Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 2

reibun 2

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • thắng cảnh, nơi đáng xem

    1. 見どころ

  • quan tâm tới

    2. に関心を持つ

  • đang thịnh hành

    3. がはやっています

  • kẻ lười biếng

    4. 怠け者

  • rời bỏ Nhật Bản

    5. 日本を離れる

  • chuyển tận tay

    6. 手元に届く

  • thử bước dạo chân tới

    7. へ足を向けてみます

  • chỉ trích rằng

    8. と非難します

  • có âm thanh phát ra

    9. 音がします

  • nằm ở giữa ....

    10. の間に位置する

  • lập thành team

    11. チームを結成する(kessei)

  • được truyền từ xa xưa

    12. 古くから伝わる

  • to không tưởng

    13. 思えない大きな

  • để nắm được thông tin

    14. 情報をつかむため

  • tiết lộ (bí mật)

    15. を明かす

  • có một sự khác biệt lớn

    16. 大きな差がある

  • phần lớn chi phí

    17. 費用の大部分

  • phản chiếu xuống

    18. に映る

  • tự thân chịu

    19. 自己負担「じこふたん」

  • Nếu cơ hội đến

    20. 機会が訪れたら

  • trở thành số 1 thế giới

    21. 世界一になる

  • rất đáng tham khảo

    22. 大いに参考になる

  • làm ngạc nhiên (ai)

    23. をおどろかせた

  • trở về

    24. に帰ってくる

  • khí hậu vùng này

    25. 当地の気候

  • lý do số một là

    26. 第一の理由は

  • thay đổi nhân sự

    27. 人事異動(じんじいどう)

  • không ngủ

    28. 寝ずに

  • tham vọng bị tan vỡ

    29. 大望がくじける「 たいもう」

  • xếp hàng dài

    30. 長い行列ができる

  • thua ở cuộc đấu

    31. 試合に敗れる

  • phá vỡ luật (kỉ lục)

    32. 規則を破った

  • bị phạt

    33. は罰せられました

  • trong lúc còn tươi

    34. 新鮮なうちに

  • cái bóng trên tường

    35. 壁に映った影

  • từ lúc nào mà

    36. いつごろから

  • lúc đến (trường, chỗ làm)

    37. に着くころには

  • có vẻ có nhiều cách

    38. いつくかあるようです

  • gần như tương đương

    39. だいたい同じです

  • hãy thử

    40. を試してみましょう

  • trong lúc đang ngủ

    41. 寝ている間に

  • khá ổn định (chỉ số)

    42. だいたい安定している

  • Nam giới 20 tuổi

    43. 20代の男性

  • tập hợp, yêu cầu ý kiến

    44. アイデア募集

  • xuất hiện

    45. 出てきました

  • thứ tự của các chuyện

    46. 出来事の順序(じゅんじょ)

  • biểu hiện sự thay đổi

    47. 変化を表しています

  • cứ 5 người thì có 1 người

    48. 5人に1人

  • tích tiền

    49. お金をためる

  • đang tăng lên nhanh chóng

    50. 急速に増えている