Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 6

reibun 6

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • người hay chán

    1. みっかぼうず

  • không phải lúc nào cũng

    2. とは限らない

  • hiểu 1 cách nửa chừng

    3. 中途半端の理解(chuutohanpa)

  • không thể chờ đợi

    4. 待っていられない

  • hãy làm rõ

    5. をはっきりさせよう

  • rất khác so với

    6. と大きく違う

  • cuộc sống thường ngày

    7. いつもの生活

  • theo như tôi hiểu thì

    8. 私が理解する限りでは

  • đừng sợ rủi ro

    9. リスクを恐れず

  • nói vậy nhưng mà

    10. そう言っても

  • là quan trọng nhất

    11. もっとも大切です

  • có thể diễn tả trôi chảy

    12. うまく表現できる

  • là một thị trấn quyến rũ

    13. 魅力的な町

  • Nổi da gà

    14. 鳥肌が立つ(torihada)

  • dịch vụ có chất lượng

    15. 質のよいサービス

  • đáp ứng nhu cầu

    16. 需要に応える

  • thời gian ngắn ngủi

    17. ちょっとした時間

  • trong tiếng Nhật

    18. 日本語では

  • tôi đã rất ngạc nhiên

    19. 大変驚きました

  • những công ty lớn

    20. 大きな企業

  • có tiếng động

    21. 音がした

  • thay đổi nhận thức

    22. 意識を変える

  • ...là đông nhất

    23. のほうが一番多かったです

  • lan nhanh ra toàn thế giới

    24. 世界に急速に拡大している

  • rất đáng (được) khen

    25. ほめられるべきです

  • không thể quên

    26. 忘れてならない

  • có ích trong nhiều trường hợp

    27. 様々な場面で役立つ

  • cửa hàng có không khí nhật bản

    28. 日本的な雰囲気のある店

  • đến đúng mùa, nở rộ (dịch vụ)

    29. 最盛期を迎えています

  • xảy ra liên tục

    30. が次々と起ります

  • dù thế nào

    31. いずれにしても

  • được trang bị

    32. が設けられています

  • lỗi thời, lạc hậu

    33. 時代遅れ

  • đầu tư cho bản thân

    34. 自己投資

  • làm đi làm lại

    35. 繰り返してVる

  • Thành phố đông dân

    36. 人口が密集する大都市

  • có vẻ như không phải

    37. ではないようだ

  • về mặt tài chính, tiền bạc

    38. 金銭面

  • thực hiện ước mơ

    39. 夢を実現する

  • thời gian chờ đợi

    40. 待ち時間

  • đang gặp vấn đề

    41. 問題を抱えている

  • không thua kém ai

    42. 誰にも負けません

  • không phân biệt được

    43. の区別ができなくて

  • ai cũng tìm kiếm hạnh phúc

    44. だれでも幸福を求める

  • tôi không nói là Không được nhưng

    45. だめとは言いませんが

  • có vẻ không chú ý

    46. に気がついていないようです

  • nếu không có gì thay đổi

    47. 何も変わらなければ

  • đề xuất ý tưởng

    48. アイデアを提案する

  • ý tưởng táo bạo

    49. 大胆なアイデア

  • mang lại lợi ích

    50. 利益をもたらす