin được làm - TRÍ

  • 育てる

    そだてる - Nuôi nấng/nuôi lớn/nuôi dạy - DỤC

  • 漬ける

    つける - 1. Muối (dưa, cà) 2. Ngâm - TÍ(ngâm, tẩm)

  • 遠慮(する)

    えんりょ(する) - 1. ngại ngần; ngại; dè dặt 2. làm khách 3. ngượng ngùng - ViỄN LỰ"

  • 変える

    かえる - 1. đổi - BiẾN

  • 出す

    だす - Gửi đi/cho ra khỏi/xuất bản - XuẤT

  • 行く

    いく//ゆく - 1. đi - HÀNH

  • 計画(する)

    けいかく(する) - Lập kế hoạch - KẾ HoẠCH

  • 探す、捜す

    さがす - 1. tìm kiếm 2. lục lọi - THÁM

  • 焼く

    やく - Đốt cháy, nướng, thiêu đốt - THIÊU

  • 分かる

    わかる - - Hiểu; Lý giải; Biết - PHÂN

  • 暫く

    しばらく - Nhanh chóng/ chốc lát/ nhất thời/ tạm thời/ một lúc - TẠM

  • 続ける

    つづける - 1. Liên tục/tiếp tục 2. Lằng nhằng/ còn - TỤC

  • 乗る

    のる - 1. Lên xe; lên tàu; đi (tàu, xe) 2. Vào (nhịp); có hứng - THỪA"

  • 安心(する)

    あんしん(する) - 1. Yên tâm / an tâm - AN TÂM

  • 動く

    うごく - 1. bị lay động 2. di chuyển; chạy 3. hoạt động (máy) - ĐỘNG"

  • 戻る

    もどる - Quay lại, Trở lại, Hồi lại - LỆ

  • 掛かる

    かかる - 1. mất bao lâu. - QuẢI

  • 浴びる

    あびる - 1. tắm - DỤC

  • 閉まる

    しまる - Đóng/ bị đóng chặt/ buộc chặt - BẾ

  • 続く

    つづく - Liên tục/ tiếp tục - TiẾP

  • 入れる

    いれる - 1. cho vào/bỏ vào 2. đút vào, nhồi vào - NHẬP

  • 洗う

    あらう - 1. giặt/rửa/tắm gội - TiỂN

  • 受ける

    うける - 1. chịu (ảnh hưởng) 2. được hoan nghênh 3. hướng vào; chầu; tin vào; tin; - THỤ

  • 出来る

    できる - Hoàn thành - XuẤT LAI

  • 吹く

    ふく - 1. Thổi - XÚY

  • 戦争(する)

    せんそう(する) - Chiến đấu - CHIẾN ĐẤU

  • 積もる

    つもる - 1.chất đống 2.chất - TÍCH

  • 踊り

    おどり - 1. sự nhảy múa; múa - DƯỢC

  • 負ける

    まける - Thua, Thất bại, Thất trận - PHỤ

  • 行なう

    おこなう - 1. tổ chức, tiến hành (cuộc họp, sự kiện ...) - HÀNH

  • 泣く

    なく - 1.khóc 2.rơi lệ 3.than khóc - KHẤP

  • 遅れる

    おくれる - 1. chậm; trễ 2. đến muộn; chậm trễ; muộn; quá 3. tụt hậu (học hành) - TRÌ

  • 叱る

    しかる - La, mắng - SẤT

  • 集まる

    あつまる - Tập trung , Tụ tập - TẬP

  • 乗り換える

    のりかえる - 1. Đổi xe; chuyển xe 2. Thay đổi suy nghĩ; thay đổi quan điểm - THỪA HOÁN

  • 切る、斬る

    きる - Cắt/Chém - THIẾT,

  • 歩く

    あるく - 1. đi bộ/đi/bước - BỘ

  • 注射(する)

    ちゅうしゃ(する) - 1. Chích 2. Chích thuốc 3. Tiêm thuốc - CHÚ XẠ

  • 濡れる

    ぬれる - 1. Đằm 2. Ướt/dính/đẫm -

  • 出席(する)

    しゅっせき(する) - Sự có mặt, sự tham dự - XuẤT TỊCH

  • 読む

    よむ - - Đọc - ĐỘC

  • 仰る

    おっしゃる - 1. nói (kinh ngữ) - NGƯỠNG

  • 要る

    いる - 1. cần - YÊU, YẾU

  • 苛める

    いじめる - 1. bắt nạt/ăn hiếp -

  • 取る

    とる - Cầm; Nắm; Giữ, Sử dụng - THỦ

  • 騒ぐ

    さわぐ - Đùa - TAO

  • 覚える

    おぼえる - 1. cảm thấy 2. học 3. học thuộc; nhớ - GIÁC

  • 見付ける

    みつける - Tìm, Tìm kiếm - KiẾN PHỤ

  • 決まる

    きまる - Quyết định - QUYẾT

  • 選ぶ

    えらぶ - 1. lựa chọn 2. tuyển 3. tuyển chọn - TUYỂN

  • 植える

    うえる - 1. trồng (cây)/gieo hạt - THỰC

  • 掛ける「眼鏡をかける」

    かける - treo; mặc vào; tra vào; đeo; ngồi; gọi điện thoại - QuẢI

  • 撮る

    とる - Chụp (ảnh); Làm (phim) - TOÁT

  • 捨てる

    すてる - 1. Vứt bỏ/ vứt/ vất 2. Ném đi 3. Bỏ/ từ bỏ - XẢ

  • 間に合う

    まにあう - Kịp thời, Đúng giờ, Theo kịp - GIAN HỢP

  • 届ける

    とどける - Đưa đến, Chuyển đến, Trình báo - GiỚI

  • 練習(する)

    れんしゅう(する) - - Luyện tập - LUYỆN TẬP

  • 治る

    なおる - Cải chính, chuyển biến tốt, khôi phục - TRỊ

  • 吸う

    すう - 1. Hít/hít vào/hút 2. Húp - HẤP

  • 出る

    でる - đi ra khỏi - XuẤT

  • 似る

    にる - 1. Giống - TỰ

  • 頑張る

    がんばる - Cố gắng - NGOAN TRƯƠNG

  • 塗る

    ぬる - 1. Thoa/bôi/xoa - BÔI

  • 見付かる

    みつかる - Tìm thấy, Tìm ra - KiẾN PHỤ

  • 違う

    ちがう - 1. Khác; khác nhau; không giống; trái ngược; không phù hợp 2. Lầm lẫn 3. Nhầm - VI

  • 亡くなる

    なくなる - 1.chết; mất 2.cưỡi hạc chầu trời 3.lâm chung - VONG

  • 準備(する)

    じゅんび(する) - 1. Chuẩn bị/sắp xếp 2. Sửa soạn - CHUẨN BỊ

  • 申し上げる

    もうしあげる - Nói, Kể, Diễn đạt - THÂN THƯỢNG

  • 頼む

    たのむ - Yêu cầu; đề nghị; nhờ cậy - LẠI

  • 見物(する)

    けんぶつ(する) - Thăm quan - KiẾN VẬT

  • 汚れる

    よごれる - - Bẩn; Nhiễm bẩn; Dơ - Ô

  • 笑う

    わらう - - Cười; Mỉm cười - TiẾU

  • 増える

    ふえる - 1. Tăng lên - TĂNG

  • 変わる

    かわる - Thay đổi - BiẾN

  • 相談(する)

    そうだん(する) - 1. Trao đổi/ thảo luận 2. Bàn bạc/ tham khảo ý kiến 3. Thương lượng - TƯƠNG ĐÀM

  • 並ぶ

    ならぶ - 1.được xếp; được bài trí - TỊNH

  • 済む

    すむ - Kết thúc/hoàn tất - TẾ

  • 送る

    おくる - 1. gửi; truyền 2. tiễn biệt , tiễn chân - TỐNG

  • 消える

    きえる - Tắt - TIÊU

  • 伺う「話を伺う」

    うかがう - 1. hỏi, hỏi thăm 2. nghe -

  • 食事(する)

    しょくじ(する) - ăn / dùng bữa - THỰC SỰ

  • 眠る

    ねむる - 1. Ngủ 2. Thiếp - MIÊN

  • 沸かす

    わかす - - Đun sôi; Làm sôi lên; Nấu - PHÍ

  • 手伝う

    てつだう - giúp đỡ - THỦ TRUYỀN

  • 無くなる

    なくなる - 1.mất; hết - VÔ

  • 落ちる

    おちる - 1. gột sạch 2. rơi rớt 3. rơi; rụng; tuột xuống - LẠC

  • 被る

    かぶる - 1. Đội, mang 2. chao đảo 3. tưới; rót; dội - BỊ

  • 輸入(する)

    ゆにゅう(する) - - Nhập khẩu - THÂU NHẬP

  • 入院(する)

    にゅういん(する) - 1. Vào bệnh viện - NHẬP ViỆN

  • 始める

    はじめる - 1. Bắt đầu; khởi đầu 2. Mở màn - THỦY

  • 並べる

    ならべる - 1.bầy 2.sắp hàng - TỊNH

  • 喧嘩(する)

    けんか(する) - Đánh nhau -HUYÊN HOA

  • 貼る「切手をはる」

    はる - 1. Dán; gắn cho - THIẾP

  • 居る[「いる」の謙譲語]

    おる - 1. có; ở; sống; có mặt - CƯ

  • 締める

    しめる - 1. vặn chặt 2. Buộc chặt - ĐẾ

  • 言う

    ゆう - - 「 いう 」 : Nói; Gọi là; Tên là - 「 ゆう 」: Nói - NGÔN

  • 褒める

    ほめる - 1. Khen ngợi; tán dương; ca tụng - BAO

  • 包む

    つつむ - 1.giấu giếm 2.gói vào; bọc vào 3.vây quanh; bao bọc; chìm - BAO

  • 運ぶ

    はこぶ - 1. Vận chuyển - VẬN

  • 見る

    みる - Nhìn, Xem, Nhòm ngó - KiẾN

  • 呼ぶ

    よぶ - - Gào; Gọi mời; Hô hào - HÔ

  • 下宿(する)

    げしゅく(する) - Trọ - HẠ TÚC

  • 取り替える

    とりかえる - Đổi lại; Thay; Đổi - THỦ THẾ

  • 旅行(する)

    りょこう(する) - - Đi du lịch; Du lịch; Đi xa - LỮ HÀNH

  • 世話(する)

    せわ(する) - 1. Chăm sóc/giúp đỡ , Trông coi - THẾ THOẠI

  • 慣れる

    なれる - 1. Quen với/trở nên quen với - QUÁN

  • 渡る

    わたる - - Băng qua; Đi qua; Độ - ĐỘ

  • "投げる

    なげる - 1.ném 2.bỏ 3.bắn - ĐẦU

  • 遣る「仕事をやる」

    やる - Thực hiện - KHIỂN

  • 借りる

    かりる - Mượn - TÁ

  • 来る

    くる - Đến - LAI

  • 進む

    すすむ - Tiến lên/tiến triển/tiến bộ - TiẾN

  • 下りる

    おりる - 1. hạ (xuống); đi (xuống) 2. nhận được (sự cho phép); được - HẠ

  • 滑る

    すべる - Trượt/trượt chân/lướt - HoẠT

  • 釣る「fishing」

    つる - 1.câu cá - ĐiẾU

  • 謝る

    あやまる - 1. xin lỗi - TẠ

  • 引っ越す

    ひっこす - 1. Chuyển nhà 2. Dời nhà 3. Dọn đi - DẪN ViỆT

  • 点ける「電灯をつける」

    つける - 1. Thắp sáng/ đốt/ châm 2. Mồi (thuốc) 3. Bật - ĐIỂM

  • 触る

    さわる - Sờ, chạm - XÚC

  • 足す

    たす - Thêm vào/cộng vào - TÚC

  • 通る

    とおる - ngang qua - THÔNG

  • 曲がる

    まがる - 1. Uốn cong; rẽ 2. Vẹo - KHÚC

  • 約束(する)

    やくそく(する) - Lời hứa, lời hẹn, qui ước - ƯỚC THÚC

  • 見える

    みえる - Đến (kính ngữ), Nhìn thấy, Trông có vẻ như là - KiẾN

  • 止める

    とめる - Cấm chỉ, lưu tâm, dừng lại - CHỈ

  • 案内(する)

    あんない(する) - 1. hướng dẫn/dẫn đường/chỉ dẫn/giải thích/dẫn - AN NỘI

  • 走る

    はしる - 1. Chạy 2. Tẩu - TẨU

  • 登る

    のぼる - 1. Được thăng chức 2. Tăng; đi lên; leo - ĐĂNG

  • 捕まえる

    つかまえる - Bắt; nắm bắt; chộp - BỘ

  • 話す

    はなす - 1. Bàn tán 2. Chuyện 3. Kể lại; thuật lại; nói lại - THOẠI

  • 押す

    おす - 1. ẩn; đẩy 2. ấn; nhấn; bấm 3. mặc dù; bất kể - ÁP

  • 閉める

    しめる - 1. Đóng/ gài - BẾ

  • 降りる

    おりる - 1. xuống (xe, núi) - GIÁNG

  • 知る

    しる - 1. Biết 2. Nhận ra - TRI

  • 掛ける「壁に絵を掛ける」

    かける - Treo lên - QuẢI

  • 飾る

    かざる - Trang trí - SỨC

  • 訪ねる

    たずねる - 1. Viếng thăm 2. Ghé thăm - PHÓNG,PHỎNG

  • 温い

    ぬるい - 1. Nguội/âm ấm - ÔN

  • 太る

    ふとる - béo, lên cân - THÁI

  • 差し上げる

    さしあげる - Tặng, biếu - SAI THƯỢNG

  • 咲く

    さく - Nở - TiẾU

  • 連絡(する)

    れんらく(する) - - Liên lạc - LIÊN LẠC

  • 〜過ぎる

    すぎる - 〜Quá/ vượt quá - QUA, QUÁ

  • 結婚(する)

    けっこん(する) - Lấy nhau, kết hôn - KẾT HÔN

  • 暮れる

    くれる - lặn (mặt trời); hết (ngày, năm) - MỘ

  • 死ぬ

    しぬ - Chết/ qua đời/ lâm chung - TỬ

  • 冷える

    ひえる - 1. Lạnh đi; nguội đi; lạnh; cảm thấy lạnh - LÃNH

  • 故障(する)

    こしょう(する) - Bị hỏng - CỐ CHƯỚNG

  • 着る

    きる - Mặc - TRƯỚC

  • 下さる

    くださる - Tặng, cho - HẠ

  • 下がる

    さがる - Giảm, hạ xuống - HẠ

  • 上がる

    あがる - 1. leo lên; nâng lên 2. tăng lên; mọc lên - THƯỢNG"

  • 泳ぐ

    およぐ - 1. bơi 2. bơi lội 3. lội - VỊNH

  • 下げる

    さげる - Giảm đi - HẠ

  • 支度(する)

    したく(する) - Sửa soạn/ chuẩn bị - CHI ĐỘ

  • 食べる

    たべる - Ăn - THỰC

  • 居る

    いる - 1. ở/tại 2. Có - CƯ

  • 〜続ける

    つづける - Liên tục/tiếp tục - TiẾP

  • 書く、描く

    かく - 1. viết 2. viết lách 3. tả cảnh - THƯ

  • 起こす

    おこす - 1. đánh thức 2. dựng dậy; đỡ đậy 3. gây ra - KHỞI

  • 晴れる

    はれる - 1. Nắng 2. Tạnh - TÌNH

  • 片付ける

    かたづける - Dọn dẹp - PHIẾN PHỤ

  • 落とす

    おとす - 1. cưa đổ (gái), hạ bệ 2. đánh rơi; vứt xuống; phủi xuống 3. hạ (giọng) - LẠC

  • 降る

    ふる - 1. Rơi (mưa); đổ (mưa) - GIÁNG

  • 為る「行なう」

    する - Làm/ thực hiện - VI

  • 貸す

    かす - Cho mượn - THẢI

  • 痩せる

    やせる - Trở nên gầy, Gầy đi - SẤU

  • 卒業(する)

    そつぎょう(する) - Tốt nghiệp - TỐT NGHIỆP

  • 映る

    うつる - 1. được chiếu; phát 2. phản chiếu - ÁNH

  • 利用・する

    りよう・する - - Lợi dụng; Sử dụng; Áp dụng - LỢI DỤNG

  • 割れる

    われる - - Hỏng; Vỡ; Rạn vỡ; Rách; Nứt nẻ - CÁT

  • 疲れる

    つかれる - 1. Mệt mỏi 2. Chán ngán - BÌ

  • 作る

    つくる - 1. Thảo ra/ soạn ra 2. Chế tạo/ tạo ra - TÁC

  • 持つ

    もつ - Cầm, Mang, Sở hữu (có) - TRÌ

  • 怪我(する)

    けが(する) - Bị thương - QUÁI NGÃ

  • 開く

    あく - 1. Mở - KHAI

  • 向う

    むかう - Hướng tới, Hướng về, Đối mặt với - HƯỚNG

  • 踏む

    ふむ - 1. Đạp, dẫm - ĐẠP

  • 在る[存在]

    ある - 1. Có ( tồn tại ) - TẠI

  • 返す

    かえす - 1. trả lại; chuyển lại - PHẢN

  • 曇る

    くもる - Râm (Trời) - ĐÀM

  • 光る

    ひかる - 1. Sáng; tỏa sáng; phát sáng; chiếu sáng2. Soi sáng - QUANG

  • 入る

    はいる - 1. Đi vào; vào; bước vào - NHẬP

  • 歌う

    うたう - 1. hát - CA

  • 遣る「「あげる」の意味」

    やる - Cho, bố thí - KHIỂN

  • 鳴く

    なく - kêu; hót; hú - MINH

  • 脱ぐ

    ぬぐ - 1. Cởi (quần áo, giày)/bỏ (mũ) 2. Lột - THOÁT

  • 申す

    もうす - Nói là, Được gọi là, Tên là (Khiêm nhường ngữ) - THÂN

  • 運動(する)

    うんどう(する) - 1. vận động; chơi thể thao; hoạt động; chạy nhảy; đấu tranh - VẬN ĐỘNG

  • 足りる

    たりる - Đủ - TÚC

  • 連れる

    つれる - 1.dẫn; dắt; dẫn dắt - LIÊN

  • 逃げる

    にげる - 1. Trốn 2. Trốn chạy 3. Xa lánh - ĐÀO

  • 忘れる

    わすれる - - Bỏ lại; Quên; Lãng quên - VONG

  • 洗濯(する)

    せんたく(する) - Giặt giũ - TiỂN TRẠC

  • 為さる

    なさる - 1.làm (kính ngữ) - VI

  • 終わる

    おわる - 1. hoàn thành; đóng; kết thúc; xong; hết; trôi qua. - CHUNG

  • 乾く

    かわく - Khát - CAN

  • 建てる

    たてる - Sáng lập/tạo dựng/xây dựng/xây/dựng - KiẾN

  • 祈る

    いのる - 1. cầu nguyện - KÌ

  • 使う

    つかう - Sử dụng; dùng - SỬ

  • 座る

    すわる - Ngồi xuống - TỌA

  • 怒る

    おこる - 1. giận dữ; nổi giận; phát điên lên; cáu; tức giận , hờn - NỘ

  • 弾く

    ひく - 1. Búng 2. Chơi (nhạc cụ) - ĐÀN, ĐẠN

  • 帰り

    かえり - 1. sự trở về; sự về - QUY

  • 答える

    こたえる - Trả lời - ĐÁP

  • 売る

    うる - 1. bán; bán hàng - MẠI

  • 退院(する)

    たいいん(する) - Ra viện - THOÁI ViỆN

  • 作る

    つくる - 1. Làm/tạo/sáng tác/xây dựng 2. Nấu - TÁC

  • 移る

    うつる - 1. chuyển sang; chuyển 2. di chuyển 3. lây nhiễm - DI

  • 拾う

    ひろう - 1. Nhặt - THẬP

  • 散歩(する)

    さんぽ(する) - Đi dạo - TÁN, TẢN BỘ

  • 焼ける

    やける - Nướng, rán - THIÊU

  • 過ぎる

    すぎる - Quá/ vượt quá - QUA, QUÁ

  • 寝る

    ねる - 1. Ngủ - TẨM

  • 打つ

    うつ - 1. đánh; vỗ; đập; va - ĐẢ

  • 考える

    かんがえる - Suy nghĩ - KHẢO

  • 残る

    のこる - 1. Còn lại; sót lại; còn 2. Rơi rớt - TÀN

  • 拝見(する)

    はいけん(する) - 1. Xem; chiêm ngưỡng - BÁI KiẾN

  • 集める

    あつめる - 1. Thu thập, sưu tầm - TẬP

  • 知らせる

    しらせる - 1. Báo tin 2. Thông báo/ thông tin 3. Cho biết - TRI

  • 勉強(する)

    べんきょう(する) - 1. Học tập; học; nghiên cứu - MiỄN CƯỜNG

  • 壊れる

    こわれる - Vỡ - HoẠI

  • 調べる

    しらべる - Điều tra/nghiên cứu/kiểm tra - ĐIỀU

  • 驚く

    おどろく - 1. ngạc nhiên 2. thất kinh - KINH

  • 通う

    かよう - Đi lại, lui tới - THÔNG

  • いらっしゃる

    いらっしゃる - 1. đi/đến/là/ở (kinh ngu) -

  • 入学(する)

    にゅうがく(する) - 1. Nhập học - NHẬP HỌC

  • 鳴る

    なる - 1. Kêu/hót/hú/reo - MINH

  • 回る、周る

    まわる - - 回る: Đi quanh, Xoay, Quá (thời gian) - 周る: Vùng xung quanh, Xunh quanh - HỒI

  • 開ける

    あける - 1. mở 2. khai thông//mở mang/tiến bộ - KHAI