Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 18

VN-JP 18

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • trở nên mạnh lên

    つよまる

  • Chạy dài; xếp thành dãy dài

    連(つら)なる

  • Nối vào; cho thêm vào

    連(つら)ねる

  • Treo

    吊(つ)るす

  • thu hoạch

    収穫(しゅうかく)

  • đe dọa

    脅(おびや)かす

  • chuẩn bị, get ready for

    備(そな)える

  • ưu việt, xuất sắc

    優(すぐ)れる

  • Làm lạnh; làm nguội

    冷(さ)ます

  • lạnh đi, nguội đi

    冷(さ)める

  • Bóc ra; mở ra

    剥(は)がす

  • 加える

    加(くわ)える

  • chiếm, bao gồm

    占(し)める

  • thu được, giành được

    収(おさ)める

  • đánh hơi, ngửi

    嗅(か)ぐ

  • Bao quanh; vây quanh

    囲(かこ)む

  • đánh vỡ, làm hư

    壊(こわ)す

  • đổ vỡ

    壊(こわ)れる

  • chệch ra; lệch ra

    外(はず)れる

  • Gửi, chuyển ( tiền)

    寄(よ)こす

  • xỏ (giầy)

    履(は)く

  • hoãn, trì hoãn, postpone

    延(の)ばす

  • phát triển, hoãn (kỳ hạn..)

    延びる

  • Lật ngược lại, đảo lộn

    引(いん)っ繰(く)り返(かえ)す

  • làm biếng

    怠(なま)ける

  • Được ban cho.

    恵(めぐ)まれる

  • Hối hận; hối tiếc

    悔(く)やむ

  • an ủi, động viên

    慰(なぐさ)める

  • Trừng trị

    こらしめる

  • ném

    投(な)げる

  • rơi ra, rụng ra

    抜(ぬ)ける

  • bứt nhổ, kéo ra

    抜(ぬ)く

  • sự ướp lạnh

    冷却(れいきゃく)

  • Hình thang .

    台形(だいけい)

  • Giỗ chạp

    命日(めいにち)

  • Niềm khích lệ; niềm cổ vũ

    声援(せいえん)

  • sự phân công lao động

    手分(てわ)け

  • Cốt truyện

    すじ

  • Mép; lề; viền

    ふち

  • Sự bền bỉ

    耐久(たいきゅう)

  • Sự suy yếu; sự suy nhược

    衰弱(すいじゃく)

  • Phán quyết của trọng tài

    裁決(さいけつ)

  • Sự ức chế; sự kiềm chế

    抑制(よくせい)

  • Sự vùi mình; sự đắm chìm

    没頭(ぼっとう)

  • Mép, bờ, lề,

    余白(よはく)

  • thời hiệu

    時効(じこう)

  • Ngày tháng còn lại của cuộc đời

    余命(よめい)

  • Chỗ; nơi

    余地(よち)

  • Người viết chữ đẹp

    善処(ぜんしょ)

  • Sự về quê

    帰省(きせい)