Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 9

reibun 9

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • được đánh giá cao trên thế giới

    世界で高く評価されています

  • nguồn nhân lực tay nghề cao

    高巧拙の人は少ない(Kō kōsetsu)

  • qua sự giới thiệu của bạn bè

    友達の紹介

  • từ vài năm trước

    数年前から

  • lo về chuyện gì

    ことを懸念している

  • phần lớn cái đó là

    その多くは

  • đi để kiếm tiền

    出稼ぎに行く

  • khác nhau tùy vào từng nước

    国により異なる

  • tôi không biết

    私の知ったことじゃない

  • đang không biết làm sao

    迷ってるところ

  • đi hay không đi

    行こうか行くまいか

  • đến tháng 12

    十二月に入って

  • được tự do làm gì

    Vru自由を与えられる

  • thật đáng ngạc nhiên

    驚くべきことだ

  • ở chỗ làm việc

    職場にあっては

  • cãi lại cấp trên

    上司に口答えをする

  • theo cái cách như vậy

    そんなふうに

  • tỏ ra lễ phép

    敬意を表す(keii)

  • thằng bé phách lối

    横柄な少年

  • cái việc như là

    ことなど

  • tuyệt đối không thể

    とてもできない

  • muốn cống hiến vào sự phát triển của

    の発展に貢献したい

  • của các nước trên thế giới

    世界中に各国の...

  • phát triển bền vững lâu dài

    長期強固に発展(kyōko)

  • ngoài kiến thức chuyên môn

    専門知識以外

  • chú trọng vào lý thuyết

    理説によく重視されている

  • một cuộc sống hoàn toàn mới

    まるで新生活

  • càng ngày càng tăng

    日増しに増加する(himashini)

  • kiến thức bản thân còn thiếu sót

    自分の知識が怠慢

  • ở một môi trường tốt như vậy

    良好のような環境で

  • những kinh nghiệm và kiến thức quý báu

    貴重な経験及び知識

  • một sự chuẩn bị tốt cho tương lai

    将来の良好準備

  • lựa chọn ngoại ngữ

    外国語を選択する

  • muộn một giờ

    一時遅く

  • lý do lựa chọn

    選択の自由(sentaku)

  • phát huy bản thân hết sức

    自身の力が極められる(kiwame)

  • nâng cao trình độ tiếng Anh

    英語を極める(kiwa)

  • vật, điều không thể thiếu

    なくてはならないもの

  • đang được tìm kiếm (nhân lực)

    が求められています

  • nhờ có sự ủng hộ của cha mẹ

    両親の応援のおかげで

  • nếu là ở địa vị của ...

    の立場になれば

  • trong bối cảnh như vậy

    そんな状況のなかで

  • bắt đầu một dịch vụ

    サービスを開始する

  • trở thành chủ đề (n.c) trong số

    の間で話題となっている

  • một đặc điểm quan trọng

    大きな特徴です

  • vào thời điểm hiện tại

    現時点では

  • phí cao

    高額な手数料

  • cũng có thể nói là, coi là

    といえるでしょう

  • cho dù ở xa

    遠く離れても

  • bằng nhiều hình thức, cách

    様々な形で(katachi)