Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 19

VN-JP 19

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • Quái thú; quái vật

    怪獣(かいじゅう)

  • Vương miện; vòng nguyệt quế

    栄冠(えいかん)

  • Sự mô phỏng

    模倣(もほう)

  • máy móc; thiết bị

    機材(きざい)

  • Sự thừa kế; sự thừa hưởng

    継承(けいしょう)

  • Người thay thế, vật thay thế

    置換(ちかん)

  • Chuông cảnh báo

    警笛(けいてき)

  • Bước ngoặt

    転機(てんき)

  • Sự quan tâm; sự chăm sóc

    配慮(はいりょ)

  • Không thận trọng; khinh suất

    無謀(むぼう)

  • Năng lực siêu nhiên

    怪力(かいりき)

  • Sự bắt tay vào công việc

    着手(ちゃくしゅ)

  • Tấm thịnh tình; lòng tốt

    厚意(こうい)

  • Sự cưỡng bức; sự ép buộc

    脅迫(きょうはく)

  • Cái gọi là

    いわゆる

  • cán bộ nhà nước

    公務員(こうむいん)

  • Nổi buồn ,đau buồn

    哀(あわ)れ

  • sự vui mừng, khen ngợi

    喝采(かっさい)

  • Đỉnh điểm

    最高潮(さいこうちょう)

  • Tội lỗi, crime, tội ác

    犯罪(はんざい)

  • Sự thoát khỏi, trốn thoát

    脱出(だっしゅつ)

  • sự đóng cửa, bế tỏa

    閉鎖(へいさ)

  • bảo tồn gìn giữ

    保持(ほじ)

  • ưu điểm, điểm tốt

    取(と)り柄(え)

  • danh xưng/tên gọi

    名称(めいしょう)

  • sự trầm mặc, sự yên lặng

    沈黙(ちんもく)

  • cách sống

    生(い)き方(かた)

  • phúc lợi xã hội

    福祉(ふくし)

  • lời than phiền

    苦情(くじょう)

  • cuộc thảo luận

    討論(とうろん)

  • tiếp tục

    継続(けいぞく)

  • câu đố

    なぞ

  • sự thông minh, sáng suốt

    賢明(けんめい)

  • sự trang trí

    飾(かざ)り

  • ghen tị

    うらやましい

  • ngứa

    かゆい

  • kiên trì/nhẫn nại

    我慢強(がまんづよ)い

  • sự hỏng hóc, trục trặc

    故障(こしょう)

  • thời tiết xấu

    悪天候(あくてんこう)

  • YẾT THỊ , thông báo

    掲示(けいじ)

  • phân phối

    配布(はいふ)

  • đường kẻ chấm

    点線(てんせん)

  • đặc điểm đặc trưng

    特徴(とくちょう)

  • thành bại

    合否(ごうひ)

  • mọi thứ

    物事(ものごと)

  • cách cư xử

    接(せっ)し方(かた)

  • ban đầu

    当初(とうしょ)

  • làm liên tục không nghỉ

    無休(むきゅう)

  • phương hướng

    方向(ほうこう)

  • việc gửi thư

    郵送(ゆうそう)