Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
phrasal verb thường gặp

phrasal verb thường gặp

Last update 

viethoai, echxanh, phrasal verb, thoyeuech, basic vocabulary, vietnamese

Items (50)

  • Beat one’s self up

    tự trách mình

  • Break down

    Bị hỏng

  • Break in

    đột nhập vào

  • Break up with sb

    chia tay

  • Bring sth up

    đề cập chuyện gì đó

  • Bring sb up

    nuôi nấng (con cái)

  • Brush up on sth

    Ôn lại

  • Call for sth

    Cần cái gì đó

  • Call for sb

    cần gì đó, yêu cầu gặp ai đó

  • Carry out

    Thực hiện (kế hoạch)

  • Catch up with sb

    Theo kịp ai đó

  • Check in

    làm thủ tục vào khách sạn

  • Check out

    làm thủ tục ra khách sạn

  • Check sth out

    tìm hiểu, khám phá cái gì đó

  • Clean sth up

    lau chùi

  • Come across as

    có vẻ (chủ ngữ là người)

  • Come off

    tróc ra, sút ra

  • Come up against s.th

    đối mặt với cái gì đó

  • Come up with

    nghĩ ra

  • Cook up a story

    bịa đặt ra 1 câu chuyện

  • Cool down

    Làm mát, làm bớt nóng (S=ng, đv)

  • Count on sb

    tin cậy vào người nào đó

  • Cut down on sth

    cắt giảm cái gì đó

  • Cut off

    cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính

  • Do away with sth

    bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó

  • Do without sth

    chấp nhận không có cái gì đó

  • Dress up

    ăn mặc đẹp

  • Drop by

    ghé qua

  • Drop sb off

    Thả ai xuống xe

  • End up = wind up

    Có kết cục

  • Figure out

    suy ra

  • Find out

    tìm ra

  • Get along/get along with sb

    hợp nhau/hợp với ai

  • Get in

    đi vào (đối với các loại xe)

  • Get off

    xuống xe

  • Get on with s.o

    hòa hợp, thuận với ai đó

  • Get rid of sth

    Bỏ cái gì đó

  • Stay up late

    Thức khuya

  • Give up sth

    từ bỏ cái gì đó

  • Go around

    đi vòng vòng

  • Go down

    giảm, đi xuống

  • Go off

    reo, nổ (chủ ngữ thường là chuông, bom)

  • Go on

    tiếp tục

  • Go out

    đi ra ngoài, đi chơi

  • Go up

    tăng, đi lên

  • Grow up

    : lớn lên

  • Help s.o out

    : giúp đỡ ai đó

  • Hold on

    : đợi tí

  • Keep on doing s.th

    : tiếp tục làm gì đó

  • Keep up sth

    : hãy tiếp tục phát huy