Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
hoc tieng nhat

hoc tieng nhat

Last update 

Items (46)

  • làm hại sức khỏe

    健康を害する

  • giả bệnh vắng mặt

    病気だと称して欠席

  • nhà mặt phố

    大通りに面する家

  • đắp chăn

    毛布をかける

  • đi khám bác sĩ

    医者にかかる

  • tạo cảm giác cao cấp, có cảm giác thượng đẳng

    高級感を出します

  • báo động đỏ

    赤信号

  • không cần phải nghĩ rằng...

    と思う必要ない

  • quan trọng nhất

    最重要

  • thời đại biến chuyển nhanh

    転化の早い時代

  • Tình yêu sét đánh

    一目ぼれ

  • có tên trên báo

    新聞に名前が出る

  • ngủ một chút

    睡眠を取る

  • làm hết đau

    痛みを取る

  • đã khóa, khóa bị khóa

    鍵がかかっている

  • bị ốm

    病気にかかる

  • mặc đồ hàng hiệu

    ブランドを身にまとって

  • nói với chính mình

    自分に語りかける

  • rạch, mở ra (con đường mới)

    切り開く

  • lóe lên ý tưởng

    アイディアが閃く

  • thất bại lớn

    大失敗

  • cảm giác hoàn thành

    達成感

  • Không có thời điểm nào nhiều cám dỗ như buổi tối

    夜ほど誘惑の多い時間はない

  • Buổi sáng là khoảng thời gian ít stress

    朝はストレスの少ない時間帯

  • hoãn lại, trì hoãn

    後回しにする

  • thoát khỏi stress る

    ストレスから解放される

  • khả năng chú ý và tập trung giảm

    注意力や集中力が散漫になる

  • đáng ngạc nhiên

    驚くほど

  • Người có tinh thần cầu tiến

    向上心の豊かな人

  • mang lại tác dụng

    作用をもたらす

  • thường thì chúng ta không để ý

    普段私たちは意識をしません

  • tùy tình hình

    状況に応じて

  • chỉ toàn dựa vào

    にばかり頼る

  • Người giúp đỡ

    助っ人

  • Cuộc sống không có quy tắc/ không điều độ

    不規則な生活

  • Giải quyết tận gốc

    根本から改善する

  • Tạm thời thì

    一時的には

  • không có hồi kết

    際限なく

  • Rơi vào thói quen

    悪循環に陥る

  • kể khổ

    悩みを言う

  • Vấn đề là ở chỗ

    問題になるのは

  • Ngoan ngoãn tuân theo

    素直に従う

  • nguy hiểm đến tính mạng

    死の危険になる

  • Khi qua 1 ranh giới nào đó

    ある一線を越えると

  • 3 nhu cầu lớn của con người

    人間の3大欲です

  • Tôi xin nhắc lại....

    繰り返しになりますが