Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Ngu phap N3 part1

Ngu phap N3 part1

Last update 

pjngo89 ngu phap mau cau, ngu phap N3, viet nam, japan, japanese

Items (50)

  • Thêm nữa, hơn nữa

    ~さらに~(~更に)

  • Hình như, giống như là, cuối cùng

    ~どうやら~

  • Thường hay…

    ~たものだ~

  • Rồi thì mới …, sau khi ….rồi thì mới….

    ~てはじめて(~て初めて)

  • Vì ~

    ~ために~

  • Không (あきらめず)(止まず)(取れず)(わからず)(せず)

    ~ず~

  • Chính vì

    こそ

  • Chỉ có, chỉ giới hạn ở, tốt nhất

    ~にかぎる~(~に限る)

  • Trở thành, trở nên

    ~になれる

  • Tối đa, không hơn được, nhiều nhất có thể ~

    ~せいぜい~(~精々)

  • Dựa theo

    「~そうだ」、「~ということだ」

  • Mang tính ~

    ~てき(~的)

  • Sẽ bắt đầu

    ~はじめる~(~始める)

  • Mãi mà chưa, mãi mà không ~

    ~なかなか~

  • Chỉ toàn là ~

    ~ばかり

  • Nổi tiếng với ~, vì ~

    ~は~でゆうめい(は~で有名)

  • Dù thế nào cũng, nhất định ~

    ~どうしても~

  • Có vẻ là ~, dường như là ~, nghe nói là ~

    ~らしい~

  • Đến cả, thậm chí ~

    ~せえ~

  • Nhờ ~

    ~おかげで~(お蔭で)

  • Hẳn là…

    ~いったい~(~一体)

  • ~たばかり~

    Vừa mới ~

  • Quyết không, không có ý định ….

    ~まい~

  • Xin đừng ~

    ~ないで~

  • Xem như là, với tư cách là

    ~として~

  • Trở nên ~, trở thành ~

    ~ようになる~

  • Không thể nào mà ~

    とても~ない

  • Lỡ ~

    ~つい~

  • Cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên tình trạng

    ~まま~

  • Có khuynh hướng, thường là ~

    ~がち~

  • Khoảng cỡ ~, đến mức ~, như là ~

    ~は ~ くらいです

  • Có nhã ý, có thành ý…

    ~わざわざ~

  • Để ~

    ~ように~

  • Trước tiên là ~, trước hết là ~

    ~Nをはじめ(Nを初め~)

  • Chắc chắn rằng ….không

    ~まさか~

  • Đến mức, nhất là, như là …

    ~ほど~

  • giống như ~, như là ~

    ~のような~

  • Càng …..thì càng

    ~ば~ほど~

  • Chắc chắn làm, cố làm

    ~ようにする

  • Đã, hoàn toàn

    ~すでに~(~既に)

  • Cho dù ~ cũng

    ~ても~

  • trước khi

    ~ないうちに~

  • Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~

    ~ことになる~

  • Giả vờ, giả bộ, bắt chước….

    ~ふり~(~振り)

  • Do ~, vì ~, bởi ~, tùy vào ~

    ~によって~

  • Ở, trong, tại….

    ~において~

  • Trái lại, ngược lại

    ~むしろ~

  • Đúng là, chắc chắn là ~

    ~にちがいない~

  • Giả sử, nếu cho rằng

    ~としたら~

  • Chỉ cần, ngay cả, thậm chí

    ~さえ~ば~