Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 8

reibun 8

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • thiếu hiểu biết

    理解不足

  • câu chuyện bịa đặt

    作り話(banashi)

  • Ngay cả là bận đến thế nào

    いくら忙しいにしても

  • không cần phải vội

    急ぐことはない

  • học lần đầu

    初めての勉強

  • không sớm thì muộn

    遅かれ早かれ(osokare)

  • càng nhìn thì càng...

    見れば見るほど

  • làm việc cỡ đó

    そんなに働いたら

  • ngược dòng thời đại

    時代の流れに反する

  • trình độ thấp

    低レベル

  • càng nghĩ về...thì càng...

    考えれば考えるほど

  • việc...là không dễ

    ことはやさしくない

  • căn phòng gọn gàng

    すっきりした部屋

  • sự hạn chế về mặt thời gian

    時間の制約(seiyaku)

  • suy nghĩ tích cực

    前向きに考える

  • ngăn cản sự tiếp cận với

    に近づくのを妨げている(samata)

  • người có ý chí kiên cường

    意志の固い人

  • cách nhớ hiệu quả

    効率のいい覚え方

  • áp dụng/ đưa vào

    取り入れる

  • không hẳn là

    とは限らない

  • tìm kiếm trên internet

    インターネットで検索する

  • phát huy cao nhất

    最大限に発揮する

  • tiếp cận với văn hóa Nhật Bản

    日本文化に近づく

  • hiểu sai hoàn toàn

    完全な誤解

  • khả năng là bằng không

    可能性がゼロに等しい

  • không tiếc (sức lực, tiền bạc)

    惜しまず

  • kết hợp (công việc và giải trí)

    を結び付ける

  • tim đập thình thịch

    胸がどきどきした

  • lấy...làm cơ sở

    を土台とした

  • Sự thành tâm thành ý

    誠心誠意(seishinseii)

  • thức khuya (làm gì)

    夜更かしして(yofukashi)

  • những người đang sống

    現に生きている人たち

  • iệc lớn đã thực sự xảy ra

    現に起こっていた一大事

  • Sau khi chinh sửa

    修正の上

  • nhà tiểu thuyết nổi tiếng

    売れっこの小説家

  • (lời nói) chẳng trật bao giờ

    めったに外れない

  • dâng, cúng hoa trước mộ

    墓前に花を供える

  • sự thực trên thực tế

    現にあった事実

  • đặt hi vọng vào việc gì/ai

    に望みをかける

  • đặt vận mệnh vào

    に命をかける

  • hiệu quả công việc

    仕事の効力

  • bắn trúng mũi tên vào đích

    的に矢を当てる

  • treo thưởng về gì

    に賞金をかける

  • kẻ ngu ngốc

    愚 か者

  • nhẫn nhục

    恥を忍んで(haji wo shinonde)

  • lễ vật tế thần

    神への供物

  • người già thông thái

    かしこい年寄り

  • khôi phục hoàn toàn sức khoẻ

    全快になります(zenkai)

  • những đào tạo cơ bản

    基本的のトレーニング

  • đầu năm 2013

    2013年の初めに