Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
IT Vocabulary part 2

IT Vocabulary part 2

Last update 

Items (100)

  • ソースプログラム

    chương trình nguồn

  • 定義体

    ていぎたい defination type ĐỊNH NGHĨA THỂ

  • ロード

    load

  • モジュール

    module

  • 構成

    こうせい cấu thành, cấu tạo CẤU THÀNH

  • 事前

    じぜん trước SỰ TIỀN

  • 作成

    さくせい tạo, create TÁC THÀNH

  • 品質

    ひんしつ chất lượng PHẨM CHẤT

  • 字型

    じがた dạng hình chữ ... TỰ HÌNH

  • 単体

    たんたい đơn thể, unit ĐƠN, ĐAN THỂ

  • 結合する

    けつごうする kết hợp, phối hợp, intergrated KẾT HỢP

  • 細かい

    こまかい chi li TẾ

  • 対応

    たいおう đối ứng, hỗ trợ ĐỐI ỨNG

  • 共通

    きょうつう điểm chung CỘNG THÔNG

  • 通常

    つうじょう thông thường THÔNG THƯỜNG

  • 入力

    にゅうりょく tín hiệu đưa vào, input NHẬP LỰC

  • 出力

    しゅつりょく đầu ra, output XUẤT LỰC

  • それぞれ

    từng cái

  • 実現

    じつげん thực hiện THỰC HIỆN

  • 基本

    きほん cơ bản CƠ BẢN

  • 処理

    しょり xử lý XỨ, XỬ LÝ

  • 実行可能

    じっこうかのう khả năng thực thi/khả năng chạy được THỰC HÀNH, HÀNG, HẠNH KHẢ NĂNG

  • デザインレビュウ

    design review

  • 成果物

    せいかぶつ sản phẩm đầu ra (của một công đoạn) THÀNH QUẢ VẬT

  • 移行する

    いこうする đổi sang, chuyển sang DI HÀNH, HÀNG, HẠNH

  • 階層化

    かいそうか phân tầng hóa GIAI TẦNG HÓA

  • 実現

    じつげん tiến hành, thực hiện THỰC HIỆN

  • 着目

    ちゃくもく nhắm vào, chú ý vào TRƯỚC MỤC

  • 指針

    ししん chỉ nam , nguyên tắc CHỈ CHÂM

  • 設計手法

    せっけいしゅほう phương pháp thiết kế THIẾT KẾ THỦ PHÁP

  • 異なる

    ことなる khác biệt DỊ

  • 重視

    じゅうし coi trọng TRỌNG/TRÙNG THỊ

  • 構造的設計

    こうぞうてきせっけい thiết kế theo cấu trúc CẤU TẠO ĐÍCH THIẾT KẾ

  • データ構造

    データこうぞう cấu trúc dữ liệu CẤU TẠO

  • アプローチ

    tiếp cận; xâm nhập

  • 中心

    ちゅうしん trung tâm TRUNG, TRÚNG TĂM

  • 振る舞い

    ふるまい hành vi CHẤN VŨ

  • 状態

    じょうたい trạng thái TRẠNG THÁI

  • 駆動する

    くどうする vận hành (máy tính) KHU ĐỘNG

  • ドライプ

    driver, ổ, bộ điều khiển

  • デイスクのドライプ

    Disk Driver

  • イベント駆動型設計手法

    くどうがたせっけいしゅほう Phương pháp thiết kế hướng sự kiện KHU ĐỘNG HÌNH THIẾT KẾ THỦ PHÁP

  • オブジェクト指向設計手法

    オブジェクトしこうせっけいしゅほう Phương pháp thiết kế hướng đối tượng CHỈ HƯỚNG THIẾT KẾ THỦ PHÁP

  • コンピューターのプログラム手法

    コンピューターのプログラムしゅほう Phương pháp lập trình máy tính THỦ PHÁP

  • 応じる

    おうじる ứng với; dựa trên; tùy theo ỨNG

  • 選択する

    せんたくする lựa chọn; tuyển chọn THIÊN(TUYỂN) TRẠCH

  • 計算

    けいさん tính toán, kế toán KẾ TOÁN

  • アプリケーション

    application

  • ビジネスアプリケーション

    business application

  • リアルタイムアプリケーション

    realtime application

  • 分野

    ぶんや lĩnh vực PHÂN DÃ

  • 現金

    げんきん tiền mặt; tiền HIỆN KIM

  • 遣り取り

    やりとり Trao đổi KHIỂN. KHIẾN THỦ

  • 投入

    とうにゅう bỏ vào, (IT) insert, gán tham số vào ĐẦU NHẬP

  • 排出する

    はいしゅつする đẩy ra BÀI XUẤT

  • 商品を選択

    しょうひんをせんたく lựa chọn sản phẩm THƯƠNG PHẨM THIÊN TRẠCH

  • 商品が排泄された

    しょうひんがはいせつされた sản phẩm bị loại bỏ, bị hủy THƯƠNG PHẨM BÀI

  • 釣銭

    つりせん tiền thối lại ĐIẾU TIỀN

  • 受け取る

    うけとる nhận THỤ THỦ

  • 金額

    きんがく số tiền KIM NGẠCH

  • 金額を計算

    きんがくをけいさん tính tiền KIM NGẠCH KẾ TOÁN

  • 受け付け

    うけつけ nhận và xử lý, tiếp nhận THỤ PHÓ

  • 商品の在庫

    しょうひんのざいこ sự tồn kho của sản phẩm THƯƠNG PHẨM TẠI KHỐ

  • 有無

    うむ có hay không HỮU VÔ

  • 一連の遣り取り

    いちれんのやりとり loạt xử lý NHẤT LIÊN KHIỂN. KHIẾN THỦ

  • 制御(コントロール)

    せいぎょ kiểm soát, quản lý,(IT) control , manage, limit CHẾ NGỰ/NGỪ

  • システムの構成要素

    システムのこうせいようそ yếu tố cấu trúc của hệ thống CẤU THÀNH YÊU/YẾU TỐ

  • 入金を計算

    にゅうきんをけいさん tính toán số tiền nhận NHẬP KIM KẾ TOÁN

  • 選択可能な商品

    せんたくかのうなしょうひん sản phẩm có thể lựa chọn THIÊN TRẠCH KHẢ NĂNG THƯƠNG

  • 表示

    ひょうじ hiển thị BIỂU THỊ

  • 要素

    ようそ nhân tố;yếu tố YÊU, YẾU TỐ

  • 販売可能表示

    はんばいかのうひょうじ tiến hành hiển thị cái có thể bán PHÁN MẠI KHẢ NĂNG BIỂU THỊ

  • 入金

    にゅうきん bỏ tiền vào NHẬP KIM

  • ユーザ

    user

  • 抽出する

    ちゅうしゅつする trích ra; rút ra,rút trích ,(IT) extract, get TRỪU XUẤT

  • 検出

    けんしゅつ tìm ra, phát hiện KIỂM XUẤT

  • 対応

    たいおう (IT) responsive, support ĐỐI ỨNG

  • 対応商品を排出

    #ERROR!

  • その後処理として

    そのあとしょりとして (IT) hậu xử lý , và những cái xử lý sau đó là HẬU XỨ/XỬ LÝ

  • 残数

    ざんすう (IT), số dư, số còn lại TÀN SỐ

  • 捉える

    とらえる đánh、thúc đẩy TÚC

  • トップダウン

    top down

  • 想定

    そうてい giả thuyết; sự giả định TƯỞNG ĐỊNH

  • 順次

    じゅんじ thứ tự, trình tự THUẬN THỨ

  • 操作を変更

    そうさをへんこう thay đổi thao tác THAO TÁC BIẾN CẢNH

  • 過程

    かてい quá trình QUÁ TRÌNH

  • 個々の機能

    ここのきのう từng chức năng một CÁ CƠ NĂNG

  • 汎用性

    はんようせい tính đa năng PHIẾM DỤNG

  • 再利用

    さいりよう tái sử dụng TÁI LỢI DỤNG

  • 実世界

    じつせかい thế giới thực THỰC THẾ GIỚI

  • 実体

    じったい thực thể, vật thể THỰC THỂ

  • パネル

    panel

  • 操作パネル

    そうさパネル thanh thao tác THÁO/THAO TÁC

  • 商品スロット

    しょうひんスロット khe sản phẩm THƯƠNG PHẨM

  • 現金バンク

    げんきんバンク ngân hàng tiền mặt, tủ tiền HIỆN KIM

  • 営業部門

    えいぎょうぶもん (phòng)bộ phận kinh doanh DINH NGHIỆP BỘ MÔN

  • 商品在庫管理部門

    しょうひんざいこかんりぶもん phòng quản ly hàng tồn kho TẠI KHỐ QUẢN LÝ

  • 経理部門

    けいりぶもん bộ phận kế toán KINH LÝ BỘ MÔN

  • 連携する

    れんけいする hợp tác; cộng tác LIÊN HUỀ

  • 各部門同士

    かくぶもんどうし giữa các bộ phận với nhau CÁC BỘ MÔN ĐỒNG SĨ