Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Từ vựng N4

Từ vựng N4

Last update 

luyện thi N4

Items (1000)

  • 挨拶する

    あいさつする - chào hỏi

  • あいだ - khoảng cách, khoảng thời gian....

  • 合う

    あう - vừa đúng, phù hợp , thích hợp,...

  • 赤ちゃん

    あかちゃん - trẻ sơ sinh, em bé

  • 上る

    あがる - bước lên, đi lên, tăng lên....

  • 赤ん坊

    あかんぼう - em bé

  • 空く

    あく - trống, còn chỗ...

  • アクセサリ

    アクセサリー - đồ trang sức

  • 上げる

    あげる - tặng

  • 浅い

    あさい - cạn, nông

  • あじ - gia vị

  • アジア

    アジア - Châu Á

  • 明日

    あす - ngày mai

  • 遊び

    あそび - chơi đùa

  • 集る

    あつまる - tập trung, tập hợp, tổ hợp (tự động từ)

  • 集める

    あつめる - tập hợp, gom lại (tha động từ)

  • アナウンサ

    アナウンサー - phát thanh viên

  • アフリカ

    アフリカ - Châu Phi

  • アメリカ

    アメリカ - Hoa Kỳ

  • 謝る

    あやまる - xin lỗi, tạ lỗi, tạ tội....

  • アルコール

    アルコール - rượu bia, chất có cồn

  • アルバイト

    アルバイト - việc làm bán thời gian

  • 安心

    あんしん - an tâm

  • 安全

    あんぜん - an toàn

  • あんな

    あんな - như thế

  • 案内

    あんない・する - hướng dẫn

  • 以下

    いか - Bên dưới , trở xuống

  • 以外

    いがい - ngoài ra, ngoại trừ

  • 医学

    いがく - y học

  • 生きる

    いきる - sinh sống

  • 意見

    いけん - ý kiến

  • いし - hòn đá

  • 苛める

    いじめる - chọc phá, gây rối, bắt nạt...

  • 以上

    いじょう - trở lên, vượt quá, xin hết...

  • 急ぐ

    いそぐ - vội vàng, hấp tấp.....

  • 致す

    いたす - làm, thực hiện (khiêm nhường ngữ)

  • 頂く

    いただく - nhận, lấy về (khiêm nhường ngữ)

  • 一度

    いちど - một lần

  • 一生懸命

    いっしょうけんめい - cố gắng hết sức

  • 一杯

    いっぱい - đầy, tràn đầy

  • いと - sợi chỉ, sợi tơ

  • 以内

    いない - nội trong, trong khoảng

  • 田舎

    いなか - vùng quê

  • 祈る

    いのる - cầu nguyện

  • いらっしゃる

    いらっしゃる - đi, đến, có (kính ngữ)

  • 植える

    うえる - trồng, nuôi....

  • 伺う

    うかがう - thăm, viếng....

  • 受付

    うけつけ - tiếp tân, quầy tiếp tân

  • 受ける

    うける - nhận, tiếp nhận, dự thi...

  • 動く

    うごく - cử động

  • うそ - lời nói dối

  • うち - bên trong, trong khoảng....

  • 打つ

    うつ - đánh, gõ, typing....

  • 美しい

    うつくしい - đẹp, tuyệt vời

  • 写す

    うつす - chụp(hình), quay(phim)....

  • 移る

    うつる - dời , di chuyển

  • うで - cánh tay, năng lực

  • 美味い、旨い//上手い、巧い

    うまい - ngon, được,tốt ....

  • うら - Mặt trái

  • 売り場

    うりば - nơi bán hàng

  • 嬉しい

    うれしい - vui mừng

  • うん

    うん - vâng, ừ(thông tục)

  • 運転

    うんてん・する - lái xe / phương tiện di chuyện..

  • 運転手

    うんてんしゅ - người lái xe, tài xế

  • 運動

    うんどう・する - vận động

  • エスカレーター

    エスカレーター - thang cuốn

  • えだ - cành, ngọn cây

  • 選ぶ

    えらぶ - chọn lựa

  • 遠慮

    えんりょ・する - ngần ngại, cảm thấy không tiện....

  • おいでになる

    おいでになる - có, còn....(kính ngữ)

  • お祝い

    おいわい - lời chúc mừng, sự chúc mừng

  • オートバイ

    オートバイ - xe mô tô

  • お陰

    おかげ - nhờ ơn, nhờ có.....

  • 可笑しい

    おかしい - kì quái, kì cục

  • おく - một trăm triệu

  • 屋上

    おくじょう - sân thượng

  • 贈り物

    おくりもの - món quà

  • 送る

    おくる - gửi

  • 遅れる

    おくれる - trễ

  • 起す

    おこす - gọi dậy, đánh thức

  • 行う

    おこなう - tiến hành

  • 怒る

    おこる - nổi giận

  • 押し入れ

    おしいれ - tủ âm tường

  • お嬢さん

    おじょうさん - quý cô

  • お宅

    おたく - nhà của bạn / ông / ngài (kính ngữ)

  • 落ちる

    おちる - rớt , giảm , rụng...

  • 落す

    おとす - làm rơi, làm rớt, hạ xuống....

  • 仰っしゃる

    おっしゃる - nói, gọi (kính ngữ)

  • おっと - chồng (mình)

  • お釣り

    おつり - tiền thối, tiền thừa

  • おと - âm thanh, tiếng động

  • 踊り

    おどり - Điệu nhảy

  • 踊る

    おどる - nhảy múa

  • 驚く

    おどろく - ngạc nhiên, shock...

  • お祭り

    おまつり - lễ hội

  • お見舞い

    おみまい - Thăm bệnh, thăm viếng

  • お土産

    おみやげ - quà lưu niệm, quà đặc sản

  • 思い出す

    おもいだす - nhớ lại, nhớ ra, hồi tưởng,....

  • 思う

    おもう - nghĩ, cảm thấy

  • 玩具

    おもちゃ - đồ chơi

  • おもて - mặt trước

  • おや - cha mẹ

  • 下りる

    おりる - xuống (xe, tàu....)

  • 折る

    おる - bẻ; bẻ gẫy; hái (hoa); gấp

  • お礼

    おれい - lời tạ ơn, cám ơn

  • 折れる

    おれる - bị vỡ, bị gấp; bị gập; bị bẻ

  • 終わり

    おわり - kết thúc, chấm dứt, phần kết, phần cuối

  • カーテン

    カーテン - màn cửa

  • 海岸

    かいがん - bãi biển, vùng duyên hải

  • 会議

    かいぎ - hội nghị

  • 会議室

    かいぎしつ - phòng họp

  • 会場

    かいじょう - hội trường

  • 会話

    かいわ - hội thoại

  • 帰り

    かえり - trở về

  • 変える

    かえる - thay đổi

  • 科学

    かがく - khoa học

  • かがみ - gương, kiếng....

  • 掛ける

    かける - treo, đeo, máng....

  • 飾る

    かざる - trang trí

  • 火事

    かじ - đám cháy, hỏa hoạn

  • ガス

    ガス - khí gas

  • ガソリン

    ガソリン - xăng dầu

  • ガソリンスタンド

    ガソリンスタンド - trạm xăng

  • 堅/硬/固い

    かたい - cứng, thô....

  • かたち - hình dạng, dáng

  • 片付ける

    かたづける - thu dọn, dọn dẹp , sắp xếp, giải quyết...

  • 課長

    かちょう - trưởng khoa

  • 勝つ

    かつ - thắng

  • 格好

    かっこう - ngoại hình, bề ngoài

  • 家内

    かない - vợ, người nội trợ

  • 悲しい

    かなしい - đau buồn

  • 必ず

    かならず - chắc chắn, nhất định...

  • お・金持ち

    かねもち/おかねもち - người giàu, giới giàu có

  • 彼女

    かのじょ - cô ấy, bạn gái

  • かべ - bức tường

  • 構う

    かまう - để ý, can thiệp đến, có để tâm,....

  • かみ - tóc

  • 噛む

    かむ - nhai, cắn....

  • 通う

    かよう - Đi học, đi làm , lui tới , qua lại ...

  • ガラス

    ガラス - kiếng, kính

  • かれ - anh ta, bạn trai

  • 彼ら

    かれら - bọn họ, bọn chúng...

  • 乾く

    かわく - trở nên khô ráo

  • 代わり

    かわり - sự thay thế, thay đổi

  • 変わる

    かわる - thay thế, thay đổi

  • 考える

    かんがえる - suy nghĩ, suy tự

  • 関係

    かんけい - liên hệ, quan hệ

  • 看護婦

    かんごふ - nữ hộ lý, y tá

  • 簡単

    かんたん - đơn giản

  • き - tinh thần, sức khỏe

  • 機会

    きかい - cơ hội

  • 危険

    きけん - nguy hiểm

  • 聞こえる

    きこえる - có thể nghe

  • 汽車

    きしゃ - xe lửa

  • 技術

    ぎじゅつ - kĩ thuật

  • 季節

    きせつ - mùa; thời vụ

  • 規則

    きそく - qui định, qui luật

  • 屹度

    きっと - chắc chắn

  • きぬ - lụa

  • 厳しい

    きびしい - nghiêm khắc, khắc khe, chặt chẽ, cẩn mật, kỹ lưỡng

  • 気分

    きぶん - cảm giác, cảm xúc

  • 決る

    きまる - được quyết định ( tư động từ)

  • きみ - bạn, cô,...(thông tục,dùng khi nam gọi nữ)

  • 決める

    きめる - quyết định ( tha động từ)

  • 気持ち

    きもち - cảm giác, tâm trạng

  • 着物

    きもの - đồ mặc, Kimono

  • きゃく - khách, khách hàng

  • きゅう - tức thì, cấp thời, gấp , cấp tốc, đột nhiên

  • 急行

    きゅうこう - tàu nhanh tốc hành

  • 教育

    きょういく - giáo dục

  • 教会

    きょうかい - giáo hội, nhà thờ

  • 競争

    きょうそう - cuộc thi

  • 興味

    きょうみ - sở thích

  • 近所

    きんじょ - láng giềng, vùng lân cận

  • 具合

    ぐあい - điều kiện; phương thức; cách thức; trạng thái; tình trạng; thái độ; tình hình sức khoẻ

  • 空気

    くうき - Không khí

  • 空港

    くうこう - Sân bay

  • くさ - Cỏ

  • 下さる

    くださる - ban tặng; ban cho; phong tặng ( kính ngữ của くれる)

  • くび - Cổ

  • くも - Mây, đám mây

  • 比べる

    くらべる - So sánh ( tha động từ)

  • 呉れる

    くれる - Ai đó cho tôi cái gì đó

  • 暮れる

    くれる - Lặn (mặt trời);hết (năm;tháng)

  • くん - Cậu;bạn

  • け - Lông;tóc

  • 計画

    けいかく・する - Lên kế hoạch

  • 経験

    けいけん・する - Kinh nghiệm

  • 経済

    けいざい - Kinh tế

  • 警察

    けいさつ - Cảnh sát

  • ケーキ

    ケーキ - Bánh Gato

  • 怪我

    けが・する - Bị thương

  • 景色

    けしき - Phong cảnh

  • 消しゴム

    けしゴム - Cục tẩy, gôm

  • 下宿

    げしゅく - Nhà trọ

  • 決して

    けっして - Không bao giờ, tuyệt đối không ...

  • けれど/けれども

    けれど/けれども - Tuy nhiên

  • 原因

    げんいん - Nguyên nhân

  • 喧嘩

    けんか・する - Cãi nhau, tranh chấp , đánh nhau

  • 研究

    けんきゅう - Nghiên cứu

  • 研究室

    けんきゅうしつ - Phòng nghiên cứu

  • 見物

    けんぶつ - Tham quan

  • こ - Đứa bé

  • 恋う

    こう - Theo cách này

  • 郊外

    こうがい - Ngoại ô

  • 講義

    こうぎ - Bài giảng, tiết học ở trường đại học

  • 工業

    こうぎょう - Công nghiệp

  • 高校

    こうこう - Trường cấp ba

  • 高校生

    こうこうせい - Học sinh cấp ba

  • 工場

    こうじょう - Công trường;nhà máy

  • 校長

    こうちょう - Hiệu trưởng

  • 交通

    こうつう - Giao thông

  • 講堂

    こうどう - Giảng đường

  • 高等学校

    こうとうがっこう - Trường cao đẳng

  • 公務員

    こうむいん - Viên chức nhà nước

  • 国際

    こくさい - Quốc tế

  • こころ - Trái tim, tâm hồn

  • 御主人

    ごしゅじん - Chồng người khác

  • 故障

    こしょう・する - Sự hỏng hóc

  • ご存じ

    ごぞんじ - Biết (kính ngữ)

  • 答え

    こたえ - Sự trả lời

  • ご馳走

    ごちそう - Chiêu đãi, thết đãi , "bao" ăn

  • こと - Việc; Chuyện

  • 小鳥

    ことり - Chim non, chim con

  • この間

    このあいだ - Dạo này , gần đây

  • この頃

    このごろ - Dạo này

  • 細かい

    こまかい - Nhỏ; chi ly;chi tiết

  • ごみ - Rác

  • 込む

    こむ - Đông đúc, chức đựng, tập trung

  • こめ - Gạo

  • ごらんになる

    ごらんになる - Xem ( kính ngữ)

  • これから

    これから - Từ bây giờ

  • 怖い

    こわい - Sợ

  • 壊す

    こわす - Làm hư, làm hỏng ( tha động từ)

  • 壊れる

    こわれる - Bị hư, bị hỏng ( tự động từ)

  • コンサート

    コンサート - Buổi hòa nhạc

  • 今度

    こんど - Lần sau, lân này

  • コンピュータ/コンピューター

    コンピュータ/コンピューター - Máy tính

  • 今夜

    こんや - Đêm nay

  • 最近

    さいきん - Gần đây

  • 最後

    さいご - Cuối cùng

  • 最初

    さいしょ - Đầu tiên

  • さか - Đồi;dốc

  • 探す

    さがす - Tìm kiếm

  • 下る (tự)

    さがる - Hạ xuống; giảm đi

  • 下げる (tha)

    さげる - Giảm

  • 盛ん

    さかん - Phổ biến; thịnh hành

  • 差し上げる

    さしあげる - Ai cho ai cái gì đó (Kính ngữ)

  • 殺気

    さっき - Lúc nãy

  • 寂しい

    さびしい - Buồn, hiu quạnh, buồn chán

  • さ来月

    さらいげつ - Tháng tới nữa

  • さ来週

    さらいしゅう - Tuần tới nữa

  • サラダ

    サラダ - Salat

  • 騒ぐ

    さわぐ - Làm ồn, gây ồn ào; làm om xòm

  • 触る

    さわる - Sờ, chạm vào...

  • 産業

    さんぎょう - Công nghiệp

  • サンダル

    サンダル - Sanđan

  • サンドイッチ

    サンドイッチ - Bánh sandwich

  • 残念

    ざんねん - Sự thất vọng

  • し - Thành phố

  • じ - Ký tự

  • 試合

    しあい - Cuộc thi đấu

  • 仕方

    しかた - Phương pháp

  • 叱る

    しかる - La mắng

  • 試験

    しけん - Kỳ thi

  • 事故

    じこ - Tai nạn

  • 地震

    じしん - Động đất

  • 時代

    じだい - Thời đại ; thời kỳ

  • 下着

    したぎ - Quần áo lót

  • 支度

    したく・する - chuẩn bị, sửa soạn

  • 確り

    しっかり - Chắc chắn

  • 失敗

    しっぱい - Thất bại

  • 辞典

    じてん - Từ điển

  • 品物

    しなもの - Hàng hóa

  • 暫く

    しばらく - Nhanh chóng ; Chốc lát

  • しま - Đảo

  • 市民

    しみん - Người dân thành phố

  • 事務所

    じむしょ - Văn phòng

  • 社会

    しゃかい - Xã hội

  • 社長

    しゃちょう - Giám đốc

  • じゃま

    じゃま - Làm phiền

  • ジャム

    ジャム - Mức độ

  • 自由

    じゆう - Tự do

  • 習慣

    しゅうかん - Tập quán

  • 住所

    じゅうしょ - Địa chỉ

  • 柔道

    じゅうどう - Môn võ judo

  • 十分

    じゅうぶん - Đầy đủ, hoàn toàn

  • 出席

    しゅっせき・する - Tham gia, tham dự

  • 出発

    しゅっぱつ・する - Xuất phát

  • 趣味

    しゅみ - Sở thích

  • 準備

    じゅんび・する - Chuẩn bị

  • 紹介

    しょうかい - Giới thiệu

  • 小学校

    しょうがっこう - Trường tiểu học

  • 小説

    しょうせつ - Tiểu thuyết

  • 招待

    しょうたい・する - Mời, chiêu đãi ,

  • 承知

    しょうち・する - Chấp nhận; đồng ý, hiểu rõ

  • 将来

    しょうらい - Tương lai

  • 食事

    しょくじ・する - Bữa ăn

  • 食料品

    しょくりょうひん - Thực phẩm

  • 女性

    じょせい - Phụ nữ

  • 知らせる

    しらせる - Cho biết, thông báo

  • 調べる

    しらべる - Điều tra; tìm hiểu

  • 人口

    じんこう - Dân số

  • 神社

    じんじゃ - Đền thờ thần Đạo Shinto Nhật

  • 親切

    しんせつ - Tử tế

  • 心配

    しんぱい・する - Lo lắng

  • 新聞社

    しんぶんしゃ - Tòa soạn báo, Nhà xuất bản

  • 水泳

    すいえい - Bơi lội

  • 水道

    すいどう - Nước máy

  • 随分

    ずいぶん - cực độ; cực kỳ; vô cùng; rất nhiều; quá

  • 数学

    すうがく - Toán học

  • スーツ

    スーツ - Áo vét

  • スーツケース

    スーツケース - Valy

  • 過ぎる

    すぎる - Quá

  • 空く

    すく - Trống rỗng ; Đói, trống vắng; vắng vẻ

  • スクリーン

    スクリーン - Màn hình

  • 凄い

    すごい - Xuất sắc ; Tuyệt vời , "siêu", "kinh"

  • 進む

    すすむ - Tiến bộ ; tiến triển

  • すっかり

    すっかり - Hoàn toàn

  • すっと

    すっと - Nhanh như chớp, vụt qua, vèo qua

  • ステーキ

    ステーキ - Bò bít tết

  • 捨てる

    すてる - Vứt bỏ

  • ステレオ

    ステレオ - Stereo ; máy hát

  • すな - Hạt cát

  • 素晴らしい

    すばらしい - Tuyệt vời

  • 滑る

    すべる - Trượt, trơn

  • すみ - Góc

  • 済む

    すむ - Hoàn thành

  • 掏摸

    すり - Kẻ móc túi

  • すると

    すると - Thế thì

  • 生活

    せいかつ・する - Sinh hoạt

  • 生産

    せいさん・する - Sản xuất

  • 政治

    せいじ - Chính trị

  • 西洋

    せいよう - Phương Tây

  • 世界

    せかい - Thế giới , xã hội

  • せき - Ghế , chỗ ngồi

  • 説明

    せつめい - Thuyết minh , giải thích

  • 背中

    せなか - Lưng , sống lưng , mặt trái

  • 是非

    ぜひ - Nhất định ( từ dùng để nhấn mạnh )

  • 世話

    せわ・する - Sự giúp đỡ , quan tâm , viện trợ

  • せん - Tuyến , đường ( điện thoại/ray/dây dẫn)

  • 全然

    ぜんぜん - Hoàn toàn, toàn bộ

  • 戦争

    せんそう - Chiến tranh , đấu tranh

  • 先輩

    せんぱい - Đàn anh , " tiền bối"

  • そう

    そう - Như thế , thế đó

  • 相談

    そうだん・する - Thảo luận , bàn cãi

  • 育てる

    そだてる - Nuôi nấng , nuôi dưỡng

  • 卒業

    そつぎょう - Tốt nghiệp

  • 祖父

    そふ - Ông

  • 祖母

    そぼ - Bà

  • ソフト

    ソフト - Phần mềm

  • それで

    それで - Vậy thì , bởi vậy

  • それに

    それに - Ngoài ra , hơn nữa

  • それほど

    それほど - ở khoảng đó; ở mức độ đó

  • そろそろ

    そろそろ - Dần dần , từ từ

  • そんな

    そんな - Như thế, như vậy

  • そんなに

    そんなに - Như vậy

  • 退院

    たいいん・する - Xuất viện, ra viện

  • 大学生

    だいがくせい - Sinh viên đại học

  • 大事

    だいじ - Việc quan trọng , trọng đại

  • 大体

    だいたい - Điểm chính, đại khái, đại để, nói chung

  • たいてい

    たいてい - Thông thường, thường lệ

  • たいてい

    たいてい - Loại , kiểu

  • 大分

    だいぶ - Đa phần . phần lớn

  • 台風

    たいふう - Bão

  • 倒れる

    たおれる - Sự sụp đổ , suy sụp, xỉu

  • だから

    だから - Vì thế, cho nên

  • 確か

    たしか - chính xác; đích xác; chuẩn xác;

  • 足す

    たす - Cộng/ thêm 1 số

  • 訪ねる

    たずねる - Thăm hỏi, thăm viếng , thanh tra

  • 尋ねる

    たずねる - Hỏi , xin , yêu cầu, viếng thăm ( kính ngữ)

  • 正しい

    ただしい - Đúng, thích đáng

  • たたみ - Loại chiếu của Nhật

  • 立てる

    たてる - Dựng đứng ~ , gây ra

  • 建てる

    たてる - Xây dựng

  • 例えば

    たとえば - Ví dụ

  • たな - Giá sách , kệ sách , ngăn sách

  • 楽しみ

    たのしみ - Thích thú , niềm vui

  • 楽しむ

    たのしむ - Vui đùa, vui chơi

  • たまに

    たまに - Thỉnh thoảng

  • ため - Để cho , vì

  • だめ

    だめ - Không tốt , không được , cấm

  • 足りる

    たりる - Đầy đủ

  • 男性

    だんせい - Nam

  • 暖房

    だんぼう - Hệ thống sưởi

  • ち - Máu

  • チェック・する

    チェック・する - Kiểm tra, check

  • ちから - Sức mạnh, khả năng

  • ちっとも

    ちっとも - không chút nào cả ( sử dụng với V neg )

  • ちゃん

    ちゃん - Hậu tố cho cách gọi thân thuộc con gái

  • 注意

    ちゅうい - Chú ý , cảnh báo

  • 中学校

    ちゅうがっこう - Trường trung học cấp II

  • 注射

    ちゅうしゃ - Tiêm , chích

  • 駐車場

    ちゅうしゃじょう - Bãi đậu xe

  • 地理

    ちり - Địa lý

  • 捕まえる

    つかまえる - Bắt giữ , chiếm đoạt , tịch thu

  • つき

    つき - Có kèm theo , đính kèm

  • 付く

    つく - Dính, kèm theo

  • 漬ける

    つける - Ngâm , ướp

  • 都合

    つごう - sự thuận tiện; sự thuận lợi , hoàn cảnh , thuận lợi

  • 伝える

    つたえる - Truyền đạt, báo cáo

  • 続く

    つづく - Liên tục

  • 続ける

    つづける - tiếp tục , duy trì

  • 包む

    つつむ - Đóng gói

  • つま - Vợ

  • つもり

    つもり - Ý định , mục đích

  • 釣る

    つる - Câu cá

  • 連れる

    つれる - Dẫn dắt

  • 丁寧

    ていねい - Lễ phép , lịch sự

  • テキスト

    テキスト - Bài học, sách giáo khoa

  • 適当

    てきとう - sự tương thích; sự phù hợp

  • できるだけ

    できるだけ - Trong khả năng có thể

  • 手伝う

    てつだう - Giúp đỡ

  • テニス

    テニス - Tennis

  • 手袋

    てぶくろ - Bao tay

  • てら - Chùa

  • てん - Điểm số

  • 店員

    てんいん - Nhân viên , người làm công

  • 天気予報

    てんきよほう - Dự báo thời tiết

  • 電灯

    でんとう - Đèn điện, đèn điện quang

  • 電報

    でんぽう - Điện báo

  • 展覧会

    てんらんかい - cuộc triển lãm; cuộc trưng bày

  • と - Thủ đô

  • 道具

    どうぐ - Công cụ, dụng cụ

  • とうとう

    とうとう - Cuối cùng, sau cùng

  • 動物園

    どうぶつえん - Sở thú, thảo cầm viên

  • 遠く

    とおく - Xa

  • 通る

    とおる - Đi qua, thông qua

  • 特に

    とくに - Đặc biệt , cá biệt

  • 特別

    とくべつ - Đặc biệt

  • とこや

    とこや - Tiệm cắt tóc

  • 途中

    とちゅう - Đang trên đường

  • 特急

    とっきゅう - Xe điện tốc hành ( Nhật )

  • 届ける

    とどける - đưa đến; chuyển đến

  • 泊まる

    とまる - Ở lại , dừng lại

  • 止める

    とめる - Dừng ~

  • 取り替える

    とりかえる - đổi lại; thay; đổi

  • 泥棒

    どろぼう - Kẻ trộm

  • どんどん

    どんどん - Dần dần

  • 直す

    なおす - Sửa chữa ( tha động từ)

  • 直る

    なおる - Được sửa chữa ( tự động từ)

  • 治る

    なおる - Chữa trị

  • 中々

    なかなか - Đáng kể , thực sự...

  • 泣く

    なく - Khóc

  • 無くなる

    なくなる - Biến mất

  • 亡くなる

    なくなる - Mất (chết)

  • 投げる

    なげる - Ném

  • なさる

    なさる - Làm ( kính ngữ)

  • 鳴る

    なる - Hót , gáy , kêu

  • なるべく

    なるべく - Càng nhiều càng tốt

  • なるほど

    なるほど - Thực vậy, đúng vậy

  • 慣れる

    なれる - quen , quen với

  • におい

    におい - Mùi

  • 苦い

    にがい - Đắng, đau khổ

  • 二階建て

    にかいだて - nhà 2 lầu

  • 逃げる

    にげる - Trốn , tẩu thoát , lẩn tránh

  • 日記

    にっき - Nhật ký

  • 入院

    にゅういん・する - Nhập viện

  • 入学

    にゅうがく・する - Nhập học

  • 似る

    にる - Tựa như , giống với

  • 人形

    にんぎょう - Búp bê, con rối

  • 盗む

    ぬすむ - Ăn cắp , ăn trộm

  • 塗る

    ぬる - Sơn , thoa , bôi

  • 濡れる

    ぬれる - Làm ướt , dính , đẫm

  • 値段

    ねだん - Giá tiền

  • ねつ - Nhiệt độ, sốt

  • 熱心

    ねっしん - Nhiệt tình

  • 寝坊

    ねぼう - Ngủ dậy muộn

  • 眠い

    ねむい - Buồn ngủ

  • 眠る

    ねむる - Ngủ , nghỉ ngơi

  • 残る

    のこる - Còn lại , sót lại , tàn tích

  • のど - Họng

  • 乗り換える

    のりかえる - Đổi xe, chuyển xe

  • 乗り物

    のりもの - Phương tiện di chuyển

  • は - Lá

  • 場合

    ばあい - Trường hợp , hoàn cảnh

  • パート

    パート - Phần , bộ phận

  • ばい - Gấp đôi

  • 拝見

    はいけん・する - Xem , chiêm ngưỡng ( khiêm tốn)

  • 歯医者

    はいしゃ - Nha sĩ

  • 運ぶ

    はこぶ - Chuyên chở

  • 始める

    はじめる - Mở đầu , bắt đầu

  • 場所

    ばしょ - Chỗ , địa điểm

  • はず

    はず - Chắc chắn , nên như thế

  • 恥ずかしい

    はずかしい - ngượng, mắc cỡ , xấu hổ

  • パソコン

    パソコン - Máy tính cá nhân

  • 発音

    はつおん - Phát âm

  • はっきり

    はっきり - Rõ ràng

  • 花見

    はなみ - hội ngắm hoa

  • はやし - rừng

  • 払う

    はらう - Trả, trả tiền

  • 番組

    ばんぐみ - chương trình tivi, radio; kênh

  • 反対

    はんたい - Sự đối lập, ngược lại

  • ハンドバッグ

    ハンドバッグ - Túi xách tay

  • ひ - Ngày, mặt trời

  • ひ - Lửa

  • ピアノ

    ピアノ - piano

  • 冷える

    ひえる - lạnh đi

  • ひかり - Ánh sáng

  • 光る

    ひかる - sáng; tỏa sáng; phát sang, chiếu sáng

  • 引き出し

    ひきだし - ngăn kéo

  • 引き出す

    ひきだす - kéo ra; lấy ra, nhổ , rứt ra

  • ひげ

    ひげ - Râu, ria

  • 飛行場

    ひこうじょう - Phi trường sân bay

  • 久しぶり

    ひさしぶり - đã bao lâu nay

  • 美術館

    びじゅつかん - bảo tàng mỹ thuật

  • 非常に

    ひじょうに - khẩn cấp; cấp bách; bức thiết

  • びっくり・する

    びっくり・する - giật mình, ngạc nhiên

  • 引っ越す

    ひっこす - chuyển nhà

  • 必要

    ひつよう - Cần thiết, tất yếu

  • ひどい

    ひどい - kinh khủng; khủng khiếp

  • 開く

    ひらく - Mở (sự kiện, tài khoản,...)

  • ビル

    ビル - Cao ốc

  • 昼間

    ひるま - Ban ngày

  • 昼休み

    ひるやすみ - nghỉ trưa

  • 拾う

    ひろう - lượm, nhặt

  • ファックス

    ファックス - Fax

  • 増える

    ふえる - tăng; nhân lên

  • 深い

    ふかい - sâu; sâu sắc

  • 複雑

    ふくざつ - phức tạp

  • 復習

    ふくしゅう - sự ôn tập

  • 部長

    ぶちょう - trưởng phòng, ban

  • 普通

    ふつう - thông thường; phổ thông

  • ぶどう

    ぶどう - nho; quả nho; cây nho

  • 太る

    ふとる - trở nên béo

  • 布団

    ふとん - nệm; chăn

  • 舟/船

    ふね - tàu; thuyền

  • 不便

    ふべん - bất tiện; không thuận lợi

  • 踏む

    ふむ - đạp, dẫm

  • 降り出す

    ふりだす - Bắt đầu đổ mưa

  • プレゼント

    プレゼント - quà; quà tặng

  • 文化

    ぶんか - văn hóa

  • 文学

    ぶんがく - văn học

  • 文法

    ぶんぽう - ngữ pháp

  • べつ - Khác ; riêng biệt;

  • ベル

    ベル - cái chuông

  • へん - kì quái, quái lạ

  • 返事

    へんじ - sự trả lời; sự đáp lời

  • 貿易

    ぼうえき - giao dịch

  • 放送

    ほうそう・する - Phát sóng, phát thanh

  • 法律

    ほうりつ - luật, pháp luật

  • ぼく - Tôi, tớ

  • ほし - ngôi sao

  • ほど - mức độ

  • 殆ど

    ほとんど - phần lớn, hầu hết

  • 褒める

    ほめる - khen ngợi

  • 翻訳

    ほんやく - Biên dịch, dịch

  • 参る

    まいる - (khiêm nhường) đi

  • 負ける

    まける - thua; thất bại;

  • 真面目

    まじめ - chăm chỉ; cần mẫn, nghiêm túc

  • 先ず

    まず - trước hết; trước tiên

  • 又は

    または - Hoặc

  • 間違える

    まちがえる - sai; nhầm lẫn

  • 間に合う

    まにあう - kịp lúc; kịp

  • 周り

    まわり - xung quanh

  • 回る

    まわる - đi quanh, xoay quanh

  • 漫画

    まんが - truyện tranh

  • 真中

    まんなか - chính giữa

  • 見える

    みえる - Nhìn thấy

  • みずうみ - hồ

  • 味噌

    みそ - nước tương, đỗ tương

  • 見つかる

    みつかる - tìm thấy; tìm ra

  • 見つける

    みつける - tìm ra, bắt gặp

  • みな - tất cả mọi người

  • みなと - cảng

  • 向かう

    むかう - đối mặt với, hướng về, đối mặt

  • 迎える

    むかえる - tiếp đón; nghênh tiếp

  • むかし - cổ, xưa

  • むし - con sâu, bọ, côn trùng

  • 息子

    むすこ - con trai tôi

  • むすめ - con gái tôi

  • 無理

    むり - quá sức; quá khả năng; vô lý

  • 召し上がる

    めしあがる - (kính ngữ) ăn, uống

  • 珍しい

    めずらしい - hiếm

  • 申し上げる

    もうしあげる -(khiêm nhường) nói, kể , diễn đạt; phát biểu

  • 申す

    もうす - (khiêm nhường) được gọi là; nói là

  • もうすぐ

    もうすぐ - sắp sửa

  • もし

    もし - giả sử, giả định

  • もちろん

    もちろん - đương nhiên, dĩ nhiên

  • もっとも

    もっとも - vô cùng; cực kỳ; cực độ

  • 戻る

    もどる - quay lại; trở lại; hồi lại

  • 木綿

    もめん -bông; cốt tông; cô-tông

  • 貰う

    もらう - nhận

  • もり - rừng già, rừng rậm

  • 焼く

    やく - nướng; rán

  • 約束

    やくそく - lời hứa

  • 役に立つ

    やくにたつ - có tác dụng; có ích, hữu ích

  • 焼ける

    やける - nướng; rán ( tha động từ)

  • 優しい

    やさしい - dịu dàng; hiền lành; hòa nhã;

  • 痩せる

    やせる - trở nên gầy; gầy đi

  • やっと

    やっと - cuối cùng thì

  • やはり/やっぱり

    やはり/やっぱり - như tôi đã nghĩ, đương nhiên, rõ ràng

  • 止む

    やむ - dừng; ngừng

  • 止める

    やめる - bỏ; cai; dừng; ngừng; thôi;

  • 柔らかい

    やわらかい - mềm dẻo; linh hoạt, dịu dàng

  • ゆ - nước sôi

  • 輸出

    ゆしゅつ・する - xuất khẩu

  • 輸入

    ゆにゅう・する - nhập khẩu

  • ゆび - ngón tay

  • 指輪

    ゆびわ - nhẫn

  • ゆめ - giấc mơ; ước mơ

  • 揺れる

    ゆれる - rung; lắc; đu đưa; lúc lắc

  • よう - dùng cho, chuyên dụng...

  • 用意

    ようい - sự sửa soạn; sự chuẩn bị

  • 用事

    ようじ - bận công việc, công chuyện...

  • 汚れる

    よごれる - vấy bẩn; bị bẩn

  • 予習

    よしゅう - sự soạn bài, chuẩn bị bài trước

  • 予定

    よてい - dự định

  • 予約

    よやく - sự đặt trước; sự hẹn trước

  • 寄る

    よる - ghé, ghé qua,chồng chất

  • 喜ぶ

    よろこぶ - phấn khởi; vui mừng

  • 宜しい

    よろしい - (kính ngữ) được; tốt

  • 理由

    りゆう - nguyên do; nguyên nhân; lý do

  • 利用

    りよう - sự tận dụng; sự áp dụng

  • 両方

    りょうほう - hai bên, hai hướng

  • 旅館

    りょかん - nhà trọ kiểu Nhật

  • 留守

    るす - vắng nhà

  • 冷房

    れいぼう - phòng lạnh

  • 歴史

    れきし - lịch sử

  • レジ

    レジ - máy tính tiền

  • レポート/リポート

    レポート/リポート - bài luận; bài viết thu hoạch

  • 連絡

    れんらく - sự liên lạc

  • ワープロ

    ワープロ - máy đánh chữ

  • 沸かす

    わかす - đun sôi

  • 別れる

    わかれる - chia tay; ly biệt

  • 沸く

    わく - sôi lên

  • わけ - lý do; nguyên nhân

  • 忘れ物

    わすれもの - vật bị bỏ quên

  • 笑う

    わらう - cười; mỉm cười

  • 割合

    わりあい - tỷ lệ

  • 割れる

    われる - bể

  • 泳ぎ方

    およぎかた - cách bơi

  • 会う

    あう - gặp

  • あお - màu xanh

  • 青い

    あおい - xanh

  • あか - màu đỏ

  • 赤い

    あかい - đỏ

  • 明るい

    あかるい - sáng sủa

  • あき - mùa thu

  • 開く

    あく - được mở

  • 開ける

    あける - mở

  • 上げる

    あげる - cho; biếu; tặng, nâng lên

  • あさ - buổi sáng

  • 朝御飯

    あさごはん - bữa sáng; cơm sáng

  • 明後日

    あさって - ngày, mốt

  • あし - Chân

  • 明日

    あした - ngày mai

  • あそこ

    あそこ - ở đó; ở chỗ đó

  • 遊ぶ

    あそぶ - chơi; vui chơi

  • 暖かい

    あたたかい - ấm áp

  • あたま - cái đầu

  • 新しい

    あたらしい - mới

  • あちら

    あちら - chỗ đó; ở đó

  • 暑い

    あつい - Nóng

  • 熱い

    あつい - nóng bỏng; oi bức

  • 厚い

    あつい - Dày

  • あっち

    あっち - ở kia; chỗ kia

  • あと - sau; đằng sau; phía sau

  • あなた

    あなた - anh; chị; bạn

  • あに - anh trai tôi

  • あね - chị gái tôi

  • あの

    あの - cái đó; chỗ đó

  • あの

    あの - à...; xin lỗi; này

  • アパート

    アパート - nhà chung cư

  • 浴びる

    あびる - tắm

  • 危ない

    あぶない - nguy hiểm

  • 甘い

    あまい - ngọt

  • あまり

    あまり - không... lắm

  • あめ - mưa

  • あめ - kẹo

  • 洗う

    あらう - giặt; rửa

  • 在る.有る

    ある - có

  • 歩く

    あるく - đi bộ

  • あれ

    あれ - cái kia; vật kia

  • いい/よい

    いい/よい - Tốt, đẹp, đúng

  • いいえ

    いいえ - không

  • 言う

    いう - Nói; gọi là

  • いえ - nhà

  • 如何

    いかが - Như thế nào; thế nào

  • 行く

    いく - Đi

  • 幾つ

    いくつ - Bao nhiêu; bao nhiêu tuổi

  • 幾ら

    いくら - Bao nhiêu, bao nhiêu tiền

  • いけ - Hồ, ao

  • 医者

    いしゃ - Bác sĩ

  • 椅子

    いす - Ghế

  • 忙しい

    いそがしい - Bận rộn

  • 痛い

    いたい - Đau, nhứt

  • いち - Một

  • 一日

    いちにち - Một ngày

  • 一番

    いちばん - Số 1, No.1

  • 何時

    いつ - Khi nào

  • 五日

    いつか - Ngày 5; 5 ngày

  • 一緒

    いっしょ - Cùng nhau

  • 五つ

    いつつ - 5 cái

  • いつも

    いつも - Lúc nào cũng

  • いぬ - Con chó

  • いま - Bây giờ, hiên nay , ngày nay

  • 意味

    いみ - Nghĩa

  • いもうと - Em gái của mình

  • いや - Khó chịu; ghét; ko vừa ý

  • 入口

    いりぐち - Cửa vào,lối vào

  • 居る

    いる .おる - ở; có

  • 要る

    いる - Cần

  • 入れる

    いれる - Cho vào, bỏ vào

  • いろ - Màu sắc

  • 色々

    いろいろ - Nhiều, phong phú

  • うえ - ở trên

  • 後ろ

    うしろ - Phía sau

  • 薄い

    うすい - Mỏng , mảnh dẻ, nhạt, lạt, lỏng

  • うた - Bài hát

  • 歌う

    うたう - Ca hát

  • 生まれる

    うまれる - được sinh ra

  • うみ - Biển

  • 売る

    うる - Bán

  • 煩い

    うるさい - ồn ào, phiền nhiễu

  • 上着

    うわぎ - Áo khoác, áo vét

  • え - Tranh, bức tranh

  • 映画

    えいが - Phim ảnh

  • 映画館

    えいがかん - Rạp chiếu film

  • 英語

    えいご - Anh ngữ

  • ええ

    ええ - Vâng, dạ, ừ

  • えき - Nhà ga

  • エレベーター

    エレベーター - Thang máy

  • 鉛筆

    えんぴつ - Bút chì

  • 美味しい

    おいしい - Ngon

  • 多い

    おおい - Nhiều

  • 大きい

    おおきい - To, lớn

  • 大きな

    おおきな - To, lớn

  • 大勢

    おおぜい - Đám đông, nhiều người

  • お母さん

    おかあさん - Mẹ của người khác

  • お菓子

    おかし - Bánh kẹo

  • お金

    おかね - Tiền bạc

  • 起きる

    おきる - Thức dậy

  • 置く

    おく - Đặt để

  • 奥さん

    おくさん - Vợ của người khác

  • お酒

    おさけ - Rượu

  • お皿

    おさら - Đĩa, dĩa

  • お爺/お祖父さん

    おじいさん - Ông

  • 教える

    おしえる - Dạy, chỉ bảo

  • 伯父/叔父さん

    おじさん - Chú, cậu

  • 押す

    おす - ấn, đẩy, xô

  • 遅い

    おそい - Trễ

  • お茶

    おちゃ - Trà

  • お手洗い

    おてあらい - Tolet, nhà vệ sinh

  • お父さん

    おとうさん - Ba của người khác

  • おとうと - Em trai của mình

  • おとこ - Nam

  • 男の子

    おとこのこ - Cậu bé trai

  • 一昨日

    おととい - Ngày hôm kia

  • 一昨年

    おととし - Năm kia

  • 大人

    おとな - Người lớn

  • お腹

    おなか - Bụng

  • 同じ

    おなじ - Giống

  • お兄さん

    おにいさん - Anh trai của người khác

  • お姉さん

    おねえさん - Chi gái của người khác

  • おばあさ

    おばあさん - Bà (nội, ngoại)

  • 伯母さん/ 叔母さん

    おばさん - Dì, mợ, cô

  • お風呂

    おふろ - Bồn tắm

  • お弁当

    おべんとう - Cơm hộp

  • 覚える

    おぼえる - Nhớ

  • お巡りさん

    おまわりさん - Cảnh sát tuần tra

  • 重い

    おもい - Nặng

  • 面白い

    おもしろい - Thú vị, hấp dẫn

  • 泳ぐ

    およぐ - Bơi

  • 降りる

    おりる - Đi xuống, hạ xuống

  • 終る

    おわる - Kết thúc

  • 音楽

    おんがく - Âm nhạc

  • おんな - Nữ

  • 女の子

    おんなのこ - Bé gái

  • 外国

    がいこく - Nước ngoài

  • 外国人

    がいこくじん - Người nước ngoài

  • 会社

    かいしゃ - Công ty

  • 階段

    かいだん - Cầu thang

  • 買い物

    かいもの - Mua sắm

  • 買う

    かう - Mua

  • 返す

    かえす - Trả lại

  • 帰る

    かえる - Trở về, thay đổi, thế chỗ

  • 掛かる

    かかる - Tốn (thời gian, tiền bạc)

  • かぎ - Chìa khóa

  • 書く

    かく - Viết

  • 学生

    がくせい - Học sinh

  • 掛ける

    かける - Gọi điện thoại

  • かさ - Cây dù

  • 貸す

    かす - Cho mượn

  • かぜ - Gió

  • 風邪

    かぜ - Cảm lạnh, sổ mũi

  • 家族

    かぞく - Gia đình

  • かた - Vị, ngài; Cách thức

  • 学校

    がっこう - Trường học

  • カップ

    カップ - Cái tách (trà)

  • 家庭

    かてい -Nhà, gia đình

  • かど - Góc đường

  • かばん - Cặp, túi xách

  • 花瓶

    かびん - Lọ hoa, bình hoa

  • かみ - Giấy

  • カメラ

    カメラ - Máy chụp hình Camera

  • 火曜日

    かようび - Thứ 3

  • 辛い

    からい - Cay

  • からだ - Thân thể

  • 借りる

    かりる - Mượn

  • 軽い

    かるい -nhẹ

  • カレー

    カレー - Món Cari

  • カレンダー

    カレンダー - Calendar: thời khóa biểu

  • 川/河

    かわ - Con sông

  • 可愛い

    かわいい - Dễ thương

  • 漢字

    かんじ - Hán tự

  • き - Cây

  • 黄色

    きいろ - màu vàng

  • 黄色い

    きいろい - vàng

  • 消える

    きえる - Biến mất, tan đi

  • 聞く

    きく - Nghe

  • きた - Phía Bắc

  • ギター

    ギター - Guitar, đàn Ghi ta

  • 汚い

    きたない - Dơ bẩn

  • 喫茶店

    きっさてん - Quán café

  • 切手

    きって - Tem thư

  • 切符

    きっぷ - Vé

  • 昨日

    きのう - Hôm qua

  • きゅう / く - Chin, số 9

  • 牛肉

    ぎゅうにく - Thịt bò

  • 牛乳

    ぎゅうにゅう - Sữa bò

  • 今日

    きょう - Hôm nay

  • 教室

    きょうしつ - Phòng học

  • 兄弟

    きょうだい - Anh em

  • 去年

    きょねん - Năm ngoái

  • 嫌い

    きらい - Ghét

  • 切る

    きる - Cắt

  • 着る

    きる - Mặc (áo)

  • 奇麗

    きれい - Đẹp, sạch

  • キロ/キログラム

    キロ/キログラム - kilogram

  • キロ/キロメートル

    キロ/キロメートル - kilometre

  • 銀行

    ぎんこう - Ngân hàng

  • 金曜日

    きんようび - Thứ 6

  • くすり - Thuốc

  • 下さる

    ください - Xin hãy, vui lòng

  • 果物

    くだもの - Trái cây

  • くち - Miệng; Cửa, chỗ ra vào

  • くつ - giày

  • 靴下

    くつした - Vớ, tất

  • くに - Đất nước

  • 曇り

    くもり - Thời tiết có mây

  • 曇る

    くもる - Đầy; buồn chán, râm

  • 暗い

    くらい - Tối, mờ ám

  • クラス

    クラス - Lớp học

  • グラム

    グラム - Gram: gam

  • 来る

    くる - Đến

  • くるま - Xe hơi

  • くろ - Màu đen

  • 黒い

    くろい - Màu đen

  • 警官

    けいかん - Cảnh sát

  • 今朝

    けさ - Sáng nay

  • 消す

    けす - Tẩy, xóa, hủy

  • 結構

    けっこう - Đủ, tạm được , cũng được , kha khá

  • 結婚

    けっこん - Cưới hỏi, kết hôn

  • 月曜日

    げつようび - Thứ 2

  • 玄関

    げんかん - Phòng ngoài, lối đi vào; sảnh trong nhà

  • 元気

    げんき - Khỏe mạnh

  • ご - Số 5

  • 公園

    こうえん - Công viên

  • 交差点

    こうさてん - Ngã tư, điểm giao nhau

  • 紅茶

    こうちゃ - Trà đen, hồng trà

  • 交番

    こうばん - Đồn công an, đồn cảnh sát

  • こえ - Tiếng, giọng nói

  • コート

    コート - Áo khoác, áo choàng

  • コーヒー

    コーヒー - Cà phê

  • ここ

    ここ - Đây, ở đây, đằng này

  • 午後

    ごご - Buổi chiều (sau 12h trưa)

  • 九日

    ここのか - Ngày 9, 9 ngày

  • 九つ

    ここのつ - 9 cái, 9 chiếc

  • 午前

    ごぜん - Buổi sáng

  • 答える

    こたえる - Trả lời

  • こちら

    こちら - Phía này, đằng này

  • こっち

    こっち - Phía này, đằng này

  • コップ

    コップ - Cái ly, cái cốc

  • 今年

    ことし - Năm nay

  • 言葉

    ことば - Ngôn ngữ, tiếng nói, từ ngữ

  • 子供

    こども - Bé con, con nít, con trẻ

  • この

    この - Này

  • 御飯

    ごはん - Cơm, bữa cơm

  • コピーする

    コピーする - Sao chép

  • 困る

    こまる - Bối rối, khó khăn

  • これ

    これ - Cái này, đây

  • 今月

    こんげつ - Tháng này

  • 今週

    こんしゅう - Tuần này

  • こんな

    こんな - Như thế này

  • 今晩

    こんばん - Tối nay

  • さあ

    さあ - Nào, thôi nào

  • 財布

    さいふ - Bóp, ví, túi tiền

  • さかな - Cá

  • さき - Trước đây; tương lai

  • 咲く

    さく - Nở ( hoa, tài năng...)

  • 作文

    さくぶん - Đoạn văn, sự làm văn

  • 差す

    さす - Giương (ô); giơ (tay), cắm ( phích điện , USB)

  • 雑誌

    ざっし - Tạp chí, tập san

  • 砂糖

    さとう - Đường

  • 寒い

    さむい - Lạnh, rét, trời lạnh

  • 再来年

    さらいねん - Năm sau nữa, 2 năm nữa

  • さん - 3, số 3

  • 散歩

    さんぽする - Tản bộ, đi dạo

  • し / よん - 4, số 4

  • しお - Muối

  • 併し/然し

    しかし - Tuy nhiên, nhưng

  • 時間

    じかん - Thời gian

  • 仕事

    しごと - Công việc

  • 辞書

    じしょ - Từ điển

  • 静か

    しずか - Yên tĩnh, thanh bình

  • した - Dưới, bên dưới, phía dưới

  • しち / なな - 7, số 7

  • 質問

    しつもん - Câu hỏi, chất vấn

  • 自転車

    じてんしゃ - Xe đạp

  • 自動車

    じどうしゃ - Xe hơi, ô tô

  • 死ぬ

    しぬ - Chết, lâm chung, qua đời

  • 字引

    じびき - Từ điển

  • 自分

    じぶん - Bản thân mình, tự mình

  • 閉まる

    しまる -Bị đóng chặt

  • 閉める

    しめる - Đóng, gài

  • 締める

    しめる - Buộc chặt, vặn chặt

  • じゃ/じゃあ

    じゃ/じゃあ - Thế thì, vậy thì

  • 写真

    しゃしん - Hình, ảnh, hình ảnh

  • シャツ

    シャツ - Áo sơ mi

  • シャワー

    シャワー - Vòi hoa sen

  • じゅう/ とお - 10, số 10

  • 授業

    じゅぎょう - Bài học, giờ học, tiết học

  • 宿題

    しゅくだい - Bài tập về nhà

  • 上手

    じょうず - Giỏi, cừ

  • 丈夫

    じょうぶ - Chắc, khỏe, cứng, bền

  • 醤油

    しょうゆ - Nước tương, xì dầu

  • 食堂

    しょくどう - Nhà ăn, bếp ăn

  • 知る

    しる - Biết

  • しろ - Màu trắng

  • 白い

    しろい - Trắng

  • 新聞

    しんぶん - Báo, tờ báo

  • 水曜日

    すいようび - Thứ 4

  • 吸う

    すう - Hút, hít, mút

  • スカート

    スカート - Váy

  • 好き

    すき - Thích, yêu, quý, mến

  • 少ない

    すくない - Ít, hiếm

  • 直ぐに

    すぐに - Ngay lập tức

  • 少し

    すこし - Chút đỉnh, chút ít, hơi hơi

  • 涼しい

    すずしい - Mát mẻ; bình tĩnh

  • ストーブ

    ストーブ - Lò, lò sưởi

  • スプーン

    スプーン - Cái muỗng, cái thìa

  • スポーツ

    スポーツ - Thể thao

  • ズボン

    ズボン - Quần tây, quần dài

  • 住む

    すむ - Cư trú, ở

  • スリッパ

    スリッパ - Dép mang trong nhà

  • 為る

    する - Làm

  • 座る

    すわる - Ngồi

  • せ - Lưng

  • 生徒

    せいと - Học sinh

  • セーター

    セーター - Áo len dài tay

  • 石けん

    せっけん - Xà phòng, xà bông

  • 背広

    せびろ - Áo choàng ngắn, bộ com lê

  • 狭い

    せまい - Hẹp

  • ゼロ

    ゼロ - 0, số 0

  • せん - Một nghìn, nghìn, ngàn

  • 先月

    せんげつ - Tháng trước, tháng rồi

  • 先週

    せんしゅう - Tuần trước, tuần rồi

  • 先生

    せんせい - Giáo viên; bác sĩ

  • 洗濯

    せんたく - Giặt giũ

  • 全部

    ぜんぶ - Toàn bộ, tất cả

  • 掃除

    そうじする - Quét dọn, dọn dẹp

  • そうして/そして

    そうして/そして - Và, rồi thì

  • そこ

    そこ - Đằng đấy, ở đó

  • そちら

    そちら - Nơi đó, chỗ đó

  • そっち

    そっち - Nơi đó, chỗ đó

  • そと - Bên ngoài, phía ngoài

  • その

    その - Cái đó, đó

  • そば - Gần, bên cạnh

  • そら - Bầu trời

  • それ

    それ - Cái đó, cái kia, điều đó

  • それから

    それから - Sau đó

  • それでは

    それでは - Thế thì, vậy thì

  • 大学

    だいがく - Đại học

  • 大使館

    たいしかん - Đại sứ quán, tòa đại sứ

  • 大丈夫

    だいじょうぶ - An toàn, không sao, được, ổn

  • 大好き

    だいすき - Rất thích

  • 大切

    たいせつ - Quan trọng

  • 台所

    だいどころ - Nhà bếp

  • 大変

    たいへん - Rất, lắm, vô cùng

  • 大変

    たいへん - Khó khăn, vất vả

  • 高い

    たかい - Cao; đắt

  • 沢山

    たくさん - Nhiều, vô số

  • タクシー

    タクシー - Taxi

  • 出す

    だす - Gửi đi, cho ra khỏi

  • 立つ

    たつ - Đứng

  • たて - Độ dài, độ cao

  • 建物

    たてもの - Tòa nhà, công trình kiến trúc

  • 楽しい

    たのしい - Vui vẻ, vui nhộn

  • 頼む

    たのむ - Nhờ, trông cậy

  • 煙草

    たばこ - Điếu thuốc, thuốc lá

  • 多分

    たぶん - Đa phần, rất nhiều, rất lớn

  • 食べ物

    たべもの - Thức ăn

  • 食べる

    たべる - Ăn

  • たまご - Trứng, quả trứng

  • だれ - Ai

  • 誰か

    だれか - Một ai đó, người nào đó

  • 誕生日

    たんじょうび - Sinh nhật

  • 段々

    だんだん - Dần dần

  • 小さい

    ちいさい - Nhỏ, bé, bé nhỏ