Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
JP-GRAM 1

JP-GRAM 1

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • khi, lúc--ON the occasion of

    にあたって

  • Ngay sau khi

    たとたんに

  • vừa mới...thì đã

    かと思うと--かと思ったら

  • Vừa mới...thì đã

    か。。。ないかのうちに

  • Càng ngày càng

    一方だ

  • càng ngày càng, continues to...

    つつある

  • chỉ từ sau khi

    てはじめて

  • sau khi (cùng c.n)

    上で

  • Không làm A, tuyệt đối không làm B

    てからでないと。。。ない

  • Đầu tiên phải nói đến là

    をはじめ

  • Dựa trên (judging from

    からして

  • Trải rộng, trong suốt (t.g, đ.đ)

    にわたって

  • Trong suốt, suốt

    を通じて

  • chỉ giới hạn cho

    に限り

  • miễn là

    限りは

  • theo như (thông tin có được)

    限りでは

  • chỉ riêng (hôm đó-cô ấy)

    に限って

  • không chỉ, không giới hạn với

    に限らず

  • không chỉ

    のみならず。。。も

  • không những, mà con

    ばかりか。。。も

  • A đương nhiên, B cũng vậy

    はもとより。。。も

  • Nếu mà nói đến (lĩnh vực)

    にかけては

  • đáp ứng (nguyện vọng...)

    にこたえて

  • dựa trên

    をもとに

  • song song, đồng thời với

    に沿って

  • Under, dưới sự...của

    のもとで

  • dành cho

    向けの

  • phụ thuộc vào, tùy vào

    次第だ

  • đáp ứng, phù hợp với

    に応じて

  • là x hay là y (t.t)

    というか。。。というか

  • bất kể

    をとわず

  • bất kể x hay y hay z

    にしろ。にせよ

  • Regardless of

    にかかわりなく

  • cho dù, tuy A nhưng B khác

    はともかく

  • leaving aside, bỏ qua

    はさておき

  • A còn chả nói nữa là B

    どころではない

  • không phải lúc nào cũng

    わけではない

  • speaking of: Nói về

    といえば

  • khi nhắc đến (oto-nói cả ngày)

    となると

  • cho dù rằng

    ものの

  • mặc dù, cho dù (Vmasu)

    つつも

  • Rất là (cảm xúc)

    てたまらない

  • Phải, không thể không

    ないわけにはいかない

  • Phải, không thể không(Vない bỏ ない)

    ざるを得ない

  • no need to

    ことはない

  • nên, nên làm gì

    ことだ

  • nên làm gì

    べきだ

  • is nothing else but

    にほかならない

  • chỉ là

    にすぎない

  • Nhất định là

    にきまっている