Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Japanese new words 6 JP-VN

Japanese new words 6 JP-VN

Last update 

duytrieu, vietnamese, japanese, ftu, duytrieuftu

Items (50)

  • cái chuyển đầu kết nối

    切り替え(きりかえ)

  • Xuyên tạc; bôi nhọ

    歪む(ゆがむ)

  • Sự vận chuyển;sự vận tải

    運送 (うんそう)

  • tầm thường, nhỏ nhặt

    些細 「ささい」

  • Áo bơi; đồ tắm

    水着 「 みずぎ」

  • thu nhập tính theo năm

    歳入 「さいにゅう」

  • Tiền quyên góp

    献金 「 けんきん」

  • Sự báo đáp, sự đền đáp

    償却 「しょうきゃく」

  • Sức mạnh

    威力 「いりょく」

  • sự hoàn hảo

    万全 (ばんぜん)

  • Tiến đến; tiếp cận

    臨む (のぞむ)

  • Sự tiến triển

    進展 (しんてん)

  • Sự thu được; sự nhận được

    獲得 (かくとく)

  • Không ngừng: 不断の努力

    (不断 ふだん)

  • Tinh thần ham học hỏi

    研究心 「けんきゅうしん」

  • không người, bỏ không

    無人 「 むじん」

  • Bình thường

    正常 「 せいじょう」

  • Áp dụng; đưa vào

    取り入れる

  • global

    グローバル

  • Môn học; môn

    科目 「 かもく」

  • Đặc trưng; đặc tính

    特性 「 とくせい」

  • Sự khôi phục

    復帰 「 ふっき」

  • Người mới vào nghề

    素人 「 しろうと」

  • Sự tôn trọng

    尊重 「 そんちょう」

  • Video, clip

    動画 「どうが」

  • Sự quan trắc; sự đo đạc

    観測 「 かんそく」

  • Yêu cầu; điều kiện tất yếu

    要件 「 ようけん」

  • Giá trị bằng số

    数値 「 すうち」

  • Sự chi ra; sự xuất ra

    支出 「 ししゅつ」

  • Sự vượt quá; sự dư thừa

    過剰 「 かじょう」

  • Công kích; tấn công

    襲う 「 おそう」

  • Tài liệu giảng dạy; giáo trình

    教材 「 きょうざい」

  • Trọng tài

    審判 「 しんぱん」

  • Nhân cách .

    人格 「 じんかく」

  • Sự mong muốn;

    意欲「 いよく」

  • Xấu nhất; tồi nhất; tồi tệ

    最悪 「 さいあく」

  • Sự mở rộng; sự khuyếch trương

    拡張 「 かくちょう」

  • Mục lục

    目次 「 もくじ」

  • Sự rút lui; sự nghỉ

    引退 「 いんたい」

  • Những năm gần đây

    近年 「きんねん」

  • Ma thuật; yêu thuật

    魔法 「 まほう」

  • Không thể thiếu được

    不可欠 「 ふかけつ」

  • Cơ bắp; bắp thịt

    筋肉 「 きんにく」

  • Nợ, món nợ

    債務 「さいむ」

  • Dư; thừa; thừa thãi

    余計 「 よけい」

  • Sự tránh; sự tránh né

    回避「 かいひ」

  • Tươi; mới

    新鮮 「 しんせん」

  • Sau đó; từ sau đó

    以後 「 いご」

  • Tiền kiếm được; tiền lãi

    収益 「 しゅうえき」

  • Liên bang

    連邦 「 れんぽう」