Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Banking Vocabulary

Banking Vocabulary

Last update 

Banking Vocabulary

Items (613)

  • (sign) cheques

    biên bản thành lập và điều khoản đính kèm;

  • a sight draft

    (n) hối phiếu trả ngay;

  • academic

    /ˌæk.əˈdem.ɪk/, (adj) học thuật;

  • accept the bill

    chấp nhận hối phiếu;

  • accepting house

    (n) ngân hàng chấp nhận;

  • access

    /ˈæk.ses/, (v) truy cập;

  • accommodation bill

    (n) hối phiếu khống;

  • accommodation finance

    tài trợ khống;

  • account holder

    chủ tài khoản;

  • accumulated reverve

    (n) nguồn tiền được tích luỹ;

  • acknowledgement

    (n) giấy báo tin;

  • adapt

    /əˈdæpt/, (v) điều chỉnh;

  • adequate

    /ˈæd.ə.kwət/, (adj) đủ, đầy đủ;

  • adverse change

    (n) thay đổi bất lợi;

  • advertising

    /ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/, (n) sự quảng cáo;

  • advice

    /ədˈvaɪs/, (n) sự tư vấn;

  • advise

    /ədˈvaɪz/, (v) tư vấn;

  • adviser

    /ədˈvaɪ.zər/, (n) người cố vấn;

  • advisory

    /ədˈvaɪ.zər.i/, (adj) tư vấn;

  • after sight

    /ˈɑːf.tər saɪt/, ngay sau đó;

  • after-sales service

    (n) dịch vụ sau khi bán hàng;

  • amount outstanding

    số còn tồn đọng;

  • analyse

    (v) phân tích;

  • appraisal

    /əˈpreɪ.zəl/, (n) sự định giá, sự đánh giá;

  • approach

    (v) tiếp xúc, đặt vấn đề;

  • aspect

    (n) khía cạnh;

  • assassination

    (n) sự ám sát;

  • assess

    (v) to evaluate (định giá);

  • asset

    (n) tích sản;

  • at a discount

    giảm giá, chiết khấu;

  • auditor

    (n) kiểm toán viên;

  • authorise

    (v) uỷ quyền, cho phép - to give official approval or agreement;

  • avalise

    (v) bảo lãnh - to give a bank guarantee to a promissory note;

  • bad debt

    (n) cho nợ quá hạn;

  • balance sheet

    (n) bảng cân đối;

  • banker

    (n) chủ ngân hàng;

  • banker's draft

    (n) hối phiếu ngân hàng;

  • banking market

    (n) thị truờng ngân hàng;

  • bankrupt

    (n) người bị vỡ nợ - incapable of paying debts;

  • base rate

    (n) lãi suất cơ bản - prime lending rate or best rate for top borrowers;

  • bill of exchange

    (n) hối phiếu - a credit instrument promisingto pay;

  • boiler

    (n) nồi hơi;

  • book-keeping

    (n) kế toán - keeping a day-to-day record of money transactions;

  • border

    (n) biên giới;

  • bought-ledger

    (n) sổ cái mua hàng;

  • brochure

    (n) cuốn sách mỏng (quảng cáo);

  • budget

    (v) dự khoản ngân sách;

  • builder's merchant

    nhà buôn vật liệu xay dựng;

  • bulk purchase

    (n) việc mua sỉ;

  • business

    cổ tức;

  • buyer default

    người mua trả nợ không đúng hạn;

  • calculate

    (v) tính toán;

  • capital goods

    (n) tư liệu sản xuất;

  • carry on

    (v) điều khiển, xúc tiến;

  • carry out

    (v) thực hiện;

  • cash discount

    giảm giá khi trả tiền mặt;

  • cash flow

    (n) lưu lượng tiền mặt - the flow of money into and out of a business;

  • cash flow forecast

    dự báo lưu lượng tiền - estimation of the monthly cash flow advance;

  • cash-book

    (n) sổ quỹ;

  • central bank

    (n) ngân hàng trung ương - the government bank;

  • central heating

    (n) hệ thống lò sưởi;

  • certificate of incorporation

    (n) giấy phép thành lập công ty - founding document of a company (in the usa);

  • chase

    /tʃeɪs/, (v) săn đuổi;

  • cheque book

    (n) tập séc;

  • CIF

    (n) giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển - cost, Insurance and Freight;

  • circulation

    (n) chữ ký;

  • clinic

    (n) khu khám bệnh, dưỡng đường;

  • coin

    (n) đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền;

  • collection

    (n) sự thu hồi (nợ);

  • colloquial

    (adj) thông tục;

  • commence

    (v) bắt đầu;

  • commercial

    (adj) thương mại;

  • communal

    (adj) công, chung;

  • communication

    (n) truyền thông;

  • communist system

    (n) hệ thống xã hội chủ nghĩa;

  • community

    (n) nhóm người;

  • community center

    trung tâm truyền thông;

  • comparatively

    (adv) một cách tương đối;

  • compete

    (v) cạnh tranh;

  • competitive

    (adj) cạnh tranh, tốt nhất;

  • competitiveness

    (n) tính cạnh tranh;

  • complicated

    (adj) rắc rối;

  • concede

    (v) thừa nhận;

  • concentrate

    (v) tập trung;

  • confidential

    (adj) bí mật, kín;

  • confirming house

    (n) ngân hàng xác nhận;

  • connection

    (n) mối quan hệ;

  • consignment

    (n) hàng hoá gửi đi - goods sent from one place to another;

  • consolidate

    (v) hợp nhất, to put together;

  • consumer credit

    (n) tín dụng tiêu dùng;

  • contract

    (n) hợp đồng;

  • corporate

    (adj) công ty, đoàn thể;

  • correspondent

    (n) ngân hàng có quan hệ đại lý;

  • cost of pollution

    (n) chi phí hư hỏng;

  • cover

    (v) đủ để trả;

  • credit

    (v) ghi có - provision of a loan;

  • credit arrangement

    (n) dàn xếp cho nợ;

  • credit control

    (n) kiểm soát tín dụng;

  • credit instrument

    (n) công cụ tín dụng;

  • credit management

    (n) quản lý tín dụng;

  • credit period

    (n) kỳ hạn tín dụng;

  • credit rating

    đánh giá tín dụng;

  • credit-status

    (n) mức độ tín nhiệm - financial standing of a company or person;

  • credit-worthiness

    (n) thực trạng tín dụng - financial reliability;

  • current account

    (n) tài khoản vãng lai - a bank account for day-to-day use;

  • current cost

    chi phí hiện thời;

  • current expense

    (n) chi phí hiện tại;

  • D/A

    (n) chứng từ theo sự chấp nhận;

  • D/P

    (n) chứng từ theo sự thanh toán;

  • data bank

    (n) ngân hàng dữ liệu;

  • database

    (n) cơ sở dữ liệu;

  • deal

    (n) vụ mua bán;

  • debit

    (v) ghi nợ - subtraction of money from an account;

  • debt

    (n) khoản nợ;

  • debtor

    (n) con nợ;

  • decision

    (n) sự quyết định;

  • default

    (v) trả nợ không đúng hạn - failure to pay;

  • deposit account

    (n) tài khoản tiền gửi;

  • deutsch mark

    (n) tiền tệ tây đức;

  • dicated

    (adj) ấn tượng;

  • digest

    tóm tắt;

  • dinar

    (n) tiền tệ nam tư, irắc;

  • direct debit

    (n) ghi nợ trực tiếp;

  • discount market

    (n) thị trường chiết khấu - the market for bill of exchange;

  • distinguish

    (v) phân biệt;

  • distribution

    (n) sự phân phối;

  • documentary collection

    nhờ thu chứng từ;

  • documentary credit

    (n) thư tín dụng - a bank credit based on provision of correct shipping documents ≈ documentary letter of credit;

  • domestic

    (adj) trong nhà, gia đình;

  • draft

    (n) hối phiếu;

  • draw

    (v) ký phát;

  • drawee

    (n) ngân hàng của người ký phát;

  • drawing

    (n) sự ký phát (séc);

  • ECGD

    phòng (cục) tín dụng bảo lãnh xuất khẩu - export Credits Guarantee Department (UK);

  • elect

    (v) chọn, bầu;

  • eliminate

    (v) loại ra, trừ ra;

  • enquiry

    (n) sự điều tra;

  • entry

    (n) bút toán;

  • equity

    (n) a stake in a company which shares the risk of the;

  • establish

    (v) lập, thành lập;

  • estimate

    (n) sự đánh giá, sự ước lượng;

  • evaluation

    (n) sự ước lượng, sự định giá;

  • exchange risk

    rủi ro trong chuyển đổi;

  • exempt

    (adj) được miễn;

  • expenditure

    (n) phí tổn;

  • export finance

    (n) tài trợ xuất khẩu;

  • export insurance

    bảo hiểm xuất khẩu;

  • facility

    (n) phương tiện dễ dàng;

  • factor

    (n) công ty thanh toán - a company buying invoices at a discount;

  • factoring

    (n) sự bao thanh toán, chiết khấu chứng từ;

  • fail to pay

    không trả được nợ;

  • fill me in on

    cung cấp cho tôi thêm chi tiết;

  • finance

    (n) tài chính;

  • finance sector

    (n) lĩnh vực tài chính;

  • financial institution

    (n) tổ chức tài chính;

  • firm

    (n) hãng, xí nghiệp;

  • fitting

    (n) đồ đạc;

  • fixed asset

    (n) định sản;

  • fixed cost

    (n) định phí;

  • flexible

    linh động;

  • foreign currency

    (n) ngoại tệ;

  • forfaiting

    (n) bao thanh toán;

  • forfaitish

    (n) công ty bao thanh toán;

  • form

    (n) hình thức;

  • forward

    (v) chuyển;

  • found

    (v) thành lập, hình thành;

  • founder

    (n) người thành lập;

  • founding document

    (n) giấy phép thành lập;

  • freight

    (n) sự vận chuyển hàng;

  • gearing

    /ˈɡɪə.rɪŋ/, (n) vốn vay;

  • generate

    (v) phát sinh;

  • genuine

    là thật, sự thật;

  • get paid

    (v) được trả (thanh toán);

  • give credit

    cho nợ (trả chậm);

  • glacier

    (n) sông băng;

  • good risk

    (n) rủi ro thấp;

  • guarantee

    (v) bảo lãnh;

  • guesswork

    (n) việc suy đoán;

  • harmonise

    (v) làm cân đối, có ấn tượng;

  • high street banks

    các ngân hàng trên các phố chính;

  • home market

    (n) thị trường nội địa;

  • honour

    (v) chấp nhận thanh toán - to pay a cheque or bill of exchange when presented;

  • impress

    (v) ấn tượng;

  • in advance

    trước;

  • in credit

    dư có;

  • in term of

    về mặt phương tiện;

  • in writing

    bằng giấy tờ;

  • inaugurate

    (v) tấn phong;

  • incoterm

    (n) các điều kiện trong thương mại quốc tế;

  • indent

    (n) đơn đặt hàng;

  • individual

    (adj) riêng rẻ;

  • industrial exhibition

    (n) triển lãm công nghiệp;

  • inflation

    (n) lạm phát - an increase in the money supply producing a reduction in the value of the currency;

  • installation

    (n) sự lắp đặt;

  • institution

    (n) tổ chức, cơ quan;

  • instrument

    (n) công cụ;

  • insurance

    (n) bảo hiểm;

  • interest rate

    (n) lãi suất;

  • interior

    (adj) nội thất;

  • invest

    (v) đầu tư;

  • investigate

    (v) điều tra, nghiên cứu;

  • investigation

    (n) sự điều tra nghiên cứu;

  • issuing bank

    (n) ngân hàng phát hành;

  • itemise

    (v) thành từng khoản;

  • kitchen fitting

    (n) đồ dạc nhà bếp;

  • lags

    trả tiền sau kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi;

  • laise

    (v) giữ liên lạc;

  • late payer

    (n) người trả trễ hạn;

  • launch

    (v) khai trương;

  • laydown

    (v) xây dựng lại;

  • leads

    trả tiền trước tránh rủi ro về tỷ giá tiền tệ;

  • leads and lags

    trả trước tránh rủi ro và trả sao kiếm lợi do tỷ giá chuyển đổi có lợi;

  • leaflet

    (n) tờ bướm;

  • lease purchase

    (n) sự thuê mua;

  • leasing

    (n) sự cho thuê;

  • legal

    (adj) hợp pháp, theo pháp luật;

  • lessee

    /lesˈiː/, (n) người đi thuê;

  • lessee purchase

    /lesˈiː ˈpɜː.tʃəs/, (n) thuê mua;

  • lessor

    /lesˈɔːr/, (n) người cho thuê;

  • letter of hypothecation

    (n) thư cầm cố;

  • liability

    (n) trách nhiệm pháp lý;

  • liberalise

    (v) làm cho nó tự do;

  • limited company

    (n) công ty trách nhiệm hữu hạn;

  • local rate

    (n) cuộc nội hạt (điện thoại);

  • looking into

    (v) nghiên cứu, xem xét;

  • loss

    opposite of profit;

  • loss account

    (n) tài khoản lỗ;

  • make a enquiry

    yêu cầu;

  • make a resolution

    /meɪk ə ˌrez.əˈluː.ʃən/, ra một quyết nghị;

  • mandate

    /ˈmæn.deɪt/, (n) tờ uỷ nhiệm, lệnh - a customer's order or instruction to a bank;

  • market

    /ˈmɑː.kɪt/, (v) tiếp thị;

  • market of share

    /ˈmɑː.kɪt əv ʃeər/, (n) thị trường chứng khoan;

  • marketing expert

    (n) chuyên gia tiếp thị;

  • match

    /mætʃ/, (v) xứng hợp;

  • mature

    /məˈtjʊər/, (v) đến hạng;

  • maturity

    /məˈtjʊə.rɪ.ti/, (n) cuối kỳ hạn;

  • medium - term

    (n) trung hạn;

  • memorandum & article of association

    (n) the founding document of a company showing its constitution and the names of those entitled to draw;

  • merchant

    /ˈmɜː.tʃənt/, (n) nhà buôn;

  • merchant bank

    (n) ngân hàng thương mại;

  • mineral spring

    /ˈmɪn.ər.əl sprɪŋ/, (n) suối khoáng;

  • mineral water

    /ˈmɪn.ər.əl ˈwɔː.tər/, (n) nước khoáng;

  • minute book

    (n) tập biên bản cuộc họp;

  • money market

    /ˈmʌn.i ˈmɑː.kɪt/, thị trường tiền tệ;

  • mortgage

    /ˈmɔː.ɡɪdʒ/, (n) nợ thế chấp, sự cầm cố;

  • national currency

    (n) nội tệ;

  • NCM

    (n) A Dutch company providing export insurance;

  • negotiate

    /nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/, (v) thương lượng - to discuss the price before agreeing to buy or sell;

  • net

    /ˌdɒtˈnet/, (adj) thực;

  • no-limited company

    (n) công ty trách nhiệm vô hạn;

  • non-recourse

    không truy đòi;

  • obligation

    (n) nghĩa vụ, bổn phận;

  • obligatory

    /əˈblɪɡ.ə.tər.i/, (adj) bắt buộc;

  • official

    /əˈfɪʃ.əl/, (adj) chính thức;

  • on behalf

    thay mặc cho;

  • one-off deal

    (n) vụ mua bán độc nhất;

  • open account

    /ˈəʊ.pən əˈkaʊnt/, phương thức thanh toán ghi sổ;

  • opportunity cost

    (n) chi phí cơ hội;

  • order

    /ˈɔː.dər/, (n) lệnh, yêu cầu;

  • out put

    /aʊt pʊt/, (n) sản lượng;

  • outlet

    /ˈaʊt.let/, (n) cửa hàng đại lý;

  • overdraft

    /ˈəʊ.və.drɑːft/, (v) rút quá số dư, thấu chi;

  • overhead

    /ˈəʊ.və.hed/, (n) chi phí quản lý;

  • ownership

    /ˈəʊ.nə.ʃɪp/, (n) quyền sở hữu;

  • participant

    /pɑːˈtɪs.ɪ.pənt/, (n) người tham gia;

  • particular

    /pəˈtɪk.jʊ.lər/, (adj) đặc biệt, đặc thù;

  • partnership

    /ˈpɑːt.nə.ʃɪp/, (n) công ty cổ phần;

  • payment from the importer

    chứng từ vận chuyển;

  • payroll

    /ˈpeɪ.rəʊl/, (n) bảng lương;

  • pective

    (adj) thuộc tương lai, triển vọng;

  • pension

    /ˈpen.ʃən/, (n) lương hưu;

  • personal assets

    (n) tích sản cá nhân;

  • plan

    /plæn/, (v) lập kế hoạch, hoạch định;

  • plumbing

    /ˈplʌm.ɪŋ/, (n) đổ hàn chì (ống, bể nước);

  • policy

    /ˈpɒl.ə.si/, (n) chính sách, cách giải quyết;

  • poor credit status

    mức độ tín nhiệm kém;

  • poor risk

    /pɔːr rɪsk/, rủi ro cao;

  • possibility

    /ˌpɒs.əˈbɪl.ɪ.ti/, (n) khả năng;

  • potential

    /pəˈten.ʃəl/, (adj) tiềm năng;

  • precede

    /prɪˈsiːd/, (v) đi trước, đứng trước;

  • premise

    /ˈprem.ɪs/, (n) nhà cửa, cửa hàng;

  • present

    /ˈprez.ənt/, (v) nộp, suất trình;

  • presentative

    (n) người đại diện;

  • price structure

    /praɪs ˈstrʌk.tʃər/, (n) cấu trúc giá;

  • pricing

    (n) sự định giá;

  • priority

    /praɪˈɒr.ɪ.ti/, (n) sự ưu tiên;

  • privatise

    (v) tư nhân hoá;

  • procedure

    /prəˈsiː.dʒər/, (n) thủ tục;

  • production

    (n) sự sản xuất;

  • professional

    /prəˈfeʃ.ən.əl/, (adj) chuyên nghiệp;

  • profit

    /ˈprɒf.ɪt/, (n) lợi nhuận;

  • profit before tax

    lợi nhuận trước thuế;

  • promissory note

    (n) giấy cam kết trả tiền;

  • promote

    /prəˈməʊt/, (v) thăng tiến;

  • proprietor

    /prəˈpraɪə.tər/, (n) chủ, người sở hữu;

  • prospect

    /ˈprɒs.pekt/, (n) triển vọng;

  • providing credit

    (n) cho trả chậm;

  • quote

    (v) định giá;

  • radiator

    /ˈreɪ.di.eɪ.tər/, (n) lò sưởi;

  • radical

    /ˈræd.ɪ.kəl/, (adj) triệt để, căn bản;

  • rail freight

    vận chuyển bằng đường sắt;

  • raise

    /reɪz/, (n) làm tăng thêm;

  • rate for buying

    tỷ giá mua;

  • rate of exchange

    (n) tỷ giá hối đoái;

  • realistic approach

    phép tính gần đúng;

  • recession

    /rɪˈseʃ.ən/, (n) sự suy thoái kinh tế;

  • recommendation

    /ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/, (n) sự tiến cử, sự giới thiệu;

  • reconciliation

    /ˌrek.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/, (n) sự thanh toán bù trừ;

  • record

    /rɪˈkɔːd/, (n) hồ sơ;

  • re-equip

    (v) trang bị lại;

  • refer

    (v) kể đến, nhắc đến;

  • reference

    /ˈref.ər.əns/, (n) sự tham khảo;

  • regard

    /rɪˈɡɑːd/, (v) có liên quan tới;

  • relationship

    /rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/, (n) mối quan hệ;

  • reminder

    /rɪˈmaɪn.dər/, (n) giấy nhắc nợ;

  • remittance

    /rɪˈmɪt.əns/, (n) sự gửi tiền;

  • representation

    /ˌrep.rɪ.zenˈteɪ.ʃən/, (n) sự đại diện;

  • reputation

    /ˌrep.jʊˈteɪ.ʃən/, (n) tiếng (xấu, tốt);

  • require

    /rɪˈkwaɪər/, (v) yêu cầu, đòi hỏi;

  • resolve

    /rɪˈzɒlv/, (v) suy đi, xét lại;

  • responsibility

    /rɪˌspɒn.sɪˈbɪl.ɪ.ti/, (n) trách nhiệm;

  • restriction

    /rɪˈstrɪk.ʃən/, (n) sự hạn chế;

  • retail banking

    (n) ngân hàng bán lẻ;

  • revise

    /rɪˈvaɪz/, (v) sửa đổi;

  • revoke

    /rɪˈvəʊk/, (v) thu hồi, huỷ bỏ (chữ ký mẫu);

  • revolution

    /ˌrev.əˈluː.ʃən/, (n) quyết nghị;

  • risky

    /ˈrɪs.ki/, (adj) rủi ro;

  • sales ledger

    (n) sổ cái bán hàng;

  • sales representative

    (n) nhân viên đại diện bán hàng;

  • second -hand market

    thị trường đồ cũ;

  • second invoice

    (n) hoá đơn đòi nợ lần 2;

  • security

    /sɪˈkjʊə.rɪ.ti/, (n) sự bảo đảm;

  • settle

    /ˈset.l̩/, (v) thanh toán;

  • share

    /ʃeər/, (n) cổ phần;

  • share capital

    (n) vốn cổ phần;

  • share flotation

    (n) sự bán thêm cổ phần;

  • shareholder

    /ˈʃeəˌhəʊl.dər/, (n) cổ đông;

  • ship

    /ʃɪp/, (v) xếp hàng xuống tàu;

  • short-term

    /ˌʃɔːtˈtɜːm/, ngắn hạn;

  • short-term finance

    (n) sự tài trợ ngắn hạn;

  • signed declaration

    (n) tờ, chữ ký mẫu;

  • situate

    /ˈsɪt.ju.eɪt/, (v) đặt chỗ, đặt vị trí;

  • sole trader

    /səʊl ˈtreɪ.dər/, (n) doanh nghiệp tư nhân;

  • solicitor

    /səˈlɪs.ɪ.tər/, (n) cố vấn pháp luật;

  • solution

    /səˈluː.ʃən/, (n) giải pháp;

  • special transaction

    /ˈspeʃ.əl trænˈzæk.ʃən/, (n) giao dịch đặc biệt;

  • specification

    /ˌspes.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/, (n) đặc tính kỹ thuật;

  • specimen signature

    /ˈspes.ə.mɪn ˈsɪɡ.nɪ.tʃər/, (n) chữ ký mẫu;

  • speculative

    /ˈspek.jʊ.lə.tɪv/, (adj) có tính đầu cơ;

  • spread

    /spred/, (v) kéo dài thời gian trả tiền;

  • square

    /skweər/, (n) quảng trường;

  • squeeze

    /skwiːz/, (n) sự thắt chặt;

  • stability

    /stəˈbɪl.ɪ.ti/, (n) sự ổn định, sự vững vàng;

  • stall

    /stɔːl/, (n) quầy bán hàng;

  • state

    /steɪt/, (n) bất động sản;

  • state lottery

    (n) xổ số quốc gia;

  • statement

    /ˈsteɪt.mənt/, (n) sao kê (tài khoản);

  • sterling

    /ˈstɜː.lɪŋ/, (n) bảng anh;

  • stock

    /stɒk/, (n) nguồn hàng hoá;

  • stock control

    (n) kiểm soát nguồn hàng;

  • stock exchange

    (n) sở giao dịch chứng khoán;

  • strategy

    /ˈstræt.ə.dʒi/, (n) chiến lược;

  • struggle

    /ˈstrʌɡ.l̩/, (v) vật lộn;

  • sub-contractor

    (n) thầu phụ;

  • subsidiary

    /səbˈsɪd.i.ər.i/, (n) công ty con (phụ thuộc, lép vốn);

  • suburb

    /ˈsʌb.ɜːb/, (n) ngoại ô;

  • sufficient

    /səˈfɪʃ.ənt/, (adj) đủ;

  • surplus assets

    (n) tích sản thừa;

  • systematic

    /ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/, (adj) có hệ thống;

  • take into account

    xem xét;

  • tap

    /tæp/, (n) vòi nước;

  • tariff card

    (n) biểu thuế;

  • taxation

    /tækˈseɪ.ʃən/, (n) sự thống thuế;

  • tenor

    /ˈten.ər/, (n) kỳ hạn;

  • tenor draft

    (n) hối phiếu có kỳ hạn;

  • term

    /tɜːm/, (n) điều khoản;

  • the credit entry

    (n) bút toán ghi có;

  • to be all ear

    (v) lắng tai nghe;

  • to be impressed by

    (v) gây được ấn tượng bởi;

  • to take into consideration

    tính đến, xem xét;

  • to tie up in

    (v) giữ nằm im;

  • track record

    bề dày lịch sử;

  • tractor

    /ˈtræk.tər/, (n) máy kéo;

  • trade

    /treɪd/, (n) thương mại;

  • trade bill

    (n) hối phiếu thương mại;

  • trade credit

    (n) tín dụng thương mại;

  • trade discount

    giảm giá bán buôn;

  • trade finance

    (n) tài trợ buôn bán;

  • transaction

    /trænˈzæk.ʃən/, (n) giao dịch;

  • transfer

    /trænsˈfɜːr/, (n) sự chuyển tiền;

  • travelers cheque

    (n) séc su lịch;

  • treasury

    (n) ngân khố;

  • trust-worthy

    đáng tin cậy;

  • turnover

    /ˈtɜːnˌəʊ.vər/, (n) doanh thu;

  • turn-over

    (n) doanh số;

  • under capacity

    chưa hết công suất;

  • unpaid invoice

    chứng từ chưa được thanh toán;

  • unsecured finance

    (n) tài trợ không bảo đảm;

  • unsystematic

    không có tính hệ thống;

  • up-to-date

    /ˌʌp.təˈdeɪt/, (v) cập nhật;

  • validate

    /ˈvæl.ɪ.deɪt/, (v) phê chuẩn;

  • variable cost

    (n) biến phí;

  • venture capital

    (n) bỏ vốn đầu tư doanh nghiệp;

  • vineyard

    /ˈvɪn.jɑːd/, (n) ruộng nho;

  • vintage

    /ˈvɪn.tɪdʒ/, (n) rượu vang;

  • vital

    /ˈvaɪ.təl/, (adj) cần thiết;

  • voluntary

    /ˈvɒl.ən.tər.i/, (adj) tự nguyện;

  • wage

    /weɪdʒ/, (n) tiền lương;

  • wholesale banking

    (n) ngân hàng bán sỉ;

  • wide range

    /waɪd reɪndʒ/, nhiều chủng loại;

  • wise to enlist

    khôn khéo để tranh thủ;

  • with recourse

    /wɪð rɪˈkɔːs/, có truy đòi;

  • without recourse

    /wɪˈðaʊt rɪˈkɔːs/, không truy đòi;

  • work in progress

    (n) bán thành phẩm;

  • workforce

    /ˈwɜːk.fɔːs/, (n) lực lượng công nhân;

  • pay into

    nộp vào;

  • payee

    /peɪˈiː/, người đươc thanh toán;

  • payer

    /ˈpeɪ.ər/, người ký phát (séc) - person who write a cheque and instructs a bank to make payment to another person;

  • periodically

    /ˌpɪə.riˈɒd.ɪ.kəl.i/, thường kỳ;

  • PIN

    /pɪn/, personal identification number;

  • place of cash

    nơi dùng tiền mặt;

  • plastic card

    thẻ nhựa;

  • plastic money

    /ˈplæs.tɪk ˈmʌn.i/, tiền nhựa (các loại thẻ ngân hàng);

  • power failure

    cúp điện;

  • premise

    /ˈprem.ɪs/, cửa hàng;

  • present

    /ˈprez.ənt/, xuất trình, nộp;

  • processor

    /ˈprəʊ.ses.ər/, bộ xử lí máy tính;

  • proof of identity

    bằng chứng nhận diện;

  • pros-and-cons

    những ý kiến tán thành và phản đối;

  • quote

    trích dẫn;

  • reader

    /ˈriː.dər/, máy đọc;

  • recapitulate

    /ˌriː.kəˈpɪt.jʊ.leɪt/, tóm lại, tóm tắt lại;

  • reconcile

    /ˈrek.ən.saɪl/, bù trừ, điều hoà;

  • records

    sổ sách;

  • recovery

    /rɪˈkʌv.ər.i/, sự đòi lại được (nợ);

  • refer to drawer

    (viết tắc là RD ) tra soát người ký phát;

  • reference

    /ˈref.ər.əns/, sự tham chiếu;

  • refund

    /ˈriː.fʌnd/, trả lại (tiền vay);

  • regular payment

    /ˈreɡ.jʊ.lər ˈpeɪ.mənt/, thanh toán thường kỳ;

  • reliably

    chắc chắn, đáng tin cậy;

  • remission

    /rɪˈmɪʃ.ən/, sự miễn giảm;

  • remittance

    /rɪˈmɪt.əns/, sự chuyển tiền;

  • remitter

    người chuyển tiền;

  • remote banking

    dịch vụ ngân hàng từ xa;

  • retailer

    /ˈriː.teɪ.lər/, người bán lẻ;

  • reveal

    /rɪˈviːl/, tiết lộ;

  • reverse

    /rɪˈvɜːs/, ngược lại;

  • security courier services

    dịch vụ vận chuyển bảo đảm;

  • settle

    /ˈset.l̩/, thanh toán;

  • shareholder

    /ˈʃeəˌhəʊl.dər/, cổ đông (person who owns shares in a company);

  • significantly

    /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt.li/, một cách đáng kể;

  • smart card

    thẻ thông minh (small plastic card with an electronic chip tha record and remember information);

  • sort code

    /sɔːt kəʊd/, mã chi nhánh ngân hàng;

  • sort of card

    loại thẻ;

  • standing order

    /ˈstæn.dɪŋ ˈɔː.dər/, (SO) uỷ nhiệm chi;

  • statement

    /ˈsteɪt.mənt/, sao kê (tài khoản) - list showing amounts of money paid, received, owing…& their tota;

  • subsidise

    phụ cấp, phụ phí;

  • subtract

    /səbˈtrækt/, trừ;

  • SWIFT

    /swɪft/, tổ chức thông tin tài chính toàn cầu (the society for worldwide interbank financial telecommunications);

  • swipe

    /swaɪp/, chấp nhận;

  • telegraphic transfer

    telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tíninstant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời;

  • teller

    /ˈtel.ər/, (=cashier) người máy chi trả tiền mặt;

  • terminal

    /ˈtɜː.mɪ.nəl/, máy tính trạm (computer screen and key board connected to a computer system);

  • top rate

    /tɒp reɪt/, lãi suất cao nhất;

  • trace

    /treɪs/, truy tìm;

  • transaction

    /trænˈzæk.ʃən/, giao dịch;

  • transfer

    /trænsˈfɜːr/, chuyển;

  • transmit

    /trænzˈmɪt/, chuyển, truyền;

  • upward limit

    mức cho phép cao nhất - maximum permissible amount;

  • vat reg no

    mã số thuế VAT;

  • voucher

    /ˈvaʊ.tʃər/, biên lai, chứng từ;

  • withdraw

    /wɪðˈdrɔː/, rút tiền mặt;

  • withdrawal

    /wɪðˈdrɔː.əl/, trừ đi, khấu đi (=deduct);

  • open cheque

    séc mở;

  • operating cost

    chi phí hoạt động;

  • originate

    /əˈrɪdʒ.ɪ.neɪt/, khởi đầu;

  • originator

    /əˈrɪdʒ.ɪ.neɪ.tər/, người khởi đầu (person or company initiating a banking transaction);

  • out going

    khoản chi tiêu (amount of money spent; espenditures);

  • outcome

    /ˈaʊt.kʌm/, kết quả;

  • outward payment

    /ˈaʊt.wəd ˈpeɪ.mənt/, chuyển tiền đi;

  • overdraft

    /ˈəʊ.və.drɑːft/, sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi;

  • overspend

    /ˌəʊ.vəˈspend/, xài quá khả năng;

  • pass

    /pɑːs/, chấp nhận , chuyển qua;

  • make payment

    /meɪk ˈpeɪ.mənt/, ra lệnh chi trả;

  • mandate

    /ˈmæn.deɪt/, tờ uỷ nhiệm;

  • manipulate

    /məˈnɪp.jʊ.leɪt/, thao tác;

  • meet

    /miːt/, thanh toán;

  • mini-statement

    tờ sao kê rút gọn;

  • mortgage

    /ˈmɔː.ɡɪdʒ/, nợ thuế chấp;

  • non-card instrument

    phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt;

  • non-profit

    phi lợi nhuận;

  • obtain cash

    rút tiền mặt;

  • on behalf

    nhân danh;

  • letter of authority

    thư uỷ nhiệm;

  • limit

    hạn mức;

  • local currency

    nội tệ;

  • long term

    /lɒŋ tɜːm/, lãi;

  • magnetic

    /mæɡˈnet.ɪk/, từ tính;

  • magnetic stripe

    /mæɡˈnet.ɪk straɪp/, dải băng từ;

  • mail transfer

    /meɪl trænsˈfɜːr/, chuyển tiền bằng thư;

  • maintain

    /meɪnˈteɪn/, duy trì, bảo quản;

  • make available

    chuẩn bị sẵn;

  • make out

    /meɪk aʊt/, ký phát, viết (séc);

  • in word

    (tiền) bằng chữ;

  • inform

    báo tin;

  • insurance

    bảo hiểm;

  • interest rate

    lãi suất;

  • interest-free

    không phải trả lãi;

  • interface

    giao diện;

  • intermediary

    người làm trung gian (person who is a link between two parties);

  • inward payment

    chuyển tiền đến;

  • isolate

    cách ly, cô lập;

  • leaflet

    tờ bướm (quảng cáo);

  • grant

    /ɡrɑːnt/, chất thuận;

  • grovelling

    luồn cúi, biết điều;

  • headline

    đề mục (báo, quảng cáo);

  • home banking

    dịch vụ ngân hàng tại nhà;

  • honour

    chấp nhận thanh toán;

  • IBOS

    hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng;

  • illegible

    không đọc được;

  • in effect

    thực tế;

  • in figures

    (tiền) bằng số;

  • in order

    đúng quy định;

  • facility

    phương tiện;

  • fair

    hợp lý;

  • first class

    phát chuyển nhanh;

  • free banking

    không tính phí dịch vụ ngân hàng;

  • gateway

    cổng máy tính;

  • generous

    hào phóng;

  • generous term

    điều kiện hào phóng;

  • get into

    mắc vào, lâm vào;

  • GIRO

    hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng;

  • give credit

    cấp tín dụng;

  • drawee

    (= drawer ) ngân hàng của người ký phát (bank or person asked to make a payment by a drawer);

  • drawer

    (= drawee) ngân hàng của người ký phát (bank or person asked to make a payment by a drawer);

  • due

    đến kỳ hạn;

  • efficiency

    hiệu quả;

  • EFTPOS

    máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng (electronic funds transfer at point of sale);

  • encode

    mã hoá;

  • entry

    bút toán;

  • exceed

    vượt trội;

  • excess amount

    tiền thừa;

  • expiry date

    ngày hết hạn - date on which a document is no longer valid;

  • dependant

    người sống dựa người khác;

  • deposit money

    tiền gửi;

  • direct debit

    ghi nợ trực tiếp;

  • dispense

    phân phát, ban;

  • dispenser

    máy rút tiền tự động (machine which gives out money when a special card is inserted and instructions given);

  • documentary credit

    tín dụng thư;

  • domestic

    trong nước, nội trợ;

  • doubt

    sự nghi ngờ;

  • draft

    hối phiếu;

  • draw

    rút;

  • credit limit

    hạn mức tín dụng;

  • creditor

    người ghi có (bán hàng) - person or business to whom another person or business owes money;

  • crossed cheque

    séc thanh toán bằng chuyển khoảng;

  • current account

    tài khoản vãng lai;

  • day-to-day

    /ˌdeɪ.təˈdeɪ/, thường ngày;

  • debit

    ghi nợ (money which a company owes);

  • debit balance

    số dư nợ (balance in an account showing that the company owes more money than in has receuved);

  • debt

    khoản nợ;

  • decode

    giải mã (understand the mean of the message writen in code);

  • deduct

    trừ đi, khấu đi (=withdrawal);

  • clearing house

    trung tâm thanh toán bù trừ (central office where clearing bank exchange cheques);

  • codeword

    ký hiệu (mật);

  • collect

    thu hồi (nợ);

  • commission

    tiền hoa hồng;

  • constantly

    không dứt, liên tục;

  • consumer

    người tiêu thụ;

  • correspondent

    ngân hàng có quan hệ đại lý;

  • cost

    phí;

  • counter

    quầy (chi tiền);

  • counterfoil

    cuống (séc) - a piece of paper kept after writing a cheque as a record of the deal which has taken place;

  • central switch

    máy tính trung tâm;

  • CHAPS

    hệ thống thanh toán bù trừ tự động;

  • charge card

    thẻ thanh toán (plastic card issued by a shop and used by customers when buying sth that they will pay later);

  • check-out till

    quầy tính tiền;

  • cheque card

    thẻ séc;

  • cheque clearing

    sự thanh toán séc;

  • circulate

    movement of money round a country;

  • circulation

    sự lưu thông;

  • clear

    thanh toán bù trừ (make payment of a cheque through the system);

  • clearing bank

    ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ;

  • break

    phạm, vi phạm;

  • budget account application

    giấy trả tiền làm nhiều kì;

  • bust

    (= bankrupt) vỡ nợ, phá sản;

  • capital expenditure

    các khoản chi tiêu lớn;

  • cardholder

    /ˈkɑːdˌhəʊl.dər/, chủ thẻ;

  • carry out

    tiến hành;

  • cash card

    thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers);

  • cash flow

    lưu lượng tiền;

  • cashier

    nhân viên thu, chi tiền (ở anh);

  • cashpoint

    điểm rút tiền mặt;

  • BACS

    dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng (the bankers automated clearing service);

  • bank card

    thẻ ngân hàng;

  • banker

    người của ngân hàng;

  • bankrupt

    (= bust ) vỡ nợ, phá sản;

  • bearer

    người cầm (séc) - person who receive money from some one or whose name is on a cheque;

  • bearer cheque

    séc vô danh;

  • beneficiary

    người thụ hưởng (person who received money or advantage from st);

  • BGC

    ghi có qua hệ thống GIRO (Bank GIRO Credit );

  • billing cost

    chi phí hoá đơn;

  • boundary

    biên giới;

  • abolish

    /əˈbɒl.ɪʃ/, bãi bỏ, huỷ bỏ;

  • absolute security

    /ˈæb.sə.luːt sɪˈkjʊə.rɪ.ti/, absolute security : an toàn tuyệt đốistraighforward : đơn giản, không rắc rối;

  • accompany

    /əˈkʌm.pə.ni/, đi kèm;

  • account holder

    chủ tài khoản;

  • achieve

    /əˈtʃiːv/, đạt được;

  • adaptor

    thiết bị tiếp trợ;

  • administrative cost

    chi phí quản lý;

  • ATM

    /ˌeɪ.tiːˈem/, automatic teller machine;

  • ATMs

    automatic teller machine;

  • authorise

    cấp phép;