Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
Phrasal verb thường gặp 2

Phrasal verb thường gặp 2

Last update 

viethoai, echxanh, thoyeuech, phrasal verb

Items (48)

  • Let sb down

    : làm ai đó thất vọng

  • Look after sb

    : chăm sóc ai đó

  • Look around

    : nhìn xung quanh

  • Look at sth

    : nhìn cái gì đó

  • Look down on sb

    : khinh thường ai đó

  • Look for sb/sth

    : tìm kiếm ai đó/ cái gì đó

  • Look forward to something/Look forward to doing something

    : mong mỏi tới sự kiện nào đó

  • Look into sth

    : nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

  • Look sth up

    : tra nghĩa của cái từ gì đó

  • Look up to s.o

    : kính trọng, ngưỡng mộ ai đó

  • Make sth up

    : chế ra, bịa đặt ra cái gì đó

  • Make up one’s mind

    : quyết định

  • Move on to sth

    : chuyển tiếp sang cái gì đó

  • Pick sb up

    : đón ai đó

  • Pick sth up

    : lượm cái gì đó lên

  • Put sb down

    : hạ thấp ai đó

  • Put sb off

    : làm ai đó mất hứng, không vui

  • Put sth off

    : trì hoãn việc gì đó

  • Put sth on

    : mặc cái gì đó vào

  • Put sth away

    : cất cái gì đó đi

  • Put up with sb/ sth

    : chịu đựng ai đó/ cái gì đó

  • Run into sth/ sb

    : vô tình gặp được cái gì / ai đó

  • Run out of sth

    : hết cái gì đó

  • Set b up

    : gài tội ai đó

  • Set up sth

    : thiết lập, thành lập cái gì đó

  • Settle down

    : ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó

  • Show off

    : khoe khoang

  • Show up

    : xuất hiện

  • Slow down

    : chậm lại

  • Speed up

    : tăng tốc

  • Stand for

    : viết tắt cho chữ gì đó

  • Take away (take sth away from sb)

    : lấy đi cái gì đó của ai đó

  • Take off

    : cất cánh (chủ ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm..)

  • Take sth off

    : cởi cái gì đó

  • Take up

    : bắt đầu làm một họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)

  • Talk sb in to s.th

    : dụ ai làm cái gì đó

  • Tell sb off

    : la rầy ai đó

  • Turn around

    : quay đầu lại

  • Turn down

    : vặn nhỏ lại

  • Turn off

    : tắt

  • Turn on

    : mở

  • Turn sth/sb down

    : từ chối cái gì/ai đó

  • Turn up

    : vặn lớn lên

  • Wake up

    : (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai dậy

  • Warm up

    : khởi động

  • Wear out

    : mòn, làm mòn (chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)

  • Work out

    : tập thể dục, có kết quả tốt đẹp

  • Work sth out

    : suy ra được cái gì đó