Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tự - tha động từ

tự - tha động từ

Last update 

1。ドアを開(あ)ける:Mở cửa ドアが開(あ)いてる : Cửa mở 2.ドアを閉(し)める: Đóng cửa ドアが閉(し)まってる: Cửa đóng 3.切手(きって)を集(あつ)める: Tập hợp, thu thập tem. 人が集(あつ)まる: Người đang tụ tập, tập trung 4.才能(さいのう)を生(い)かす: Phát huy tài năng 魚が生(い)きている:Cá sống 5.塩(しお)を入(い)れる: Bỏ muối, cho muối vào… ゴミが入(はい)る:Rác, bụi bay vào. 6.車(くるま)を動(うご)かす: Di chuyển ô tô 機械がいている。: Chiếc máy này đang hoạt động, đang được vận hành. 7.女の子(おんなのこ)を生(う)む:Sinh bé gái 女の子が生(う)まれる: Bé gái được sinh ra, bé gái chào đời. 8.本(ほん)を売(う)る: Bán sách 本がよく売(う)れる: Sách được bán chạy. 9.午後5時に仕事を終(お)える:Xong, kết thúc công việc lúc 5h chiều. 宿題を終わらせた:Đã hoàn thành xong bài tập về nhà. 午後5時までに仕事が終(お)わる:Đến tận 5h chiều công việc mới xong, mới kết thúc. 10.会議(かいぎ)の時間(じかん)を遅(おく)らせる: Làm trễ thời gian cuộc họp 電車が遅(おく)れる: Tàu điện bị trễ, tàu điện đến trễ. 11。朝5時に私を起(お)こしてね: Đánh thức tôi, gọi tôi dậy lúc 5h sáng nhé. 朝5時に子供が起(お)きる: Đứa bé ngủ dậy lúc 5h sáng. 12.ボールを落(お)とす: Đánh rơi, làm rơi bút. 秋葉(あきば)が落(お)ちる: Lá thu rơi.

Items (49)

  • Mở cửa

    ドアを開(あ)ける

  • Cửa mở

    ドアが開(あ)いてる

  • Đóng cửa

    ドアを閉(し)める

  • Cửa đóng

    ドアが閉(し)まってる

  • Tập hợp, thu thập tem.

    切手を集(あつ)める

  • Người đang tụ tập, tập trung

    人が集(あつ)まる

  • Phát huy tài năng

    才能を生(い)かす

  • Cá sống

    魚が生(い)きている

  • Bỏ muối, cho muối vào

    塩(しお)を入(い)れる

  • Rác, bụi bay vào.

    ゴミが入(はい)る

  • Di chuyển ô tô

    車(くるま)を動(うご)かす

  • Chiếc máy này đang hoạt động, đang được vận hành.

    機械がいている

  • Sinh bé gái

    女の子を生(う)む

  • Bé gái được sinh ra, bé gái chào đời.

    女の子が生(う)まれる

  • Bán sách

    本(ほん)を売(う)る

  • Sách được bán chạy

    本がよく売(う)れる

  • Xong, kết thúc công việc lúc 5h chiều.

    午後5時に仕事を終(お)える

  • Đã hoàn thành xong bài tập về nhà.

    宿題を終わらせた

  • Đến tận 5h chiều công việc mới xong, mới kết thúc.

    午後5時までに仕事が終(お)わる

  • Làm trễ thời gian cuộc họp

    会議(かいぎ)の時間(じかん)を遅(おく)らせる

  • Tàu điện bị trễ, tàu điện đến trễ.

    電車が遅(おく)れる

  • Đánh thức tôi, gọi tôi dậy lúc 5h sáng nhé.

    朝5時に私を起(お)こしてね

  • Đứa bé ngủ dậy lúc 5h sáng.

    朝5時に子供が起(お)きる

  • Đánh rơi, làm rơi bút.

    ボールを落(お)とす

  • Lá thu rơi.

    秋葉(あきば)が落(お)ちる

  • Làm gãy cành cây.

    枝(えだ)を折(お)る

  • Cành cây bị gãy.

    枝が折(お)れる

  • Dỡ đồ, bỏ đồ xuống

    荷物(にもつ)を降(お)ろす

  • Hành khách bước xuống

    客が降(お)りる

  • Gọi điện đến…

    電話をかける

  • Có điện thoại gọi đến.

    電話がかかる

  • Tưới nước sốt.

    ソースをかける:

  • Nước được tưới, nước tràn vào

    水(みず)がかかる

  • Dọn dẹp phòng

    部屋を片付(かたづ)ける

  • Phòng được dọn dẹp

    部屋が片付(かたづ)く

  • Biến ước mơ thành hiện thực

    夢(ゆめ)を叶(かな)える

  • Ước mơ thành hiện thực

    夢が叶(かな)う

  • Làm khô , hong khô quần áo

    服(ふく)を乾(かわ)かす

  • Quần áo được hong khô

    服が乾(かわ)く

  • Quyết định ngày

    日にちを決(き)める

  • Ngày được quyết định

    日にちが決(き)まる

  • Cắt tóc

    髪(かみ)を切(き)る

  • Bị cắt vào tay

    指が切(き)れる

  • Chú ý sức khỏe

    体(からだ)に気を付(つ)ける

  • Nhận ra lỗi lầm, sai lầm.

    間違い(まちがい)に気が付(つ)く

  • Dập tắt lửa

    火(ひ)を消(け)す

  • Lửa được dập tắt

    火が消(き)える

  • Dồn, nhét đồ vào cặp

    鞄(かばん)に荷物を込(こ)める

  • Người đông chật cứng tàu.

    電車が人で込(こ)む