Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
IT Vocabulary part 1

IT Vocabulary part 1

Last update 

Items (97)

  • 行き当たりばったり

    ゆきあたりばったり Làm không có kế hoạch, tới đâu thì tới HÀNH ĐANG/ĐƯƠNG

  • 明白

    めいはく rõ ràng, hiển nhiên MINH BẠCH

  • 順序

    じゅんじょ sự theo thứ tự; sự theo trật tự THUẬN TỰ

  • 手順

    てじゅん thứ tự, trình tự (làm) THỦ THUẬN

  • 取り組み

    とりくみ Hệ thống, quy trình (o) THỦ TỔ

  • ウォータフォール

    thác đổ (waterfall)

  • かた cách thức, mô hình, kiểu HÌNH

  • スパイラル

    đường xoắn ốc (spiral)

  • 反復

    はんぷく vòng lặp, looping PHẢN PHỤC

  • 漸進

    ぜんしん sự tiến triển từ từ theo trình tự TIỆM TẤN/TIẾN

  • 注目

    ちゅうもく quan tâm, chú ý đến CHÚ MỤC

  • 統一

    とういつ sự thống nhất THỐNG NHẤT

  • いずれ

    một trong, cái (loại) nào cũng...

  • 手法

    しゅほう phương thức, phương pháp THỦ PHÁP

  • 明確

    めいかく sự rõ ràng và chính xác MINH XÁC

  • 得する

    とくする có được, đạt được ĐẮC

  • 効率

    こうりつ hiệu suất, năng suất, năng lực HIỆU SUẤT

  • 図る

    はかる lập kế hoạch; vẽ sơ đồ; thiết kế, tiến hành ĐỒ

  • 引き渡す

    ひきわたす bàn giao, (IT) truyền tham số, transfer DẪN ĐỘ

  • 流れ

    ながれ luồng, chu trình, trình tự LƯU

  • たき thác nước LONG

  • 名付ける

    なづける đặt tên, gọi tên, (IT) same as... DANH PHÓ

  • 記述

    きじゅつ mô tả, ghi chép KÝ THUẬT

  • 不具合

    ふぐあい lỗi, (IT) bug BẤT CỤ HỢP

  • 修正

    しゅうせい tu sửa, đính chính TU CHÍNH

  • 拡張

    かくちょう sự mở rộng KHUẾCH TRƯƠNG

  • 継続

    けいぞく kế tục, tiếp tục, liên tục KẾ TỤC

  • ウォークスルー

    hướng dẫn (walk through)

  • 揃う

    そろう sẵn sàng, tập hợp đầy đủ

  • 加わる

    くわわる tăng thêm, thêm vào GIA

  • 携わる

    たずさわる tham gia vào việc, làm việc HUỀ

  • じゅん lượt THUẬN

  • トレース

    dấu vết, vết tích, (IT) trace

  • 探し

    さがし tìm kiếm THÁM

  • 要員

    よういん người cần thiết (cho dự án) YÊU/YẾU VIÊN

  • 仕様

    しよう đặc tả, (IT) spec SĨ DẠNG

  • 成績書

    せいせきしょ bản thành tích THÀNH TÍCH THƯ

  • 実施

    じっし thực thi, thực hiện THỰC THI/THÍ

  • 関与

    かんよ tham gia, liên quan, tham dự, (IT) gắn tham số vào hàm (function) QUAN DƯ/DỰ

  • 整える

    ととのえる chuẩn bị, sắp xếp, sắp đặt CHỈNH

  • 統合

    とうごう sự kết hợp, sự thống nhất, sự tích hợp THỐNG HỢP

  • 仕上げる

    しあげる hoàn tất, xong, release SĨ THƯỢNG

  • 大まか

    おおまか khái quát, sơ lược, rộng rãi ĐẠI

  • 詳細

    しょうさい chi tiết TƯỜNG TẾ

  • 固まり

    かたまり đóng cục, đông cứng lại

  • 適用

    てきよう ứng dụng, áp dụng, (IT) apply THÍCH DỤNG

  • 明らか

    あきらか rõ ràng, hiển nhiên MINH

  • 並行

    へいこう sự đồng thời tiến hành, song song BÍNH HÀNH/HÀNG/HẠNH

  • 分割

    ぶんかつ sự phân cắt PHÂN CÁT

  • 基づく

    もとづく dựa vào, căn cư vào CƠ

  • 遡る

    さかのぼる đi ngược dòng, trở lại

  • 回避

    かいひ sự tránh, sự né tránh HỒI TỴ

  • 把握

    はあく sự lĩnh hội, sự nắm vững BÀ ÁC/ỐC

  • 妥当

    だとう hợp lý, đúng đắn, thích đáng THỎA ĐANG/ĐƯƠNG

  • 検証

    けんしょう sự kiểm chứng; sự kiểm tra để chứng minh KIỂM CHỨNG

  • 形態

    けいたい hình dạng, hình thức HÌNH THÁI

  • 進捗

    しんちょく sự tiến triển, sự phát triển, (IT) Processing TẤN/TIẾN

  • 概念

    がいねん khái niệm KHÁI NiỆM

  • 成熟

    せいじゅく sự thành thục THÀNH THỤC

  • 整備

    せいび điều chỉnh, chỉnh lý CHỈNH BỊ

  • 体制

    たいせい tổ chức, cấu tạo THỂ CHẾ

  • 確立

    かくりつ xác lập, thành lập XÁC LẬP

  • 対策

    たいさく biện pháp, đối sách ĐỐI SÁCH

  • 仕組み

    しくみ cơ cấu, tổ chức, system SĨ TỔ

  • 判定

    はんてい phán đoán, nhận định PHÁN ĐỊNH

  • 改善

    かいぜん cải thiện CẢI THIỆN

  • 方策

    ほうさく phương sách, đối sách PHƯƠNG SÁCH

  • 示す

    しめす biểu hiện, biểu thị, chỉ rõ THỊ

  • 状態

    じょうたい trạng thái, status TRẠNG THÁI

  • 現状

    げんじょう hiện trạng, tình trạng, tình hình HIỆN TRẠNG

  • 組織

    そしき tổ chức TỔ CHỨC

  • 達成

    たっせい đạt được ĐẠT THÀNH

  • 従来

    じゅうらい cho đến nay TÔNG, TÙNG LAI

  • 共有

    きょうゆう chia sẻ, share CỘNG HỮU HÓA

  • 役立ち

    やくだち có ích DỊCH LẬP

  • 重要

    じゅうよう sự quan trọng TRỌNG, TRÙNG YÊU, YẾU

  • 高める

    たかめる cất nhắc, nâng cao CAO

  • 検査

    けんさ kiểm tra KIỂM TRA

  • 立てる

    たてる dựng, dựng đứng LẬP

  • 文章

    ぶんしょう văn chương, văn hào VĂN CHƯƠNG

  • 分業

    ぶんぎょう phân công lao động PHÂN NGHIỆP

  • ~同士

    ~どうし mỗi ~, lẫn nhau, giữa ~ ĐỒNG SĨ

  • 容易化

    よういか đơn giản hóa DUNG DỊ, DỊCH HÓA

  • レッスン

    bài học (lesson)

  • 代表的な

    だいひょうてきな tính đại diện ĐẠI BIỂU ĐÍCH

  • 完全

    かんぜん hoàn toàn HÒAN TÒAN

  • 一致

    いっち nhất trí, thống nhất, giống nhau NHẤT TRÍ

  • 全て

    すべて tất cả, toàn bộ TÒAN

  • 複数

    ふくすう số nhiều, số phức PHỨC SỐ

  • 一般的

    いっぱんてき phổ biến, chung NHẤT BAN ĐÍCH

  • 誤り

    あやまり nhầm lẫn, lỗi NGỘ(TẠ)

  • 再度

    さいど một lần nữa, lần sau TÁI ĐỘ

  • 直す

    なおす chỉnh, sửa TRỰC

  • 得る

    える đạt được ĐẮC

  • 具体的

    ぐたいてき cụ thể rõ ràng CỤ THỂ ĐÍCH

  • 要求分析

    ようきゅうぶんせき phân tích yêu cầu YÊU, YẾU CẦU PHÂN TÍCH

  • 含む

    ふくむ bao gồm HÀM