Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 6-7

reibun 6-7

Last update 

Items (50)

  • có vẻ như không phải だ

    ではないようだ

  • không chỉ (trẻ con mà còn

    に限らず

  • Thành phố đông dân

    人口が密集する大都市

  • có được danh hiệu, lấy được danh hiệu

    タイトルが取れる

  • xảy ra liên tục

    が次々と起ります

  • làm đi làm lại

    繰り返して

  • cửa hàng có không khí nhật bản

    日本的な雰囲気のある店

  • (chọn 1 trong số đó) số...là đông nhất

    のほうが一番多かったです

  • tác giả yêu thích

    気に入った作家

  • thay đổi nhận thức

    意識を変える

  • lan nhanh ra toàn thế giới

    世界に急速に拡大している

  • rất đáng (được) khen

    ほめられるべきです

  • đầu tư cho bản thân

    自己投資

  • thời gian chờ đợi

    待ち時間

  • có ích trong nhiều trường hợp

    様々な場面で役立つ

  • tôi thích việc giải quyết các vấn đề

    問題を解決することが好きです

  • về mặt tài chính, tiền bạc

    金銭面

  • không thể quên

    忘れてならない

  • thực hiện ước mơ của mình

    自分の夢を実現する

  • được trang bị

    が設けられています

  • dù thế nào

    いずれにしても

  • có phải là đúng theo tiếng nhật ko

    は 正しい日本語ですか

  • đang có/gặp vấn đề lớn (từ này dùng trong nợ luôn)

    大きな問題を抱えている

  • lỗi thời, lạc hậu

    時代遅れ

  • đến đúng mùa, nở rộ (dịch vụ)

    最盛期を迎えています

  • dẫn đến cửa hàng 100 yen

    店に連れて行ってくれました

  • những người viếng thăm (đến xem)

    訪れた人々が

  • theo đuổi danh vọng

    名声を求める

  • いちごいちえ chỉ gặp 1 lần trong đời

    一期一会

  • lần đầu cũng là lần cuối

    最初で最後

  • sự quý giá

    貴重さ

  • quá nửa số người

    大半の人

  • không thua kém ai, nơi đâu どこにも

    誰にも負けません

  • tôi không nói là Không được nhưng

    だめとは言いませんが

  • khắc họa えがく

    描く

  • cơ hội tuyệt vời の

    絶好のチャンス

  • tràn trề sinh lực

    勢いに乗って

  • từ giây phút đó

    その時から

  • ai cũng tìm kiếm hạnh phúc る

    だれでも幸福を求める

  • ôm ước mơ, ôm mộng, có hoài bão

    夢を抱く

  • là một bước tiến tới (cái gì đó)

    に向けた第一歩となる

  • có vẻ không chú ý đến sự quan trọng của

    大切さに気がついていないようです

  • không phải là hiếm

    珍しくない

  • đề xuất một ý tưởng táo bạo する

    大胆なアイデアを提案する

  • mang lại lợi ích

    利益をもたらす

  • phép trừ/ nhân/ cộng たし

    引き算。掛け算。足し算

  • không được ngại (làm việc gì)

    にためらってはいけない

  • không nghe thấy chuyện đó bao giờ がない

    聞いたことがない

  • mấy năm gần đây

    ここ数年

  • không phân biệt được (教えていただけませんか)

    の区別ができなくて