Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 15

VN-JP 15

Last update 

ftu, japanese, duytrieu

Items (50)

  • Phương pháp

    1. 手段(しゅだん)

  • Suy đoán

    2. 推測(すいそく)

  • Chưa quyết định

    3. 未決(みけつ)

  • Đoạn văn

    4. 段落(だんらく)

  • So sánh

    5. 比較(ひかく)

  • Tỷ trọng

    6. 比重(ひじゅう)

  • Chăn, mền

    7. 毛布(もうふ)

  • Nước máy

    8. 水道(すいどう)

  • Tham ô, tham nhũng

    9. 汚職(おしょく)

  • ngành luật, luật học

    10. 法学(ほうがく)

  • Chú giải, giải thích

    11. 注釈(ちゅうしゃく)

  • Chữ in

    12. 活字(かつじ)

  • Hoạt bát, sôi nổi

    13. 活気(かっき)

  • Hoạt bát

    14. 活発(かっぱつ)

  • Luu thông

    15. 流通(りゅうつう)

  • Phòng tắm

    16. 浴室(よくしつ)

  • Vận tải biển

    17. 海運(かいうん)

  • Tiêu hóa

    18. 消化(しょうか)

  • Tiêu cực

    19. 消極(しょうきょく)

  • Tiêu dùng, tiêu thụ

    20. 消費(しょうひ)

  • Nghiêm trọng

    21. 深刻(しんこく)

  • Độ sâu

    22. 深度(しんど)

  • Giảm tốc độ

    23. 減速(げんそく)

  • Giảm về lượng

    24. 減量(げんりょう)

  • Du nhập

    25. 渡来(とらい)

  • Đo lường

    26. 測定(そくてい)

  • Sống chết

    27. 生死(せいし)

  • Dầu hỏa

    28. 石油(せきゆ)

  • Không khí

    29. 空気(くうき)

  • Đo đạc, quan trắc

    30. 観測(かんそく)

  • Chuyển nhượng

    31. 譲渡(じょうと)

  • Chú giải

    32. 附註(ふちゅう)

  • Nước hoa, dầu thơm

    33. 香水(こうすい)

  • Nghỉ học

    34. 休校(きゅうこう)

  • sự làm giả

    35. 偽造(ぎぞう)

  • Động cơ

    36. 動機(どうき)

  • Thẩm tra

    37. 審査(しんさ)

  • Trì hoãn

    38. 延期(えんき)

  • Đi bộ

    39. 徒歩(とほ)

  • Điều tra

    40. 捜査(そうさ)

  • Sáng sớm

    41. 早朝(そうちょう)

  • Vật liệu gỗ

    42. 木材(もくざい)

  • Gỗ

    43. 材木(ざいもく)

  • Nội quy nhà trường

    44. 校則(こうそく)

  • Rừng

    45. 森林(しんりん)

  • Viễn Đông

    46. 極東(きょくとう)

  • Khát khao, ham muốn, dục vọng

    47. 欲望(よくぼう)

  • Bài hát

    48. 歌曲(かきょく)

  • Lời bài hát

    49. 歌詞(かし)

  • Cuối năm

    50. 歳末(さいまつ)