Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
VN-JP 24

VN-JP 24

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • tiếp tục mưa, rơi (tuyết)

    降(ふ)り続(つづ)く

  • quy mô địa cầu

    地球規模(ちきゅうきぼ)

  • sự cắt giảm

    削減(さくげん)

  • kỹ sư

    技師(ぎし)

  • cơ sở chế biến

    処理施設(しょりしせつ)

  • sự tin cậy, tín nhiệm

    信頼(しんらい)

  • nhiều (=多く)

    複数(ふくすう)

  • thiết bị

    設備(せつび)

  • duy trì

    維持(いじ)

  • sự áp dụng

    適用(てきよう)

  • người cung cấp thông tin

    情報提供者 (teikyou)

  • Thi công

    施工(せこう)

  • công ty xây dựng

    建設会社(けんせつがいしゃ)

  • tiền nhân, người trước

    前者(ぜんしゃ)

  • tâng bốc, xu nịnh

    おもねる

  • Phần, mục

    セクション(せくしょん)

  • phê chuẩn

    認可(にんか)

  • sự yêu cầu, thỉnh cầu

    申請(しんせい)

  • sự khao khát, mong muốn

    欲求(よっきゅう)

  • hợp lý, chính đáng

    穏当(おんとう)

  • phòng chống thiên tai

    防災(ぼうさい)

  • tiếp cận

    接近(せっきん)

  • bệnh hoạn, bệnh tật

    疾患(しっかん)

  • sự tiêu biến, biến mất

    消滅(しょうめつ)

  • mũi nhọn, điểm mút, rìa ngoài

    先端(せんたん)

  • 2 tay

    両手(りょうて)

  • đang ở nhà

    在宅(ざいたく)

  • hạng nhất, hàng đầu, cao cấp

    一流(いちりゅう)

  • tỉnh dậy, tỉnh giấc

    覚(さ)める

  • khấu trừ

    控除(こうじょ)

  • sinh vật sống

    生(い)き物(もの)

  • kiệt tác

    傑作(けっさく)

  • quét (sơn), bôi, thoa (thuốc)

    塗(ぬ)る

  • Nền tảng; cơ sở; nền; món

    土台(どだい)

  • Sự thức khuya

    夜更(よふ)かし

  • Nửa đêm; ban đêm

    夜中(よなか)

  • Trách nhiệm; công việc; nhiệm vụ

    役目(やくめ)

  • Sự xoa bóp; mát xa

    あんま

  • Hậu quả; kết quả

    なりゆき

  • thực tế là;

    現(げん)に

  • lo lắng, suy nghĩ nhiều

    思(おも)い詰(つ)める

  • Sự chuẩn bị ra ngoài

    お出掛(でか)け

  • cần thiết

    必要不可欠(ひつようふかけつ)

  • sự nếm thử

    試食(ししょく)

  • tham quan, ngắm cảnh

    見物(けんぶつ)

  • cả đêm, suốt đêm

    一晩中(ひとばんじゅう)

  • Bể nuôi (cá)

    水族館(すいぞくかん)

  • Sự khoan dung; sự độ lượng

    寛容(かんよう)

  • Trying the food at various restaurants

    食(た)べ歩(ある)き

  • Phòng khách

    客間(きゃくま)