Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 8

VN-JP 8

Last update 

vietnamese, japanese, duytrieu

Items (50)

  • bỏ bê, bỏ qua

    怠る(おこたる)

  • bổ sung, bù vào

    補う(おぎなう)

  • vượt qua

    追い越す(おいこす)

  • đuổi theo

    追い掛ける(おいかける)

  • dự đoán , bói toán

    占う(うらなう)

  • than vãn , kêu la

    唸る(うなる)

  • gật đầu

    頷く(うなずる)

  • đảm nhiệm, phụ trách

    受け持つ(うけもつ)

  • ôm , ôm ấp

    抱く(だく)

  • tất bật, vội vàng

    慌てる(あわてる)

  • thầm kín, bí mật

    密か(ひそか)

  • ôn hòa, dễ chịu

    おだやか

  • thô thiển, ti tiện, hèn hạ

    浅ましい(あさましい)

  • tiếc, buồn, đáng tiếc

    悔しい(くやしい)

  • đau khổ

    苦しい(くるしい)

  • ồn ào, ầm ĩ

    騒がしい(さわがしい)

  • ghen tị,thèm muốn

    羨ましい(うらやましい)

  • sôi động, lively

    にぎやか

  • uy nghiêm

    厳か(おごそか)

  • Thao tác, vận hành

    操作(そうさ)

  • Phía bên phải

    右側(みぎがわ)

  • Bài tập mẫu

    例題(れいだい)

  • Ngoại lệ

    例外(れいがい)

  • Chỉnh sửa

    修正(しゅうせい)

  • Giá thấp

    低価(ていか)

  • đời người

    人生(じんせい)

  • con người, loài người

    人間(にんげん)

  • Địa vị thấp

    低位(ていい)

  • Người chịu trách nhiệm

    係員(かかりいん)

  • Động tác

    動作(どうさ)

  • Tín nhiệm, tin tưởng

    信任(しんにん)

  • Phụ cận, xung quanh

    付近(ふきん)

  • Phụ lục

    付録(ふろく)

  • Nhân tài

    人材(じんざい)

  • tình trạng, circumstances

    事情(じじょう)

  • Phá sản

    倒産(とうさん)

  • hành khách

    乗客(じょうきゃく)

  • phương tiện giao thông

    乗車(じょうしゃ)

  • Hai bên

    両側(りょうがわ)

  • Trang thiết bị

    設備(せつび)

  • Sự trao đổi; đổi chác

    交換(こうかん)

  • Cúp điện

    停電(ていでん)

  • tạo ra, gây ra

    こしらえる

  • Dừng lại

    停止(ていし)

  • Nhà cho thuê

    借家(しゃくや)

  • Ngày nghỉ

    休日(きゅうじつ)

  • Môi giới, trung gian

    仲介(ちゅうかい)

  • Chỉ thị

    指令(しれい)

  • Thấp nhất

    最低(さいてい)

  • Can thiệp, xen vào

    介入(かいにゅう)