Semper Phone

Effortless
LEARNING

  • Improve effortlessly – just by living your life
  • Learn while waiting for your apps to load
  • Recommended by 5 universities
  • Community of over 1,000,000 learners
  • 50,000+ expert-made packs, or create your own
"One of the best learning apps" - CNET
  • Apple Play Store
  • Install Semper from the Play Store
reibun 11

reibun 11

Last update 

duytrieu, ftu, vietnamese

Items (50)

  • cái bánh kem này không ngon lắm

    このケーキはいまいちだ

  • tiết lộ bí mật

    秘密をばらす

  • ăn cắp ý tưởng của người khác

    人のアイデアをパクる

  • trang phục xấu xí

    ダサい服装

  • làm việc nghiêm chỉnh

    マジになって働く

  • làm công việc nguy hiểm

    ヤバい仕事をする

  • trễ giờ thì thật tệ hại

    時間に遅れるとヤバい

  • hầu như mỗi ngày

    毎日のように

  • đi theo sau mẹ

    母親のあとをついていく

  • không thể theo suy nghĩ của anh ấy

    彼の考えにはついていけない

  • hôm nay thật may

    今日はついている

  • món này tôi có thể làm ngon

    この料理はなかなかいける

  • quan tâm đến những chuyện chán phèo

    つまらないことにこだわる

  • không quan tâm

    こだわりがない

  • đánh dấu

    印をつける

  • một loạt các khó khăn

    一連の障害

  • vấn đề ưu tiên hàng đầu

    優先事項の第1位だ

  • có nhiều điểm lợi

    さまざまなメリットがある

  • rộng hơn nữa

    がさらに広がった

  • kỉ lục lâu dài

    最長の記録

  • theo dữ liệu chính thức

    公式データによると

  • phát đi một thông điệp mạnh mẽ

    強いメッセージを発信した

  • hướng đến mục tiêu đầy tham vọng

    意欲的な目標に向かい

  • phương pháp hiệu quả nhất

    最も効果的なやり方

  • đã chứng minh điều đó

    それを実証してきた

  • đang trở thành một việc có thể dự đoán

    予測可能なものとなっている

  • trở thành nền móng vững chắc

    確固たる基盤になる

  • sự thật ngoài dự kiến

    少し意外な事実

  • để bù đắp sự thiếu hụt

    不足を補うために

  • tòa nhà cao sừng sững

    高くそびえるビル

  • giữ được sự tập trung

    集中力を保つ

  • đồ có chất lượng tốt

    質のいいもの

  • ko thể đuổi kịp

    追いつきません

  • nắm rõ cái cơ bản

    基本をおさえる

  • làm mất cân bằng

    バランスを崩す

  • đúng như dự đoán

    案の定

  • từ chối thẳng thừng

    きっぱり断る

  • những người quan tâm

    気になる人

  • việc thiếu nhân lực gia tăng

    人手不足が進んでいる

  • người nói 2 ngôn ngữ

    2言語話者

  • với tình hình hiện nay

    現状では

  • cơ hội trước mắt

    目の前にあるチャンス

  • Thứ 2/thứ yếu

    二の次 (ni no tsugi)

  • Đã được lên kế hoạch từ lâu

    長い間計画していた

  • tôi đã thua đối thủ cạnh tranh

    ライバルに負けた

  • thật khó để đuổi kịp

    追いつくのは難しい

  • không thua bản thân mình

    自分に負けない

  • câu trả lời thích hợp

    ふさわしい回答

  • xin hãy bình chọn

    投票してください

  • không biết xử lý như thế nào

    どのように対処してよいかわからない