Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 10

reibun 10

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • đã chịu tổn thất lớn

    大きな被害を受けた

  • đầy sức cuốn hút

    魅力あふれるもの

  • Biến A thành B

    AをBにする

  • giảm lo lắng

    緊張がほぐれる

  • phạm vi có hạn

    範囲が限られている

  • lặp lại nhiều lần

    何度も繰り返す

  • có 2 phương pháp

    方法は2通り

  • có nhiều sự chú ý đến

    に注目が集まっています

  • mục tiêu chính đó là

    その主な狙いは

  • bị đặt câu hỏi về chất lượng

    資質を問われる

  • đi du lịch

    旅行に出かけます

  • mắc bẫy

    が引っかかってしまいます

  • bắt vi phạm giao thông

    交通違反をつかまえる

  • bật lại, nói ngược lại

    と反論する

  • đồng ý với quan điểm là

    主張を受け入れる

  • Không còn cách nào khác ngoài

    Vるほかありません

  • sau một khoảng thời gian hợp lý

    相当の期間後

  • giúp đỡ gia đình về tài chính

    家計を助ける

  • đạt được sự cho phép

    許可を得る

  • xếp thứ 4

    4番目に

  • xếp tiếp sau

    に次いで(つ)

  • góc trải nghiệm miễn phí

    無料体験コーナー

  • theo 3 cách, 3 phương pháp

    3通りの方法で

  • bị sốc

    衝撃を受けます

  • quyết tâm rằng

    ことを決意します

  • đại diện cho Nhật Bản

    日本を代表する

  • sôi sục lòng muốn tìm hiểu

    という好奇心が湧く

  • gặp nhiều nguy hiểm

    様々な危険に見舞われます

  • không thua cái nghèo

    貧しいに負けず

  • Theo đuổi giấc mơ

    夢を追い求める

  • người cha già cả

    年老いた父

  • rèn luyện ý chí

    意志を鍛える

  • rèn luyện con người

    人を鍛える

  • lòng quyết tâm yếu đi

    決心が鈍る

  • Năm này qua năm khác

    年がら年中

  • kiên trì tới cùng

    最後まで粘った

  • vi phạm, trái nguyên tắc

    規則に外れる

  • làm lớp trưởng

    級長に就ける

  • thông qua người bạn chung

    共通の友達を通じて

  • đồ ăn béo

    太るような食べ物

  • chỉ cần mới nghĩ đến

    を考えるだけで

  • công việc được giao

    割り当てられた仕事

  • việc mắt thấy tai nghe

    見聞きしたこと

  • trên đường đi làm

    仕事の行き帰りに

  • hãy nhìn đến dáng vẻ một chút

    少し様子をみましょう

  • hãy làm thử xem sao

    試しにやってみましょう

  • không có dự định đó

    そんなつもりはありません

  • giúp đỡ nhau lúc hoạn nạn

    困ったときはお互い様です

  • người khó hòa hợp

    ノリが悪い人

  • ca khúc đó nhịp rất hay

    この曲はノリがいい