Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
liên từ

liên từ

Last update 

および [及び] :Và, với, cùng với おまけに(お負けに): hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn かつ: Đồng thời, hơn nữa さらに(更に): hơn nữa, vả lại, ngoài ra しかも( 然も): hơn nữa それに: bên cạnh đó, hơn thế nữa, vả lại そのうえ: bên cạnh đó, ngoài ra, hơn thế nữa, hơn nữa là それから :Sau đó, từ sau đó, do đó, tiếp đó nữa そうでなければ: nếu không như thế なお: vẫn còn, vả lại, thêm nữa ならびに : Và, cũng như また: lại còn, hơn nữa, ngoài ra, bên cạnh đó, hơn thế nữa ひいては: với lại, mà còn, kế đó

Items (50)

  • Và, với, cùng với

    および [及び]

  • hơn nữa, vả lại, ngoài ra, thêm vào đó, lại còn

    おまけに(お負けに)

  • Đồng thời, hơn nữa

    かつ

  • hơn nữa, vả lại, ngoài ra

    さらに(更に)

  • hơn nữa

    しかも( 然も)

  • bên cạnh đó, hơn thế nữa, vả lại

    それに

  • bên cạnh đó, ngoài ra, hơn thế nữa, hơn nữa là

    そのうえ

  • Sau đó, từ sau đó, do đó, tiếp đó nữa

    それから

  • nếu không như thế

    そうでなければ

  • vẫn còn, vả lại, thêm nữa

    なお

  • Và, cũng như

    ならびに

  • lại còn, hơn nữa, ngoài ra, bên cạnh đó, hơn thế nữa

    また

  • với lại, mà còn, kế đó

    ひいては

  • hoặc, hoặc là…

    あるいは

  • hoặc, hay, hoặc là

    それとも

  • hoặc là, hay là

    もしくは [若しくは]

  • hoặc, hoặc là, nếu không thì…

    または

  • có nghĩa là, cũng chính là nói, tức là, nghĩa là

    すなわち

  • tóm lại, tóm lại là, tức là, cũng chính là

    つまり

  • bởi vì làm, do là, nếu nói là do sao thì...

    なぜなら(ば)

  • Tóm lại là, chung quy lại là, đơn giản mà nói

    よいするに

  • nào...., và sau đây, và bây giờ

    さて

  • trong trường hợp đó, sau đó, vậy thì

    それでは

  • trước tiên, trước hết, ngay từ ban đầu, vốn dĩ

    そもそも

  • thế thì, thế là

    では

  • thế còn, có điều là, chỉ có điều, song

    ところで

  • thỉnh thoảng, đôi lúc, có lúc

    ときに [時に]

  • sở dĩ, vì vậy, do vậy

    したがって

  • do đó mà, lập tức thì, nếu mà thế thì, vậy mà

    すると

  • với lại, hơn nữa

    そ(う)して

  • do đó, bởi vậy, ngay sau đó

    そこで

  • Cho nên, bởi thế mà

    それで

  • sau đó, vậy thì

    それでは

  • Nếu như thế, trong trường hợp đó thì, nếu nói như vậy thì

    それなら

  • bởi thế, cho nên

    それだから

  • Vì thế, vì vậy, thế nên

    それゆえ[それ故]

  • Nếu nói như thế, nếu làm như thế thì

    そうすると

  • Nếu nói như thế, nếu làm như thế thì

    そうすれば

  • tuy nhiên, thế nhưng, mặc dù vậy

    しかしながら

  • Do đó, kết quả là

    ゆえに [故に]

  • sở dĩ, vì vậy, do đó

    因(よ)って

  • mà, nhưng mà...

    ところで

  • dù sao thì, thế còn, dù...

    ところが

  • mặc dù, nhưng, tuy...

    もっとも

  • Mặc dù như thế, dù như thế thì

    さりながら

  • Mặc dù như thế, dù như thế thì

    ですけれども

  • Vì, chả là, dù là (thế), ngay cả (thế)...

    だって

  • Dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào (cũng), cho dù thế...vẫn

    それにしても

  • Cho dù thế nào vẫn, cho dù như thế thì, dù thế nào thì...

    それなのに

  • nhưng...vẫn, dù...vẫn, cho dù thế...vẫn, cho dù như thế vẫn...

    それでも