Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tiếng nhật cơ bản

tiếng nhật cơ bản

Last update 

Linkuubi

Items (226)

  • a

  • i

  • u

  • e

  • o

  • ka

  • ki

  • ku

  • ke

  • ko

  • sa

  • shi

  • su

  • se

  • so

  • ta

  • chi

  • tsu

  • te

  • to

  • na

  • ni

  • nu

  • ne

  • no

  • ha

  • hi

  • he

  • ho

  • ma

  • mi

  • mu

  • me

  • mo

  • ya

  • yu

  • yo

  • ra

  • ri

  • ru

  • re

  • ro

  • wa

  • wo

  • n

  • fu

  • k thành g

    not note

  • s thành z

    shi=ji

  • t thành d

    chi=ji: tsu=zu

  • h thành b loại 2 gạch

    not note

  • h thành p loại chấm tròn

    not note

  • キャ

    kya

  • キュ

    kyu

  • キョ

    kyo

  • ギャ

    gya

  • ギュ

    gyu

  • ギョ

    gyo

  • シャ

    sha

  • シュ

    shu

  • ショ

    sho

  • ジャ

    ja

  • ジュ

    ju

  • ジョ

    jo

  • チャ

    cha

  • チュ

    chu

  • チョ

    cho

  • ジャ

    ja 2

  • ニャ

    nya

  • ニュ

    nyu

  • ニョ

    nyo

  • ヒャ

    hya

  • ヒュ

    hyu

  • ヒョ

    hyo

  • ビャ

    bya

  • ビュ

    byu

  • ビョ

    byo

  • ピャ

    pya

  • ピュ

    pyu

  • ピョ

    pyo

  • ミャ

    mya

  • ミュ

    myu

  • ミョ

    myo

  • リャ

    rya

  • リュ

    ryu

  • リョ

    ryo

  • これ

    chỗ này kore

  • それ

    chỗ đó sore

  • あれ

    chỗ kia are

  • この

    ~ chỗ này kono

  • その

    ~ chỗ đó sono

  • あの

    ~ chỗ kia ano

  • ほん

    sách hon

  • じしょ

    từ điển - zisho

  • ざつし

    tạp chí - zatsushi

  • しんぶん

    tờ báo - shinbun

  • ノート

    quyển vở - noto

  • てちょお

    sổ tay - techoo

  • めいし

    danh thiếp - meishi

  • カード

    tấm thiệp - kado

  • テレホンカード

    thẻ điện thoại - terehonkado

  • えんぴつ

    bút chì - enpitsu

  • ボールペン

    bút bi - borupen

  • シヤープペn

    bút chì kim - shiyapupen

  • かぎ

    chìa khóa - kagi

  • とけい

    đồng hồ - tokei

  • かさ

    cái ô - kasa

  • かばん

    cặp - kaban

  • テプ

    băng casset - tepu

  • テープコーダー

    máy ghi âm - tepukoda

  • テレビ

    vô tuyến - terebi

  • ラヂオ

    radio

  • ほんのきもちです

    đây là chút tấm lòng của tôi - honno kimochi desu

  • こちらこそ よろしく

    chính tôi mới là người mong sự giúp đỡ của ngài - kochira koso yoroshiku

  • どうもありがとうございます

    xin chân thành cảm ơn - doomo arigatoo gozaimasu

  • これから おせわに なけます

    từ nay mong đượcngài giúp đỡ - korekara osewani nakemasu

  • カメラ

    máy ảnh - kamera

  • コンピュタ

    máy vi tính - compyuta

  • じどうしゃ

    ô tô - zidoosha

  • くるま

    xe hơi - kuruma

  • つくえ

    cái bàn - tsukue

  • いす

    cái ghế - isu

  • チヨコレート

    socola - chiyokoreto

  • コーヒー

    cà phê - kohi

  • えいご

    tiếng anh - eigo

  • にほんご

    tiếng nhật - nihongo

  • ~ tiếng - go

  • なん ですか

    cái gì thế - nan desuka

  • そうっです

    đúng vậy - soodesu

  • ちがいます

    không phải sai rồi - chigai masu

  • ここ

    chỗ này - koko

  • そこ

    chỗ đó - soko

  • そうですか

    thế à - soodesuka

  • あそこ

    chỗ kia - asoko

  • こちら

    chỗ này (kính ngữ) - kochira

  • そちら

    chỗ đó (kính ngữ) - sochira

  • あちら

    chỗ kia (kính ngữ) - achira

  • きょうしつ

    phòng học - kyoushitsu

  • しょくどう

    phòng ăn - shokudou

  • じむしょ

    văn phòng - zimusho

  • かいぎしつ

    phòng họp - kaigishitsu

  • らけつけ

    quầy tiếp tân - raketsuke

  • へや

    căn phòng - heya

  • おてあらい

    nhà vệ sinh - otearai

  • かいだn

    cầu thang - kaidan

  • (お)くに

    đất nước - (o) kuni

  • かいしゃ

    công ty - kaisha

  • うち

    nhà - uchi

  • でんわ

    điện thoại - denwa

  • くつ

    giày - kutsu

  • たばこ

    thuốc lá - tabako

  • うりば

    quầy - uriba

  • てんいん

    người bán hàng - tenin

  • ちか

    tầng ngầm - chika

  • かい (がい)

    ~ tầng - kai (gai)

  • なんかい

    tầng mấy - nankai

  • えん

    yên nhật - en

  • いくら

    giá bao nhiêu - ikura

  • ひゃく

    ~ trăm - hyaku

  • せん

    ~ nghìn - sen

  • まん

    ~ vạn - man

  • ありません

    xin lỗi - arimasen

  • をござます

    là - desu= degozamasu

  • をみせてください

    xin cho tôi xem - ốmisetekudasai

  • じゃ、をください

    vậy thì, tôi đưa cho - ja, ốkudasai

  • ここはかいだんです

    đó là ??? - từ chỉ địa điểm+ ha+ địa điểm+ desu

  • かいだんはどこですか

    hỏi địa điểm của nơi nào đó - địa điểm+ ha+doko(dochira) +desuka?

  • そにはでんわのかいしゃです

    công ty này có sản phẩm là ??? - tên công ty+ ha+ tên sản phẩm+ no+ kaisha desu

  • そにはなんのかいしゃですか

    công ty này có sản phẩm gì? - tên công ty+ ha+ nan no kaisha desuka

  • それはいくらですか

    hỏi giá của vật - từ chỉ+ ha ikura desuka?

  • おくにはどこですか

    hỏi về đất nước - (o) kuni+ ha+ doko( dochira)+ desuka?

  • ichi - một

  • ni - hai

  • san - ba

  • yon - bốn

  • go - năm

  • roku - sáu

  • kyuu - chín

  • juu - mười

  • yama= núi; san\ chữ sơn

  • kawa= sông; sen\ chữ xuyên

  • ta= ruộng lúa; den\\ chữ điền

  • hi\bi\ka= mặt trời; nichi\jitsu\\ chữ nhật

  • tsuki= mặt trăng; getsu\gatsu\\ chữ nguyệt

  • hi\bi\ho= lửa; ka\ chữ hỏa

  • mizu= nước; sui\ chữ thủy

  • ki= cây; moku\boku\\ chữ mộc

  • やま=山

    yama - núi

  • ふじ山

    fuziyama - núi phú sĩ

  • すいでん

    水田\suiden= ruộng lúa

  • ひ=日

    hi - mặt trời

  • 日よう日=にちようび

    nichiyoubi - chủ nhật

  • 休日=きゅうじつ

    kyuujitsu - ngày nghỉ

  • 日ほん=にほん

    nihon - nhật bản

  • 日=ひ

    hi - lửa

  • 月=つき

    tsuki - mặt trăng

  • 一月=いちがつ

    ichigatsu - tháng một

  • 月曜日=げつようび

    getsuyoubi - thứ hai

  • 今月=こんげつ

    kongetsu - thắng này

  • 火曜日=かようび

    kayoubi - thứ ba

  • 水曜日=すいようび

    suiyoubi - thứ tư

  • 水=みず

    mizu - nước

  • 木曜日=もくようび

    mokuyoubi -thứ năm

  • 木=き

    ki - cây

  • 金曜日=きにょうび

    kinyoubi - thứ sáu

  • 火災=かさい

    kasai - hỏa hoạn

  • 火山=かざん

    kazan - núi lửa

  • お金=おかね

    okane - tiền

  • 金=きん

    kin - vàng

  • 土地=とち

    tochi - đất

  • 土曜日=どようび

    doyoubi - thứ bảy

  • zi - giờ

  • ごせん

    gosen - giờ buổi sáng

  • ごご

    gogo - giờ buổi chiều

  • ふん

    fun - phút

  • なんふん

    nan fun - bây giờ là mấy phút

  • きょう

    kyou - hôm nay

  • あした

    ashita - ngày mai

  • あさって

    asatte - ngày kia

  • から

    kara - từ bây giờ

  • まで

    made - đến

  • おきます

    okimasu - okimasu

  • ねます

    nemasu - ngủ

  • はたらきます

    hatarakimasu - làm

  • yあすみます

    yasumimasu - nghỉ

  • おわいます

    owaimasu - kết thúc

  • ますー>ません

    masu - masen\ khẳng định -> phủ định