Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 4-5

reibun 4-5

Last update 

Items (48)

  • nhìn lại quá khứ

    過去を振り返る

  • mục đích sống

    生きる目的

  • cuối cùng thì

    最終的には

  • chia nửa

    半分に割る

  • vượt quá giới hạn

    限界を超える

  • tạo sự khác biệt với người nghiệp dư

    アマチュアと差をつける

  • người hay chán

    三日坊主

  • là việc tự nhiên

    自然なことです

  • nắm trọng điểm

    焦点を絞る

  • làm ai đó lo lắng = 心配させる

    心配をかける

  • rời khỏi ghế

    席をたつ

  • tin đồn lan nhanh

    うわさが立つ

  • lập kế hoạch 計画する

    予定を立てる

  • =やむ trời hết mưa

    雨が上がる

  • có hiệu quả

    効果が上がる

  • nêu lên một ví dụ

    例をあげる

  • cơn sốt đã giảm

    熱が下がる

  • mang tiếng xấu

    評判が下がる

  • dính bùn

    泥がつく

  • bị thương, dính vết thương

    傷がつく

  • しるし đánh dấu

    印をつける

  • châm thuốc

    タバコに火をつける

  • giữ liên lạc

    連絡がつく

  • hâm nóng thức ăn thừa

    残り物を暖める

  • nếu có cảm giác khó chịu

    もし違和感を覚えたら

  • rất khác so với cuộc sống thường ngày

    いつもの生活と大きく違う

  • theo như tôi hiểu thì

    私が理解する限りでは

  • dịch vụ có chất lượng

    質のよいサービス

  • là quan trọng nhất

    もっとも大切です

  • việc đương đầu với những cái mới

    新しいことに挑戦すること

  • hãy làm rõ

    をはっきりさせよう

  • không phải lúc nào cũng là điều quan trọng は

    いつも大切なことだとは限らない

  • là một thị trấn quyến rũ

    魅力的な町

  • rất nhiều người không làm được điều này

    これができていない人が多い

  • tôi đã rất ngạc nhiên

    大変驚きました

  • khi nhìn thấy, nghe thấy, đọc thấy điều đó

    それを見て。聞いて。読んで

  • thời tiết không thuận lợi

    不順な天候

  • đừng sợ rủi ro

    リスクを恐れず

  • những công ty lớn (muốn làm)

    大きな企業

  • trong tiếng Nhật

    日本語では

  • diễn tả thế nào

    どのように表現するのでしょうか

  • Lao vào ~

    に駆け込む

  • hiểu 1 cách nửa chừng

    中途半端の理解

  • có thể diễn tả trôi chảy

    うまく表現できる

  • Nổi da gà

    鳥肌が立つ

  • không thể chờ đợi

    待っていられない

  • nói vậy nhưng mà

    そう言っても

  • thời gian ngắn ngủi

    ちょっとした時間