Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 11

VN-JP 11

Last update 

duytrieu, vietnamese, japanese, ftu, duytrieuftu

Items (50)

  • vận chuyển; vận tải

    1. 運賃(うんちん)

  • Hàng hóa; hàng

    2. 貨物(かもつ)

  • chia tách

    3. 分離(ぶんり)

  • Khu vực; phạm vi

    4. 区画(くかく)

  • căn cứ vào; do

    5. 基づく(もとづく)

  • noi sinh

    6. 出生地(しゅっせいち)

  • sự khác nhau, sự sai khác

    7. 差異(さい)

  • xác định

    8. 定(さだ)める

  • gia súc

    9. 家畜(かちく)

  • Gia cầm

    10. 家禽(かきん)

  • Tỏ tình, thú nhận

    11. 告白(こくはく)

  • Chuvi

    12. 周囲(しゅうい)

  • Chukỳ

    13. 周期(しゅうき)

  • Đường tròn

    14. 円周(えんしゅう)

  • Vị giác

    15. 味覚(みかく)

  • Giản dị, đơn sơ

    16. 地味(じみ)

  • Số mạng

    17. 運命(うんめい)

  • nhân viên cửa hàng

    18. 店員(てんいん)

  • Đầy đủ, thỏa thích

    19. 満喫(まんきつ)

  • Nghiêm trọng

    20. 厳重(げんじゅう)

  • Tôn nghiêm

    21. 尊厳(そんげん)

  • Tuân thủ nghiêm ngặt

    22. 厳守(げんしゅ)

  • Nguyên nhân chủ yếu

    23. 要因(よういん)

  • Lần trước

    24. 前回(ぜんかい)

  • Khó khăn, vất vả

    25. 困難(こんなん)

  • Nghèo túng, nghèo nàn

    26. 貧困(ひんこん)

  • Cứng đầu, ngoan cố

    27. 頑固(がんこ)

  • Quốc hội

    28. 国会(こっかい)

  • Nhập cảnh

    29. 入国(にゅうこく)

  • Phạm vi

    30. 範囲(はんい)

  • Khuôn viên trường học

    31. 学園(がくえん)

  • Trôi chảy, trơn tru

    32. 円滑(えんかつ)

  • Hình tròn

    33. 円形(えんけい)

  • Biểu đồ

    34. 図表(ずひょう)

  • Ý đồ, mục đích

    35. 意図(いと)

  • Sách

    36. 図書(としょ)

  • Đoàn thể, tập thể

    37. 団体(だんたい)

  • Cái nệm, cái chăn

    38. 布団(ふとん)

  • Đất đai

    39. 土地(とち)

  • Lãnh thổ

    40. 領土(りょうど)

  • Nền tảng, cơ sở

    41. 土台(どだい)

  • trong kho, tồn kho

    42. 在庫(ざいこ)

  • Địa vị

    43. 地位(ちい)

  • Địa lý

    44. 地理(ちり)

  • Trời và đất

    45. 天地(てんち)

  • Bình nguyên, đồng bằng

    46. 平地(へいち)

  • Hình dạng cố định

    47. 定型(ていけい)

  • Khuôn, mô hình

    48. 模型(もけい)

  • Giảng đường

    49. 講堂(こうどう)

  • Cảnh báo

    50. 警報(けいほう)