Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
IT Vocabulary part 3

IT Vocabulary part 3

Last update 

Items (100)

  • オブジェクト同士

    オブジェクトどうし giữa các đối tượng với nhau ĐồNG SĨ

  • 本来

    ほんらい thông thường, từ trước đến giờ, ngay từ đầu BẢN LAI

  • システムが果たすべき

    システムがはたすべき hệ thống phải thực hiện QUẢ

  • 利用分野

    りようぶんや lĩnh vực sử dụng LỢI DỤNG PHÂN DÃ

  • 対する

    たいする đối với, đối lại; ngược lại ĐỐI

  • スロット

    slot

  • 正式

    せいしき chính thức CHÍNH THỨC

  • バンク

    bank

  • 選択

    せんたく lựa chọn ( IT) select THIÊN TRẠCH

  • 毎に

    ごとに mỗi ~ MỖI

  • 限定

    げんてい giới hạn HẠN ĐỊNH

  • 数値

    すうち giá trị bằng số SỐ TRỊ

  • 数値計算

    すうちけいさん tính toán số liệu SỐ TRỊ KẾ TOÁN

  • 特定の仕事を処理

    とくていのしごとをしょり xử lý công việc (riêng biệt) đặc trưng ĐẶC ĐỊNH SĨ SỰ XỨ/XỬ LÝ

  • ワープロソフト

    phần mềm xử lý văn bản

  • ワード・プロセッシング

    xử lý văn bản

  • ワード・プロセッサー

    bộ xử lý văn bản

  • リアル・タイム

    real time, lập tức, đồng thời

  • リアル・タイム処理

    リアル・タイムしょり xử lý ở thời gian thực, tức thời XỨ, XỬ LÝ

  • レッスン

    bài học

  • 述べる

    のべる bày tỏ, nêu lên THUẬT

  • 缶飲料

    かんいんりょう Nứơc giải khát lon QUÁN Ẩm LIỆU

  • 自動販売機

    じどうはんばいき máy bán hàng tự động TỰ ĐỘNG PHÁN MẠI CƠ

  • 一連の動作を実行

    いちれんのどうさをじっこう thực hiện một loạt động tác NHẤT LIÊN ĐỘNG TÁC

  • 一旦

    いったん 1 khi đã, tạm, một chút NHẤT

  • 表記

    ひょうき sự thông báo; sự bố cáo, sự hiển thị BIỂU KÝ

  • 記号

    きごう ký hiệu KÝ HIỆU

  • 構成

    こうせい cấu thành CẤU THÀNH

  • 構成要素群

    こうせいようそぐん nhóm yếu tố cấu thành CẤU THÀNH YÊU/YẾU TỐ QUẦN

  • 判断

    はんだん quyết định PHÁN ĐÓAN

  • 変わりうる

    かわりうる thay đổi được, có thể thay đổi BIẾN

  • 現実世界

    げんじつせかい thế giới thực HIỆN THỰC THẾ GIỚI

  • 観点

    かんてん quan điểm QUAN ĐiỂM

  • 最初の違い

    さいしょのちがい cái khác nhau trước tiên TỐI SƠ VI

  • 機能中心に

    きのうちゅうしんに lấy chức năng làm trung tâm(chú trọng vào chức năng) CƠ NĂNG TRUNG/ TRÚNG TÂM

  • ものに着目

    ものにちゃくもく chú trọng vào vật chất TRƯỚC MỤC

  • 役割

    やくわり vai trò DỊCH CÁT

  • 明白

    めいはく rõ ràng chính xác(rõ ràng, minh bạch) MINH BẠCH

  • 明確

    めいかく rõ ràng chính xác(chính xác) MINH XÁC

  • オブジェクト群

    オブジェクトぐん nhóm đối tượng QUẦN

  • 組み合わせる

    くみあわせる kết hợp TỔ HỢP

  • ボトムアップ

    từ dưới lên, bottom up

  • 構築

    こうちく xây dựng CẤU TRÚC

  • 実行順序

    じっこうじゅんじょ thứ tự thực hiện THỰC HÀNH/HÀNG/HẠNH THUẬN TỰ

  • 開発の初期段階

    かいはつのしょきだんかい giai đoạn đầu phát triển KHAI PHÁT SƠ KỲ ĐỌAN

  • 担当

    たんとう đảm trách, đảm nhận ĐẢM ĐANG/ĐƯƠNG

  • ユーザインタフェース

    user interface, bộ phận tiếp xúc, cách thức tiếp xúc, kết nối

  • 接続部分

    せつぞくぶぶん phần , bộ phận kết nỗi TIẾP TỤC BỘ PHÂN

  • マンマシンインターフェース

    sự tiếp xúc giữa người và máy

  • 影響が及ぶ

    えいきょうがおよぶ ảnh hưởng đến ẢNH HƯỞNG CẬP

  • 影響を与える

    えいきょうをあたえる gây ảnh hưởng ẢNH HƯỞNG DƯ/DỰ

  • システムを構築

    しすてむをこうちく xây dựng hệ thống CẤU TRÚC

  • 分担

    ぶんたん chia, phân chia PHÂN ĐẢM

  • 互い連携

    たがいれんけい kết hợp với nhau, liên kết với nhau HỖ LIÊN HUỀ

  • 動作

    どうさ thực hiện động tác ĐỘNG TÁC

  • 容易になる

    よういになる Trở nên dễ dàng DUNG DỊ/DỊCH

  • 及ぶ

    およぶ đạt đến; lan ra CẬP

  • 分割

    ぶんかつ chia nhỏ PHÂN CÁT

  • 統治

    とうち, とうじ quản lý THỐNG TRỊ

  • 複雑

    ふくざつ phức tạp PHỨC TẠP

  • 簡単

    かんたん đơn giản; dễ dàng GIẢN ĐƠN, ĐAN

  • 解答

    かいとう giải đáp, lời giải GIẢI ĐÁP

  • もと nguyên bản;nguyên gốc; cơ sở, (IT) source NGUYÊN

  • 合成

    ごうせい ghép, hợp thành HỢP THÀNH

  • 導く

    みちびく hướng dẫn, chỉ dẫn ĐẠO

  • 導き出す

    みちびきだす đưa ra, dẫn ra, dẫn tới ĐẠO XUẤT

  • 一般

    いっぱん nói chung, thông thường NHẤT BAN

  • 分割統治

    ぶんかつとうち、とうじ quản lý phân tán, quản lý chia nhỏ PHÂN CÁT THỐNG TRỊ

  • 扱う

    あつかう điều khiển; giải quyết; đối phó SÁP, THÁP

  • 問題を扱う

    もんだいをあつかう giải quyết vấn đề VẤN ĐỀ SÁP/THÁP

  • 広く知られる

    ひろくしられる loan truyền rộng rãi QUẢNG TRI/TRÍ

  • から始まる

    からはじまる bắt đầu từ.. THỦY/THỈ

  • 現代

    げんだい hiện tại; hiện nay; hiện đại; HIỆN ĐẠI

  • 全体

    ぜんたい toàn thể TÒAN THỂ

  • 部分

    ぶぶん bộ phận; phần; chi tiết BỘ PHÂN

  • 方法論

    ほうほうろん phương pháp luận PHƯƠNG PHÁP LUẬN

  • 大規模

    だいきぼ quy mô lớn ĐẠI QUI MÔ

  • 規則

    きそく quy tắc; nội quy QUI TẮC

  • 何らか

    なんらか bằng cách này hay cách khác, bằng nhiều hình thức khác nhau HÀ

  • 分割を繰り返す

    ぶんかつをくりかえす chia nhỏ nhiều lần PHÂN CÁT TẢO PHẢN

  • 仕様書

    しようしょ bản đặc tả, spec SĨ DẠNG THƯ

  • 設計書

    せっけいしょ bản thiết kế THIẾT KẾ THƯ

  • 構造化

    こうぞうか cấu trúc hóa CẤU TẠO HÓA

  • 基本概念

    きほんがいねん khái niệm cơ bản CƠ BẢN KHÁI NIỆM

  • 前半

    ぜんはん phần đầu TIỀN BÁN

  • 学習

    がくしゅう học HỌC TẬP

  • 後半

    こうはん phần sau HẬU BÁN

  • 概要

    がいよう phác thảo, tóm lược, khái quát KHÁI YÊU, YẾU

  • 用語

    ようご từ chuyên môn DỤNG NGỮ

  • 術語

    じゅつご thuật ngữ THUẬT NGỮ

  • 基本用語

    きほんようご từ chuyên môn căn bản CƠ BẢN DỤNG NGỮ

  • 構成要素

    こうせいようそ yếu tố cấu thành CẤU THÀNH YẾU TỐ

  • 抽象データ型

    ちゅうしょうデータがた (kiểu) mẫu dữ liệu trừu tượng TRỪU TƯỢNGHÌNH

  • 再利用性

    さいりようせい tính tái sử dụng TÁI LỢI DỤNG TÍNH

  • 構成要素を実現

    こうせいようそをじつげん (thực hiện) tạo nên các tác nhân(yếu tố) cấu thành CẤU THÀNH YÊU/YẾU SÁCH THỰC

  • 構成要素同士

    こうせいようそどうし các nhân tố cấu thành cùng loại CẤU THÀNH YÊU/YẾU TỐ ĐỒNG SĨ

  • データ通信

    データつうしん (truyền & gửi) dữ liệu THÔNG TÍN

  • メッセージ通信や継承

    メッセージつうしんやけいしょう truyền và kế thừa data ( message ) THÔNG

  • 多様性

    たようせい tính đa dạng ĐA DẠNG TÍNH

  • 手段

    しゅだん biện pháp, cách thức THỦ ĐỌAN