Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 4

reibun 4

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • thiếu ngủ

    1. 睡眠不足(suiminbusoku)

  • đủ các chủng loại

    2. 多種多様(tashutayou)

  • làm khuây khỏa

    3. をなぐさめる

  • thay thế cho con người

    4. 人間のかわりに

  • không tăng lên nhiều (sản lượng)

    5. あまり伸びず

  • trở nên nổi bật (vấn đề)

    6. が目立つようになってきた

  • trong khoảng thời gian 2 tháng

    7. 2ヶ月間で

  • chăm sóc người già

    8. 年寄りの介護

  • đẩy nhanh, thúc đẩy

    9. を早める

  • trở nên ngày một ít đi

    10. 少なくなってきます

  • có xu hướng giảm dần theo từng năm

    11. 毎年減る一方です

  • có hiệu quả

    12. 効果が現れている(arawa)

  • thiếu tập trung

    13. 注意力が落ちる

  • bỏ ra nhiều công sức

    14. いろいろな工夫をして

  • lấy X làm trọng tâm

    15. をターゲットにして

  • hàng ngày tới tận đêm khuya

    16. 毎日夜遅くまで(yoruosoku)

  • biết bao nhiêu thất bại

    17. 数え切れないほどの失敗

  • không đếm xuể

    18. 数え切れない

  • lặp lại

    19. を繰り返した (kurikae)

  • làm vui vẻ

    20. を楽しませる

  • chạm tay vào

    21. に手を触れる

  • như tên gọi

    22. 名前の通り

  • người gọi điện thoại

    23. 電話をかける人

  • 30 mét vuông

    24. 30平方メートル

  • cuộc gặp gỡ

    25. 打ち合わせ

  • câu văn trong sáng, dễ hiểu

    26. 文章はすっきりしている

  • ngó qua tài liệu một chút

    27. 書類をざっと見た

  • đồng tiền 500 VND

    28. 500VND紙幣

  • ...tuột khỏi tay

    29. が手から離なれる

  • chiếm tỉ lệ trong... là

    30. に占める割合は

  • con số này là cao

    31. この数字は高い

  • ra đời, xuất hiên (loại hình kinh doanh)

    32. が登場していく

  • tự rèn luyện mình

    33. 自分磨きをする

  • đã trở thành bình thường

    34. 一般的になる

  • khu vực xung quanh đô thị lớn

    35. 大都市の近郊(kinkou)

  • nhiều khu chung cư mọc lên

    36. 団地がたくさん建てられる

  • tình trạng giống với TQ

    37. 中国に似ている状況だ

  • tìm việc

    38. 職を求める

  • mang lại ảnh hưởng xấu lên

    39. に悪い影響をもたらす

  • chỉ trong vòng 2 năm

    40. わずか2年で

  • sự công nghiệp hóa nhanh

    41. 急速な工業化

  • kí ức thời trẻ thơ

    42. 幼い頃の記憶

  • trở nên thiếu hụt

    43. が不足するようになった

  • thiếu hụt lao động

    44. 労働不足(busoku)

  • phình to, mở rộng

    45. 膨れ上がっている(fukure)

  • quả trứng vàng

    46. 金の卵

  • thúc đẩy tăng trưởng

    47. 成長を促す

  • tiềm ẩn, potential

    48. 潜在的(senzai)

  • chảy máu chất xám

    49. 人材を失う

  • những nhân viên có thành tích

    50. 実績のあるスタッフ