Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 3

reibun 3

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • ảnh hưởng lên

    1. に影響を与える

  • nảy ra một ý tưởng tốt

    2. いいアイデアが浮かぶ

  • dù là gì cũng không khác biệt lắm

    3. どちらでも大差はない

  • bằng cách nào đó,

    4. どうにか

  • khoảng cách tuổi tác

    5. 年齢差

  • phụ nữ ít tuổi hơn

    6. 年下の女性(toshishita)

  • khi xây các tòa nhà

    7. 建物を建てるとき

  • phù hợp với nội dung

    8. 内容に会っている

  • thừa hưởng (tài sản...)

    9. を受け継ぐ

  • cùng một kết quả

    10. 同様の結果だった

  • nếu không tốt

    11. よくなければ

  • quan hệ nam nữ

    12. 男女関係 (danjo)

  • quan hệ bình đằng

    13. 対等な関係(tantou)

  • vượt xa, cao hơn nhiều

    14. を大きく上回る

  • làm vỡ cửa sổ

    15. 窓を割った

  • nếu muốn tìm hiểu về...

    16. を知りたければ

  • xếp dọc

    17. 横に並べる(naraberu)

  • số tiền lớn

    18. たいした金額

  • phân biệt, tách biệt rõ ràng

    19. きれいに分けられる

  • có vẻ vì là

    20. からだそうです

  • đo độ nặng

    21. 重さをはかる

  • tiền trả cho một lần là

    22. 一回に払うお金は

  • được đặt

    23. が置かれている

  • dần dần tích nhiều lên

    24. だんだんたまっている

  • có vẻ là nhiều

    25. が多いようです

  • nhớ sẵn, nhớ trước

    26. を覚えておく

  • kẻ khả nghi

    27. 怪しい人(ayashii)

  • mất khoảng bao nhiêu thời gian

    28. どれくらい時間がかかる

  • có hiệu quả không ngờ

    29. 思わぬ効果が出る

  • nhiều loại mặt hàng

    30. 商品の種類が多い

  • tăng 6 lần

    31. 6倍に増加する(zouka)

  • quyết định thứ tự

    32. 順番を決める

  • nói dối

    33. うそをつく

  • làm nhanh lên, thúc đẩy

    34. 進ませます(susu)

  • làm chậm lại

    35. 遅らせます(okura)

  • cái thứ 2 đó là

    36. 二番目は

  • giỏi quản lý thời gian

    37. 時間を上手に使う

  • lúc có đông số người

    38. 人数が多いとき

  • số lượng mail lớn

    39. すごい量のメール

  • tinh thần học hỏi cao

    40. 学ぶ意欲が強い

  • cứ 17 s lại có 1 lần

    41. 17秒間に1回

  • có nhiều người kém trong việc

    42. のが苦手な人が多い

  • lĩnh vực bạn đang làm việc

    43. 働いている業界には

  • ghế trống

    44. 席が空きます

  • nếu nhiều hơn mức đó thì

    45. これより多いと

  • có xu hướng ưa chuộng

    46. を好む傾向がある

  • kẻ mọt sách, chỉ có học

    47. 勉強中心型(chuushingata)

  • cuộc điện thoại trêu đùa

    48. いたずら電話

  • cái đang gây khó khăn đó là

    49. 苦労されるのは

  • gây tiếng động

    50. 音を立てる