Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 7

reibun 7

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • cơ hội tuyệt vời

    絶好のチャンス

  • chỉ gặp 1 lần trong đời

    いちごいちえ

  • không được ngại (làm việc gì)

    にためらってはいけない

  • mấy năm gần đây

    ここ数年

  • không phải là hiếm

    珍しくない

  • phép trừ

    引き算

  • phép cộng

    足し算

  • phép nhân

    掛け算

  • hơn một vài lần

    数倍以上に

  • diễn ra thuận lợi

    順調に進んでいる

  • sự việc đã biết

    既知の事実(jijitsu)

  • một tin rất vui

    大変嬉しいニュース

  • như sau đây

    は次のようになります

  • tự dưng nhớ

    自然に覚えてしまった

  • đóng một vai trò quan trọng

    重要な役割を演じる

  • theo hiểu biết của tôi

    私の知る限り

  • cuộc sống đều đều

    変化のない毎日

  • như mọi năm

    例年どおり

  • sự lĩnh hội các tri thức mới

    新たな知識を習得

  • tiến bộ trong khoa học

    科学の進歩

  • trươn tru/trôi chảy

    すらすら

  • vấn đề nhỏ

    些細な問題

  • người cố gắng/ nỗ lực

    努力家

  • quyết tâm rằng

    と決心しました

  • giả vờ là

    Vる振りをする

  • cố gắng hoàn thành nhiệm vụ

    義務を果たそうと努める

  • bỏ sĩ diện

    恥を捨てる(haji)

  • cố gắng để hiểu

    理解に努める

  • làm giảm thiểu,

    少なくする

  • là quan trọng nhất

    何よりも大切です

  • lúc mới bắt đầu

    始めるころには

  • cứ khoảng 3 người thì có 1 người

    約三人に一人

  • mất điểm

    点を落とす

  • kỳ thi lấy chứng chỉ

    資格試験

  • theo đúng tuần tự

    順を追って(otte)

  • có thể chứng minh

    証明できる

  • bệ phóng cho tương lai

    未来への踏み台(fumidai)

  • đường tắt tới thành công

    成功への近道(chikamichi)

  • thể hiện cảm xúc ra ngoài

    感情を吐き出す

  • Hay nhìn thấy

    よく目にする

  • con người vốn dĩ của mình

    本来の自分

  • nghỉ ngơi điều độ

    適度に休憩を入れる

  • thành tích xuất sắc

    成績の優秀な人

  • được cho là, được cho rằng

    といわれています

  • ít nhất thì cũng

    最低でも

  • ~ thì không nói làm gì, không tính

    は別として

  • Càng sớm thì càng tốt

    早ければ早いほどいいです

  • không có gì khác thường

    異常ありませんでした

  • Nếu mà như kế hoạch

    予定通りだとすれば

  • càng nhiều càng tốt

    多ければ多いほどいいです