Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
tự - tha động từ 2

tự - tha động từ 2

Last update 

25.時計(とけい)を壊(こわ)す: Làm hỏng đồng hồ 時計が壊(こわ)れる; Đồng hồ bị hỏng 26.針(はり)を刺(さ)す: Xâu kim 針が刺(さ)さる: Kim được xâu 27.値段を下(さ)げる:Hạ giá xuống 値段が下(さ)がる: Giá cả hạ 28.値段(ねだん)を上(あ)げる: Tăng giá lên 値段が上(あ)がる: Giá cả tăng 29.部屋(へや)を明(あか)るくする: Làm cho phòng sáng lên 部屋が明るくなる: Phòng trở nên sáng lên 30.楽(たの)しい時間(じかん)を過(す)ごす: Trải qua quãng thời gian vui vẻ. 時間が過(す)ぎる: Thời gian trôi đi 31.子供を育(そだ)てる: Nuôi nấng, chăm sóc trẻ 子供が育(そだ)つ: Trẻ được nuôi nấng, chăm sóc 32.木を倒(たお)す: Làm đổ cây 木が倒(たお)れる: Cây bị đổ 33.水を出(だ)す: Lấy nước, cho nước ra. 水が出(で)る: Nước chảy ra 34.友達(ともだち)を助(たす)ける: Giúp đỡ bạn 助かる:Được cứu, được giúp đỡ (この事故で助かったのは彼 1 人だった: Có mình anh ta được cứu sống trong vụ tai nạn này) 35.ペンを立(た)てる: Dựng đứng bút. Ngoài ra còn có nghĩa ví dụ lập ( kế hoạch), thành lập ( Công ty,)…. 子供が立(た)つ: Đứa trẻ đang đứng. 36.電気を点(つ)ける: Bật đèn. 電気が点(つ)いてる; Đèn đang được bật

Items (50)

  • Làm hỏng đồng hồ

    時計を壊(こわ)す

  • Đồng hồ bị hỏng

    時計が壊(こわ)れる

  • Xâu kim

    針(はり)を刺(さ)す

  • Kim được xâu

    針が刺(さ)さる

  • Hạ giá xuống

    値段を下(さ)げる

  • Giá cả hạ

    値段が下(さ)がる

  • Tăng giá lên

    値段を上(あ)げる

  • Giá cả tăng

    値段が上(あ)がる

  • Làm cho phòng sáng lên

    部屋を明(あか)るくする

  • Phòng trở nên sáng lên

    部屋が明るくなる

  • Trải qua quãng thời gian vui vẻ.

    楽しい時間を過(す)ごす

  • Thời gian trôi đi

    時間が過(す)ぎる

  • Nuôi nấng, chăm sóc trẻ

    子供を育(そだ)てる

  • Trẻ được nuôi nấng, chăm sóc

    子供が育(そだ)つ

  • Làm đổ cây

    木を倒(たお)す

  • Cây bị đổ

    木が倒(たお)れる

  • Lấy nước, cho nước ra.

    水を出(だ)す

  • Nước chảy ra

    水が出(で)る

  • Giúp đỡ bạn

    友達を助(たす)ける

  • Được cứu, được giúp đỡ

    助かる

  • Dựng đứng bút. Ngoài ra còn có nghĩa ví dụ lập ( kế hoạch), thành lập ( Công ty,)….

    ペンを立てる

  • Đứa trẻ đang đứng.

    子供が立つ

  • Bật đèn.

    電気を点(つ)ける

  • Đèn đang được bật

    電気が点(つ)いてる

  • Phết bơ lên bánh mỳ

    パンにバターを付(つ)ける

  • Bụi dính vào áo.

    服にゴミが付(つ)く

  • Truyền đạt lời nhắn.

    伝言を伝える

  • Tin đồn bị lan truyền.

    噂(うわさ)が伝わる

  • Tiếp tục giờ học

    授業を続ける

  • Chuỗi ngày lạnh lẽo cứ tiếp diễn

    寒い日が続く

  • Chất đống đồ đạc.

    荷物を積(つ)む

  • Tuyết phủ đầy.

    雪が積(つ)もる

  • Luồn chỉ qua kim

    針(はり)に糸を通(とお)す

  • Xe buýt đi qua

    バスが通(とお)る

  • Nhắm mắt.

    目を閉じる

  • Cửa hàng đóng cửa

    店が閉じる

  • Chuyển đồ đạc

    荷物を届ける

  • Đồ đạc được chuyển đến.

    荷物が届く

  • Cho máy bay giấy bay lên

    紙飛行機を飛ばす

  • Máy bay cất cánh

    飛行機が飛ぶ

  • Đỗ xe

    車を止める

  • Xe điện được dừng lại, đỗ lại.

    電車が止まる

  • Cởi, mở cúc áo.

    服のボタンを外(はず)す

  • Cúc áo bị rơi, bị mở.

    服のボタンが外(はずれる

  • Sửa bài viết

    文章を直す

  • Chỗ hư hỏng đã được sửa.

    故障が直る

  • Để khỏi cúm thì nghỉ ngơi là quan trọng nhất.

    風邪を治すには、 休養(きゅうよう)が一番

  • Sau khi uống thuốc xon g thì khỏi cảm cúm luôn.

    薬を飲んだら、すぐに風邪が治る

  • Làm mất, đánh mất ví.

    財布(さいふ)をなくす

  • Ví bị mất

    財布がなくなる